Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG L.C |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 00:00:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,880,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện hữu (phạm vi phui đào cống) | Mô tả theo Chương V | 157,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả theo Chương V | 205,131 | m3 |
| 3 | Ðào đất phui cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,395 | 100m3 |
| 4 | Ðào đất hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 8,648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, đất đào bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2.509,439 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đào bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km đầu tiên | Mô tả theo Chương V | 25,094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đào , cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T (cự ly vận chuyển tổng cộng là 8Km) | Mô tả theo Chương V | 175,661 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát lót móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống và BT đổ dọc thân cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 128,726 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép gối cống đk <=10mm | Mô tả theo Chương V | 1,125 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cống | Mô tả theo Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 14,352 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, gối cống | Mô tả theo Chương V | 480 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm và 600mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD năm 2014) | Mô tả theo Chương V | 315 | Đoạn |
| 15 | Cung cấp cống D400 (loại H30) | Mô tả theo Chương V | 601,8 | m |
| 16 | Cung cấp cống D600 (loại H30) | Mô tả theo Chương V | 184,8 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D400 | Mô tả theo Chương V | 184 | Mốinối |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600 | Mô tả theo Chương V | 56 | Mốinối |
| 19 | Đắp cát làn phui cống, K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 10,944 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả theo Chương V | 10,968 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn giếng | Mô tả theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép đúc sẵn đk <=10mm (tấm đan, đà hầm) | Mô tả theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đúc sẵn đk > 10mm (tấm đan, đà hầm) | Mô tả theo Chương V | 2,981 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình nắp đan, khuôn giếng đúc sẳn | Mô tả theo Chương V | 4,083 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giếng thu, đk <=18mm (thép D16 thang hầm) | Mô tả theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả theo Chương V | 132,43 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 (lót móng giếng thu) | Mô tả theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 28 | Đắp cát lót móng giếng thu | Mô tả theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn giếng đá 1x2 M250 | Mô tả theo Chương V | 16,65 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg (tấm đan) | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng > 250kg (khuôn hầm) | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 32 | Trải cán cấp phối đá 0-4 loai I, lu lèn K>0.95 dày TB 15cm | Mô tả theo Chương V | 5,067 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300, dày 17cm | Mô tả theo Chương V | 437,509 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giản mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 1.205 | m |
| 35 | Xây gạch không nung bó nền, vữa M75 | Mô tả theo Chương V | 51 | m3 |
| 36 | Trát vửa XM mác 75 bó nền, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả theo Chương V | 255 | m2 |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi