Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 11:43:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,995,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 73,358 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.050,0205 | m3 |
| 3 | Đào bê tông nền cũ + rãnh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 396,73 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 37,242 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 59,2945 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 132,979 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 466,02 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.293,59 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp III về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 907,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 803,253 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 907,68 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 429,82 | m3 |
| 2 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.834,81 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 598,862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 280,62 | m2 |
| 5 | Làm khe co đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 550,05 | m |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 94,9 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 37,0094 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 41,7542 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 189,792 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 316,32 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,5189 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 151,14 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,124 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,945 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,2516 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 326 | cái |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 55,1 | m3 |
| 2 | Phá cống cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 55,1 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố sân cống, VXM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây đầu cống + thân cống đá hộc, VXM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,15 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,183 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,58 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ tường thân cống mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | m3 |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản cống, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản cống fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống fi 10-12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 15 | Bê tông khớp nối M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | m3 |
| 16 | Cốt thép khớp nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,736 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,35 | m3 |
| 19 | Đào cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,72 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy móng cống D600, mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 21 | Mua đế cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Mua ống cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 23 | Lắp dựng đế cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng ống cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đắp trả ống cống D600, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,08 | m3 |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng phải lớn hơn hoặc bằng 5% chi phí xây lắp (F ≥ 5% *(A+B+C+D+E) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi