Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375213-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200348232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 10:05:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa 90 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ 236,4 m
3 Phá dỡ nền gạch, Nền láng granito 58,866 m2
4 Phá dỡ nền gạch 458,293 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 31,56 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 901,929 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 778,376 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 656,711 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 82,384 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 5,116 m3
11 Tháo tấm lợp Tôn 0,106 100m2
12 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ 27,154 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống 4,687 10m2
14 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp trên cao xuống 0,106 100m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 21,542 m3
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 47,417 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn 56,9 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 5 tấn 56,9 m3
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,084 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,313 100m2
21 Phá dỡ lan can cầu thang 10,506 md
B Hạng mục 2: Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 5,09 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 107,838 m2
3 Trát phào kép, vữa XM mác 75 86,27 m
4 Trát lại má cửa sau khu tháo khuôn cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50,775 m2
5 Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 517,159 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 32,161 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 26,705 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 458,293 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 24,148 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 55,593 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.009,767 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.485,862 m2
13 Láng sê nô, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 104,064 m2
14 Quét Sika proof memberane (hoặc tương đương) thấm mái, sê nô, ô văng ... 104,064 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 27,154 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,106 100m2
17 Sản xuất , lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 261.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 33 m2
18 Sản xuất , lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 261.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 1,76 m2
19 Sản xuất , lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 261.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 38,966 m2
20 Sản xuất , lắp đặt cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 261.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 9,918 m2
21 Sản xuất , lắp đặt vách kính lõi thép, kính an toàn 6.38mm (báo giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm là 261.000/m2).(Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 6,356 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 81,964 m2
23 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền 6,356 m2
24 Lan can cầu thang 92,95 kg
C Hạng mục 3: Sân
1 Làm nền sân bằng vữa XM mác 100 680 m2
2 Lát gạch Terrazzo 40x40cm 680 m2
D Hạng mục 4: Cột cờ
1 Đào móng cột cờ đất cấp III 1,125 m3
2 Phá dỡ kết cầu sân bê tông 0,338 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,166 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,01 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 0,999 m3
6 Cột inox 85,08 kg
7 Bu lông M18, L=300 8 cái
8 Thép bản dày 8 ly 0,008 tấn
9 Lắp dựng cột cờ 0,085 tấn
10 Lát đá bậc cột cờ, vữa XM M75 8,617 m2
E Hạng mục 4: Thiết bị
1 Điều hòa tủ đứng Daikin 24000 BTU 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->