Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Hồng Châu(Đoạn từ cửa khẩu mới đê Sông Hồng đến đường nhựa Nam Tiến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Hồng Châu(Đoạn từ cửa khẩu mới đê Sông Hồng đến đường nhựa Nam Tiến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hồng Châu(từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Hồng Châu) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:52:00 đến ngày 2020-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,625 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4763 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng TC (10%KL); đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,521 | m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy (90%KL); đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường bằng TC (10%KL); đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường bằng máy (90%KL); đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9245 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2 bằng TC (10%KL); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,366 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2429 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn cũ đá dăm bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,503 | m3 |
| 10 | Đào khuôn cũ đá dăm bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn cũ BT bằng búa căn (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | m3 |
| 12 | Đào khuôn cũ BT bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4233 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6289 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2293 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,871 | m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4728 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2555 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bùn, đất đào KTH, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0146 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bùn, đất đào KTH, ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0146 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3891 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3891 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển VL đào khuôn đường cũ ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5428 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển VL đào khuôn đường cũ ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5428 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đầm chặt dày 15cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1147 | 100m3 |
| 26 | Móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1147 | 100m3 |
| 27 | Lớp nylong chống mất nước; (VL=2000*100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,104 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (mặt đường dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,296 | m3 |
| 29 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% (bù vênh nền mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8882 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7403 | 100m2 |
| 31 | Làm lớp gia cố lề cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m3 |
| 32 | Đào mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bờ mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90; từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8953 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 35 | Phên nứa rộng 1m | 440 | m2 | |
| 36 | Tháo rỡ bó vỉa KT (30x22x100); NC*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lại bó vỉa KT (30x22x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M300 dày TB 15cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC+GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m2 |
| 7 | BT M250 mũ ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | BTXM M250 tấm đan dày 15cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép góc L(100x75x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | tấn |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,975 | 100m |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 19 | BTXM M200 móng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m3 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,55 | m2 |
| 23 | BT M250 mũ tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 24 | BTXM M250 tấm đan dày 15cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9123 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0139 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | cái |
| 31 | Đào đất móng cống bằng TC (10%KL): đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,018 | m3 |
| 32 | Đào đất móng cống bằng máy (90%KL): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0716 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 35 | BTXM M200 móng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 38 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 39 | BT M250 mũ tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | BTXM M250 tấm đan dày 15cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Đào đất móng cống bằng TC (10%KL): đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 48 | Đào đất móng cống bằng máy (90%KL): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4044 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4044 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi