Gói thầu: Thi công xây dựng: Khu di tích lịch sử Gò Ông Lẹt, hạng mục: San nền, hàng rào, sân đường thoát nước, nhà truyền thống, nhà nghỉ chân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Khu di tích lịch sử Gò Ông Lẹt, hạng mục: San nền, hàng rào, sân đường thoát nước, nhà truyền thống, nhà nghỉ chân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 11:39:00 đến ngày 2020-04-11 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,963,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,631 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (tính 3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,283 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,66 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,819 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,498 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,89 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,755 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,566 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,489 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,514 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà mái đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà mái đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà mái đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,299 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô-giằng tường trệt đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép kèo đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép kèo đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đuôi mái đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,381 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,287 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,724 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,734 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,496 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,46 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,058 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,775 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,2 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,612 | m |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,496 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,46 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,96 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,488 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,42 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248,984 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,32 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,44 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,606 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,16 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 54 | Trần Frima khung nhôm nổi dày 4,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,32 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,871 | tấn |
| 56 | Xà gồ STK C50x125x10x2,5: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232,4 | md |
| 57 | Cầu phong STK hộp 30x60x1,5: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 417,9 | md |
| 58 | Li tô STK hộp 30x30x1,2: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 869,2 | md |
| 59 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 60 | Cửa đi gỗ ( ổ khóa+ phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,76 | m2 |
| 61 | Cửa sổ gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 62 | Chỉ ốp trang trí chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khung tam giác STK vuông 60x60 trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Xây tường gạch bánh ú 20x20 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,177 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (NHÀ TRUYỀN THỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ dài 0,6m, máng tán quang 4 bóng 4x14W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần 18W FI 385mm 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 1x47W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 32 A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt công tắc ba+ khung viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đơn+ khung viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt 1 công tắc đôi+ khung viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x12mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 17 | Tủ điện 6 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | con |
| 19 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | con |
| 20 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,337 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,484 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,111 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,401 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,622 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,182 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà mái +kèo đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà mái+kèo đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,391 | m3 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,396 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,32 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cmM75(có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,08 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,96 | m |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,524 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,524 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,386 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch Đồng Nai bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,464 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,797 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,446 | tấn |
| 43 | Xà gồ STK C50x100x15x1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | md |
| 44 | Cầu phong STK hộp 30x30x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,72 | md |
| 45 | Li tô STK hộp 20x20x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | md |
| 46 | Lắp đặt ống inox fi 49x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,476 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống inox fi 60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 49 | Chỉ ốp chân côt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,905 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,206 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,206 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,119 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,535 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,024 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,445 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,278 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,957 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,652 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan chân cột đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,206 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,322 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,407 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảng tên đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,541 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,576 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,127 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,701 | m3 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,012 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,491 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,2 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,52 | m |
| 33 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,058 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,264 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá Rubi đỏ Bình Đình+ khắc chữ chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,584 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,298 | tấn |
| 37 | Sản xuất hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 38 | Lắp đặt hàng rào+ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,518 | m2 |
| 40 | Kéo lưới B40 khổ 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.102,86 | m2 |
| 41 | Kéo lưới B40 khổ 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,47 | m2 |
| 42 | Tay cầm inox fi 34 dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bông gang trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 44 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,624 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,301 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,313 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,333 | tấn |
| 4 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,567 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,777 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,488 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng làm mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.244,88 | m2 |
| 9 | Cắt ron bằng máy ô 2m x 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,885 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100m2/tháng |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,44 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | cây |
| 5 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | cây/90 ngày |
| 6 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi