Gói thầu: Xây dựng tuyến đường giao thông Cây Dương – Cây Dương A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường giao thông Cây Dương – Cây Dương A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 08:53:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,523 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,363 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm cao su | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,653 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,768 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 597,84 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,039 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông 60x60 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | CẦU CÂY DƯƠNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,097 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,517 | Tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,626 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,696 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,578 | m2 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,927 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc <=2,5m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 83 | Sản xuất lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu-lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| C | CẦU LUNG CÂY TRA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,097 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,517 | Tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,578 | m2 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc <=2,5m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 83 | Sản xuất lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu-lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản cống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Trải tấm cao su | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi