Gói thầu: Xây dựng tuyến đường giao thông Cây Dương – Cây Dương A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353663-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường giao thông Cây Dương – Cây Dương A
Số hiệu KHLCNT 20200353072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 08:53:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,523 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,523 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,834 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,363 100m3
5 Trải tấm cao su Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,653 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,768 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 597,84 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,039 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,192 m3
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông 60x60 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
B CẦU CÂY DƯƠNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 M3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,097 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,517 Tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,797 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,247 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,45 m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,188 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,592 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,595 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,285 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,612 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,29 m2
18 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
19 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,968 100m
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 mối nối
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,375 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,237 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,478 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,26 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,358 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,329 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,671 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,626 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,184 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,288 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,17 m2
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,36 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,975 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,594 100m2
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,128 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,151 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,81 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,087 100m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,262 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,194 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 m3
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,696 m2
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
51 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,411 tấn
52 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,411 tấn
53 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
54 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
55 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
56 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết hàn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,409 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,897 tấn
59 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
60 Lắp dựng lan can thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96,578 m2
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
63 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,106 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
66 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,423 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,927 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,589 m3
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,058 m3
72 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,222 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,297 m3
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,032 m2
78 Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,76 cái
79 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Đóng cọc tràm ngập đất, cọc <=2,5m, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,07 100m
83 Sản xuất lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu-lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,74 m3
84 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,74 m3
85 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,03 100m
C CẦU LUNG CÂY TRA
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 M3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,097 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,517 Tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,797 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,247 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,45 m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,188 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,592 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,595 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,285 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,612 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,29 m2
18 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
19 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,968 100m
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 mối nối
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,375 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,237 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,478 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,26 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,209 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,221 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,533 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,37 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,88 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,243 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,077 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,52 m2
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,864 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,682 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,396 100m2
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,752 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,54 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,077 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,091 100m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,274 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,336 m3
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,76 m2
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
51 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,411 tấn
52 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,411 tấn
53 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
54 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
55 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
56 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết hàn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,409 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,897 tấn
59 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
60 Lắp dựng lan can thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96,578 m2
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,116 100m3
63 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,106 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,279 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
66 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,414 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,043 100m2
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,796 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,589 m3
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,058 m3
72 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,222 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,297 m3
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,032 m2
78 Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,76 cái
79 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Đóng cọc tràm ngập đất, cọc <=2,5m, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,07 100m
83 Sản xuất lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu-lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,74 m3
84 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,74 m3
85 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,03 100m
D CỐNG BẢN
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,416 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,15 m3
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,075 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,208 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,716 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,349 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản cống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,219 m3
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,065 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,059 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,092 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,032 100m3
22 Trải tấm cao su Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,269 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,983 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,852 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,297 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->