Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375826-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200347816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:35:00 đến ngày 2020-04-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,428 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (tấm đan + mũ rãnh cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2556 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,3688 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3208 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6193 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6193 100m3
7 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0776 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0776 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0776 100m3
10 Đào móng rãnh thoát nước, móng kè gạch rộng <= 3m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,393 m3
11 Đào móng rãnh thoát nước,kè gạch bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy đào 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3754 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II (từ cọc 6 đến cọc 15) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,3403 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,9293 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,9801 m3
15 VK cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, VK móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0414 100m2
16 Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,1003 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3845 tấn
18 Ván khuôn cho BT đổ tại chỗ, VK gỗ, VK mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4713 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,729 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 728,973 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,704 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0123 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ VK bê tông đúc sẵn, VK gỗ, VK tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9439 100m2
24 Sản xuấ cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,5982 m3
25 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 347 cái
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7242 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4378 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, Vk móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1082 100m2
29 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,0836 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép BT tại chỗ, cốt thép mũ rãnh hố ga, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3244 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, Vk móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2684 100m2
32 BT sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT mũ rãnh hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4394 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,92 m2
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4406 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ VK bê tông đúc sẵn, VK gỗ, VK nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1103 100m2
37 Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1806 m3
38 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1384 100m3
40 Mua bổ sung đất đắp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,384 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, Vk móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8492 m3
44 Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,756 m3
45 Xây gạch không nung chiều dày > 33 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,8536 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,8 m2
47 Đào nền đường (thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,059 m3
48 Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5253 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8059 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 Km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8059 100m3
51 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 100m3
52 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1992 100m3
53 Nilon lót chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 836,29 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,258 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->