Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ao bơi xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ao bơi xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:03:00 đến ngày 2020-04-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,010,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Vét bùn, San lấp: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,177 | 100m3 |
| D | Ao bơi: | |||
| 1 | GCLD ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,724 | m3 |
| 3 | Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,256 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,823 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,56 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,27 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,515 | m3 |
| 12 | Băng cản nước V250 tại mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Xử lý khe lún đáy và thành ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9 | m |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,024 | 100m3 |
| 16 | Láng đáy ao nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,038 | m2 |
| E | Tường bao, đường dạo xung quanh, rãnh thoát nước: | |||
| F | Phần tường bao và bậc tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, r <=3m, s <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,094 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,413 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, d >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,186 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, d <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,472 | m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,899 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,765 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,698 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,041 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,041 | m2 |
| 14 | Bê tông lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 16 | Trát lót bậc, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| G | Phần đường dạo xung quanh: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,82 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | 10m |
| H | Phần rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,552 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,674 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,398 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,019 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,364 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | tấn |
| 10 | Đào ống thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,223 | m3 |
| 11 | Ống PVC, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m |
| I | Phần cấp, thoát nước bể: | |||
| 1 | Máy bơm nước Pentax CS200/3 (15-48m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100 m |
| 3 | Cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Automat máy bơm 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp thu đáy bơm bể Kripsol Spp90 - 28m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 10 | Tê nhựa HDPE, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa HDPE 200-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần nhà vệ sinh và nhà để máy bơm: | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,855 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, d > 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, d <= 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| L | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Xây tường bể gạch đặc không nung XMCL, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,053 | m2 |
| 10 | GCLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | LD tấm đan BTĐS, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lấp đất bể phốt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| M | Phần thân: | |||
| 1 | Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | GLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép dầm d <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép dầm d <=18 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, d <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| N | Phần mái: | |||
| 1 | Xây t/thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | m2 |
| 3 | Ống thoát nước mái Đ/K 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai giữ ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| O | Phần nền + ốp + lát: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | m2 |
| P | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,311 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,664 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,964 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,311 | m2 |
| Q | Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow cửa đi 01 cánh mở quay kính dày 6,38mm, panô nhựa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa chớp lật kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| R | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Automat 1 pha 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| S | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Xí xổm + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Téc nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Nhà thay đồ: | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khung nhà thay đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| V | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi