Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 12 phòng học cải tạo thành khối văn phòng + 06 phòng học; nhà xe giáo viên; nhà xe học sinh; cột cờ; cổng hàng rào; nhà bảo vệ; sân nền; cấp nước; thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357275-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 12 phòng học cải tạo thành khối văn phòng + 06 phòng học; nhà xe giáo viên; nhà xe học sinh; cột cờ; cổng hàng rào; nhà bảo vệ; sân nền; cấp nước; thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200357077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 17:06:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,144,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I Khối 12 phòng học cải tạo thành khối văn phòng + 06 phòng học
1 1 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột, dầm, tường Mô tả chi tiết tại chương V 0,08 M2
2 2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 10 cm Mô tả chi tiết tại chương V 144 Mét
3 3 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Mô tả chi tiết tại chương V 16,5802 M3
4 4 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V 43,9072 M3
5 5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V 22,022 M3
6 6 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả chi tiết tại chương V 1,12 100M
7 7 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả chi tiết tại chương V 252 M2
8 8 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m Mô tả chi tiết tại chương V 192 M2
9 9 Tháo dỡ trần Mô tả chi tiết tại chương V 434,436 M2
10 10 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 400x400 Mô tả chi tiết tại chương V 432,1574 M2
11 11 Tháo dỡ cửa Mô tả chi tiết tại chương V 222,22 M2
12 12 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả chi tiết tại chương V 131,8452 M3
13 13 Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, tải trọng xe 4 tấn Mô tả chi tiết tại chương V 75,1338 1 tấn
14 CẢI TẠO Mô tả chi tiết tại chương V 1 Xemfile
15 14 Đào xúc cát để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 23,01 M3
16 15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 8,9856 M3
17 16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0599 100M3
18 17 Trãi nilong đen lót nền Mô tả chi tiết tại chương V 0,9912 100M2
19 18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 0,9216 100M3
20 19 Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 19,04 M3
21 20 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả chi tiết tại chương V 7,92 M3
22 21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 9,912 M3
23 22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,4029 Tấn
24 23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả chi tiết tại chương V 0,0168 100M2
25 24 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 3,431 M3
26 25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 3,2686 M3
27 26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1359 Tấn
28 27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0342 Tấn
29 28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả chi tiết tại chương V 0,0486 100M2
30 29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,0288 100M2
31 30 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 1,098 M3
32 31 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 2,2212 M3
33 32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0533 Tấn
34 33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0279 Tấn
35 34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0888 Tấn
36 35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0798 Tấn
37 36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0374 Tấn
38 37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0279 Tấn
39 38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0888 Tấn
40 39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0721 Tấn
41 40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,7805 100M2
42 41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 12,3036 M3
43 42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1577 Tấn
44 43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1775 Tấn
45 44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,3031 Tấn
46 45 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,006 Tấn
47 46 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0376 Tấn
48 47 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,142 Tấn
49 48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,226 Tấn
50 49 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,2351 Tấn
51 50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 2,5253 100M2
52 51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 1,827 M3
53 52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0409 Tấn
54 53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0976 Tấn
55 54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết tại chương V 0,2383 100M2
56 55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 1,8984 M3
57 56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V Mô tả chi tiết tại chương V 0,0455 Tấn
58 57 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1414 Tấn
59 58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả chi tiết tại chương V 0,0991 100M2
60 59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả chi tiết tại chương V 36 Cái
61 60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả chi tiết tại chương V 12 Cái
62 61 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm Mô tả chi tiết tại chương V 292 Lỗ
63 62 Quét phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và mới Mô tả chi tiết tại chương V 0,08 M2
64 63 Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoan Mô tả chi tiết tại chương V 302 Lỗ
65 64 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả chi tiết tại chương V 1.462,55 M2
66 65 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả chi tiết tại chương V 783,252 M2
67 66 Tháo dỡ cửa Mô tả chi tiết tại chương V 222,22 M2
68 67 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 7,9152 M3
69 68 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 6,65 M3
70 69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,332 M3
71 70 Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 2,2055 M3
72 71 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 5,366 M3
73 72 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 5,796 M3
74 73 Xây tường bằng gạch đặc KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 13,8776 M3
75 74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 104,12 M2
76 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 146,08 M2
77 76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 346,534 M2
78 77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 105,028 M2
79 78 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 29,144 M2
80 79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230 Mô tả chi tiết tại chương V 31,4668 M2
81 80 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 133,32 Mét
82 81 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 123,24 Mét
83 82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết tại chương V 835,79 M2
84 83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả chi tiết tại chương V 686,94 M2
85 84 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả chi tiết tại chương V Mô tả chi tiết tại chương V 1.160,19 M2
86 85 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V 686,94 M2
87 86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V 1.995,98 M2
88 87 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả chi tiết tại chương V 700,5204 M2
89 88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 19,54 M2
90 89 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chi tiết tại chương V 6,1 M2
91 90 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Mô tả chi tiết tại chương V 434,436 M2
92 91 Sản xuất lắp dựng cốt thép treo trần, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,3692 Tấn
93 92 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 4,6069 Tấn
94 95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 4,6069 Tấn
95 96 Sản xuất dầm trần thép Mô tả chi tiết tại chương V 1,0825 Tấn
96 97 Sản xuất găng trần thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,7216 Tấn
97 98 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,656 Tấn
98 99 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,9312 Tấn
99 100 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,3599 Tấn
100 101 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả chi tiết tại chương V 1,9471 Tấn
101 102 Lắp đặt bulong Þ14, L200mm Mô tả chi tiết tại chương V 16 Bộ
102 103 Lắp đặt bulong Þ18, L100mm Mô tả chi tiết tại chương V 10 Bộ
103 104 Lắp đặt bulong Þ14, L150mm Mô tả chi tiết tại chương V 8 Bộ
104 105 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V 294,8828 M2
105 106 Lắp dựng cửa khung sắt kính + khung bảo vệ Mô tả chi tiết tại chương V 167,32 M2
106 107 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả chi tiết tại chương V 25,08 M2
107 108 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Mô tả chi tiết tại chương V 20,16 M2
108 109 Lợp mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 6,3602 100M2
109 110 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt Mô tả chi tiết tại chương V 21,24 M2
110 111 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm khe lún Mô tả chi tiết tại chương V 54,4 M
111 112 Lắp dựng lan can Inox Mô tả chi tiết tại chương V 10,16 M2
112 CẤP ĐIỆN Mô tả chi tiết tại chương V 1 XemFile
113 113 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả chi tiết tại chương V 8 Bộ
114 114 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả chi tiết tại chương V 54 Bộ
115 115 Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Fi 270 Mô tả chi tiết tại chương V 28 Bộ
116 116 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả chi tiết tại chương V 6 Cái
117 117 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả chi tiết tại chương V 21 Cái
118 118 Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 43 Cái
119 119 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 11 Cái
120 120 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 7 Cái
121 121 Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 4 Cái
122 122 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
123 123 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
124 124 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả chi tiết tại chương V 15 Cái
125 125 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Mô tả chi tiết tại chương V 1.440 Mét
126 126 Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Mô tả chi tiết tại chương V 1.155 Mét
127 127 Cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2, 0.6/1KV Mô tả chi tiết tại chương V 120 Mét
128 128 Cáp đồng bọc PVC CV 14mm2, 0.6/1KV Mô tả chi tiết tại chương V 130 Mét
129 129 Cáp DUPLEX 2x22mm2 (cấp nguồn từ trụ HT4 vào tủ MSB) Mô tả chi tiết tại chương V 25 Mét
130 130 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 2,5 phân Mô tả chi tiết tại chương V 745 Mét
131 131 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 4 phân Mô tả chi tiết tại chương V 120 Mét
132 132 Lắp đặt hộp điện nhựa 180x110x50 lắp nổi Mô tả chi tiết tại chương V 2 Tủ
B II Cổng hàng rào – Nhà bảo vệ
1 1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 2,403 100M3
2 2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 1,602 100M3
3 3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả chi tiết tại chương V 18,7503 M3
4 4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,0225 Tấn
5 5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 3,2665 Tấn
6 6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả chi tiết tại chương V 3,2328 100M2
7 7 Đóng cọc đá tiết diện 120x120, L= 1,0m, Vào đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 7,29 100M
8 8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 Mô tả chi tiết tại chương V 13,47 100M
9 9 Đập đầu cọc Mô tả chi tiết tại chương V 0,9698 M3
10 10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0178 100M3
11 11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 15,489 M3
12 12 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 0,891 M3
13 13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 35,5511 M3
14 14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 22,021 M3
15 15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 52,67 M3
16 16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 4,4399 M3
17 17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 0,9546 M3
18 18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0849 Tấn
19 19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,322 Tấn
20 20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,0834 Tấn
21 21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0525 Tấn
22 22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,7697 Tấn
23 23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,3834 Tấn
24 24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,7241 Tấn
25 25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,4056 Tấn
26 26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0631 Tấn
27 27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,9603 Tấn
28 28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 3,1032 Tấn
29 29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,979 Tấn
30 30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1099 Tấn
31 31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0916 Tấn
32 32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,2252 Tấn
33 33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,2058 Tấn
34 34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0245 Tấn
35 35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0139 Tấn
36 36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0453 Tấn
37 37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0131 Tấn
38 38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0155 Tấn
39 39 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 1,1244 100M2
40 40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 1,2148 100M2
41 41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 2,8123 100M2
42 42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 7,8612 100M2
43 43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,5743 100M2
44 44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mô tả chi tiết tại chương V 0,1715 100M2
45 45 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0675 M3
46 46 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 0,06 M3
47 47 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 27,7902 M3
48 48 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 2,2145 M3
49 49 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 79,8164 M3
50 50 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 0,9765 M3
51 51 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,0733 M3
52 52 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 3,019 M3
53 53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1.920,9715 M2
54 54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 258,942 M2
55 55 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 223,56 M2
56 56 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 63,676 M2
57 57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 179,15 Mét
58 58 Kẻ joint âm D=20mm Mô tả chi tiết tại chương V 74,6 Mét
59 59 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột Mô tả chi tiết tại chương V 524,88 M2
60 60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 9,61 M2
61 61 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả chi tiết tại chương V 9,61 M2
62 62 Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,2 M2
63 63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,6 M2
64 64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả chi tiết tại chương V 9,24 M2
65 65 Sản xuất xà gồ thép STK Mô tả chi tiết tại chương V 0,5604 Tấn
66 66 Lắp dựng xà gồ thép STK Mô tả chi tiết tại chương V 0,5604 Tấn
67 67 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,5363 100M2
68 68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả chi tiết tại chương V 1,89 M2
69 69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả chi tiết tại chương V 3,92 M2
70 70 Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa Mô tả chi tiết tại chương V 4,7303 M2
71 71 Lắp dựng cửa cổng Mô tả chi tiết tại chương V 23,96 M2
72 72 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả chi tiết tại chương V 213,2505 M2
73 73 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả chi tiết tại chương V 1.620,4035 M2
74 74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết tại chương V 546,178 M2
75 75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V 2.166,5815 M2
76 76 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 lớp Mô tả chi tiết tại chương V 237,3808 M2
77 77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,3477 100M2
78 78 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả chi tiết tại chương V 1 Bộ
79 79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
80 80 Lắp đặt automat MCB - 2P - 10A Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
81 81 Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
82 82 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
83 83 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Mô tả chi tiết tại chương V 30 Mét
84 84 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Mô tả chi tiết tại chương V 15 Mét
C III Hạ tầng kỹ thuật (Sân nền, cấp nước, thoát nước)
1 Hệ thống thoát nước Mô tả chi tiết tại chương V 1 XemFile
2 1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 4,6721 100M3
3 2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 1,5574 100M3
4 3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 36,609 M3
5 4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 28,937 M3
6 5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,8792 Tấn
7 6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1172 Tấn
8 7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,8586 100M2
9 8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 26,521 M3
10 9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 2,721 Tấn
11 10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 16mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0287 Tấn
12 11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả chi tiết tại chương V 1,2791 100M2
13 12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả chi tiết tại chương V 374,8 Cái
14 13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 1,716 M3
15 14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0856 Tấn
16 15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1329 Tấn
17 16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,2288 100M2
18 17 Xây tường gạch không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 57,8553 M3
19 18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 115,69 M2
20 19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 289,2765 M2
21 20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,734 100M
22 21 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,58 100M
23 Cấp nước Mô tả chi tiết tại chương V 1 XemFile
24 22 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 207,585 M3
25 23 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 207,585 M3
26 24 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 3,43 M3
27 25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0114 100M3
28 26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả chi tiết tại chương V 2,13 100M
29 27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,5 100M
30 28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mm Mô tả chi tiết tại chương V 2,96 100M
31 29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,07 100M
32 30 Lắp đặt van phao Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
33 31 Lắp đặt van khóa thao fi 34mm Mô tả chi tiết tại chương V 3 Cái
34 32 Lắp đặt van khóa thao fi 42mm Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
35 33 Lắp đặt van khóa Fi 21 Mô tả chi tiết tại chương V 14 Cái
36 34 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
37 35 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
38 36 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Mô tả chi tiết tại chương V 5 Cái
39 37 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
40 38 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
41 39 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả chi tiết tại chương V 6 Cái
42 40 Lắp đặt rút 34/27 Mô tả chi tiết tại chương V 3 Cái
43 41 Lắp đặt rút 27/42 Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
44 42 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 0,896 M3
45 43 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,148 M3
46 44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 5,904 M2
47 45 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
48 46 Lắp đặt nắp hố tưới Mô tả chi tiết tại chương V 14 Cái
49 Sân nền Mô tả chi tiết tại chương V 1 XemFile
50 47 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Không tính vật tư) Mô tả chi tiết tại chương V 11,3294 100M3
51 48 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 24,04 M3
52 49 Rải nilon đen làm nền đường Mô tả chi tiết tại chương V 37,7649 100M2
53 50 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả chi tiết tại chương V 377,649 M3
54 51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 9,2037 Tấn
55 52 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả chi tiết tại chương V 2,9131 100M2
56 53 Xây tường gạch không nung 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 36,06 M3
57 54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 156,5 M2
D IV Nhà xe Giáo viên
1 1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 0,3551 100M3
2 2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết tại chương V 0,2367 100M3
3 3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Mô tả chi tiết tại chương V 1,1787 M3
4 4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1316 Tấn
5 5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1888 Tấn
6 6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,2496 100M2
7 7 Đóng cọc BTCT 100x100, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 1,248 100M
8 8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 2,112 M3
9 9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 4,5535 M3
10 10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0287 Tấn
11 11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1199 Tấn
12 12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0092 Tấn
13 13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0957 Tấn
14 14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,2264 100M2
15 15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 3,93 M3
16 16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0867 Tấn
17 17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V Mô tả chi tiết tại chương V 0,283 Tấn
18 18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,4455 100M2
19 19 Trãi tấm nilon đen lót sân Mô tả chi tiết tại chương V 1,7948 100M2
20 20 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 17,9475 M3
21 21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,4173 Tấn
22 22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả chi tiết tại chương V 0,0583 100M2
23 23 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả chi tiết tại chương V 0,2384 Tấn
24 24 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả chi tiết tại chương V 0,2431 Tấn
25 25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả chi tiết tại chương V 0,4815 Tấn
26 26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 1,2158 Tấn
27 27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,0147 Tấn
28 28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,0294 Tấn
29 29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 1,2599 Tấn
30 30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,3606 Tấn
31 31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,1187 Tấn
32 32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả chi tiết tại chương V 0,0011 Tấn
33 33 Sản xuất giằng mái thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,24 Tấn
34 34 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả chi tiết tại chương V 0,4804 Tấn
35 35 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả chi tiết tại chương V 0,24 Tấn
36 36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V 144,2267 M2
37 37 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết tại chương V 2,1257 100M2
38 38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 179,475 M2
39 39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 2,4 M2
40 40 Lắp đặt bulong chân cột Þ16, L= 100mm Mô tả chi tiết tại chương V 48 Cái
41 41 Lắp đặt bulong chân cột Þ16, L= 500mm Mô tả chi tiết tại chương V 48 Cái
42 42 Lắp dặt bulong Fi 12, L= 100mm Mô tả chi tiết tại chương V 78 Cái
E V Nhà xe Học sinh
1 1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 1,025 100M3
2 2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết tại chương V 0,6833 100M3
3 3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Mô tả chi tiết tại chương V 3,7174 M3
4 4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,415 Tấn
5 5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,5954 Tấn
6 6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,7872 100M2
7 7 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,492 M3
8 8 Đóng cọc BTCT 100x100, L=1,2m Mô tả chi tiết tại chương V 3,936 100M
9 9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 5,994 M3
10 10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 16,7551 M3
11 11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0755 Tấn
12 12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,3995 Tấn
13 13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0092 Tấn
14 14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,7408 100M2
15 15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V 11,6625 M3
16 16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,2605 Tấn
17 17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,8345 Tấn
18 18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 1,3218 100M2
19 19 Rải tấm nilon đen Mô tả chi tiết tại chương V 6,7349 100M2
20 20 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (gồm gỗ làm khe co dãn và nhựa đường) Mô tả chi tiết tại chương V 67,3488 M3
21 21 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả chi tiết tại chương V 1,5421 Tấn
22 22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nền Mô tả chi tiết tại chương V 0,1685 100M2
23 23 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 8mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,8101 Tấn
24 24 Bulông Fi 16 L=500mm Mô tả chi tiết tại chương V 160 Bộ
25 25 Bulông Fi 16 L=100mm Mô tả chi tiết tại chương V 160 Bộ
26 26 Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 114 dày 2,9mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,7946 Tấn
27 27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả chi tiết tại chương V 1,6047 Tấn
28 28 Sản xuất giằng thép bằng thép ống STK Fi 34 dày 2,3mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,8998 Tấn
29 29 Lắp dựng giằng thép Mô tả chi tiết tại chương V 0,8998 Tấn
30 30 Sản xuất xà gồ thép [] STK 100x50x2 Mô tả chi tiết tại chương V 4,4936 Tấn
31 31 Sản xuất xà gồ thép hình bằng thép góc L50x5 Mô tả chi tiết tại chương V 0,049 Tấn
32 32 Sản xuất thép bản nối xà gồ dày 3mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,1959 Tấn
33 33 Bulông Fi 12 Mô tả chi tiết tại chương V 26 Bộ
34 34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V 4,7385 Tấn
35 35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m bằng thép ống STK Mô tả chi tiết tại chương V 1,5976 Tấn
36 36 Sản xuất thép bản nối dày 3mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0038 Tấn
37 37 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả chi tiết tại chương V 1,6014 Tấn
38 38 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu D=0,42mm Mô tả chi tiết tại chương V 7,7131 100M2
39 39 Lợp máng xối inox D=0,45mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,7751 100M2
40 40 Sản xuất thép LA 30x3, a.1000 , đở máng xối Mô tả chi tiết tại chương V 0,0727 Tấn
41 41 Lắp dựng thép LA 50x5, a.900 , đở máng xối Mô tả chi tiết tại chương V 0,0727 Tấn
42 42 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V 544,4767 M2
43 43 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 8 M2
44 44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 659,7 M2
45 45 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả chi tiết tại chương V 20 Cái
46 46 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90 Mô tả chi tiết tại chương V 0,71 100M
47 47 Lắp đặt co 90 độ Fi 90 Mô tả chi tiết tại chương V 60 Cái
F VI Cột cờ
1 1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả chi tiết tại chương V 0,053 100M3
2 2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0353 100M3
3 3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết tại chương V 0,0036 100M3
4 4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V 1,1223 M3
5 5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả chi tiết tại chương V 0,3454 M3
6 6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả chi tiết tại chương V 0,2064 M3
7 7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0059 Tấn
8 8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0182 Tấn
9 9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0048 Tấn
10 10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả chi tiết tại chương V 0,0167 Tấn
11 11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả chi tiết tại chương V 0,008 100M2
12 12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả chi tiết tại chương V 0,0288 100M2
13 13 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,428 M3
14 14 Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 0,576 M3
15 15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 14,88 M2
16 16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 1,056 M2
17 17 Trát granitô tường, vữa lót mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V 7,5166 M2
18 18 Lắp đặt bản Inox 30x4 Mô tả chi tiết tại chương V 0,001 100M
19 19 Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly Mô tả chi tiết tại chương V 0,036 100M
20 20 Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly Mô tả chi tiết tại chương V 0,036 100M
21 21 Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 ly Mô tả chi tiết tại chương V 0,036 100M
22 22 Lắp đặt cầu Inox fi 100 Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
23 23 Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 Mô tả chi tiết tại chương V 1 Cái
24 24 Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 Mô tả chi tiết tại chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->