Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ao bơi xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376182-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ao bơi xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20200336663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:03:00 đến ngày 2020-04-11 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,010,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
C Vét bùn, San lấp:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.417,7 m3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,055 100m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,39 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,177 100m3
5 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,177 100m3
D Ao bơi:
1 GCLD ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,819 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,724 m3
3 Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,045 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,132 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,498 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,256 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,823 tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,56 m3
10 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,27 m3
11 Bê tông bậc rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,515 m3
12 Băng cản nước V250 tại mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
13 Xử lý khe lún đáy và thành ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9 m
14 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,024 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,024 100m3
16 Láng đáy ao nước, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.035,038 m2
E Tường bao, đường dạo xung quanh, rãnh thoát nước:
F Phần tường bao và bậc tam cấp:
1 Đào móng băng, thủ công, r <=3m, s <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,094 m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,413 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, d >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,186 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, d <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,472 m3
6 Xây tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,899 m3
7 GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
8 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
9 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 tấn
10 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,765 m3
11 Lấp đất chân móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,698 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,041 m2
13 Sơn tường rào bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,041 m2
14 Bê tông lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
16 Trát lót bậc, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
17 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
G Phần đường dạo xung quanh:
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,511 100m3
2 Lớp ni lông lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.048,2 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,82 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 10m
H Phần rãnh thoát nước:
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,552 m3
2 Lấp đất chân móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,184 m3
3 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,674 m3
5 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,398 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,019 m2
7 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,364 m2
8 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 tấn
10 Đào ống thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,223 m3
11 Ống PVC, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m
I Phần cấp, thoát nước bể:
1 Máy bơm nước Pentax CS200/3 (15-48m3/h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100 m
3 Cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Automat máy bơm 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Hộp thu đáy bơm bể Kripsol Spp90 - 28m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
9 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
10 Tê nhựa HDPE, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Côn thu nhựa HDPE 200-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Cút nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J Phần nhà vệ sinh và nhà để máy bơm:
K Phần móng:
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung, d > 33cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung, d <= 33cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 m3
6 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
7 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
8 GCLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
9 GCLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
10 Lấp đất chân móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
11 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
L Phần bể phốt:
1 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
2 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
4 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
5 GCLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
7 Xây tường bể gạch đặc không nung XMCL, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,78 m2
9 Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,053 m2
10 GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
11 GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
12 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
13 LD tấm đan BTĐS, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lấp đất bể phốt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
M Phần thân:
1 Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
2 GLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
3 GCLD cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
4 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 m3
5 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 GCLD cốt thép dầm d <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
7 GCLD cốt thép dầm d <=18 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
8 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
9 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
11 GCLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
N Phần mái:
1 Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,284 m2
3 Ống thoát nước mái Đ/K 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
4 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đai giữ ống + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
O Phần nền + ốp + lát:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 m2
P Phần hoàn thiện:
1 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,311 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,664 m2
4 Sơn tường trong nhà bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,964 m2
5 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,311 m2
Q Phần cửa:
1 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow cửa đi 01 cánh mở quay kính dày 6,38mm, panô nhựa (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Sản xuất cửa chớp lật kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
4 Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
R Phần điện:
1 Đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Ổ cắm đôi 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Automat 1 pha 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
6 Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
7 Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
S Phần cấp nước:
1 Xí xổm + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thoát sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Téc nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
4 Máy bơm nước 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
6 Ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
7 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
T Phần thoát nước:
1 Ống PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
2 Ống PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
3 Cút nhựa D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
U Nhà thay đồ:
1 Sản xuất các kết cấu thép khung nhà thay đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
3 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->