Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375731-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200365943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 11:03:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,007,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 235,969 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 20,093 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 38,984 1 m3
4 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 5,115 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,161 Tấn
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,821 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 15,8 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,42 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 3,056 Tấn
10 Xây móng bờ lô (10x20x30), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,373 1 m3
11 Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,932 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 157,313 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 70,251 1 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 93,668 1 m3
15 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 46,834 1 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 7,844 1 m3
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,255 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 2,482 Tấn
4 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 26,817 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,662 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 3,321 Tấn
7 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 45,683 1 m3
8 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 6,046 Tấn
9 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,145 Tấn
10 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 13,421 1 m3
11 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,718 Tấn
12 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,312 Tấn
D Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,092 1 m3
2 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày<=33cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,932 1 m3
3 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày>10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,202 1 m3
4 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,458 1 m3
5 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,063 1 m3
6 Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,756 1 m3
7 Xây tường bông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 9,664 1m2
8 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 320,022 1 m2
9 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 628,74 1 m2
10 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156,68 1 m2
11 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 386,038 1 m2
12 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 456,832 1 m2
13 Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 3 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 39,545 1 m2
14 Quét sikaproof MembraneRD chống thấm máI, sê nô, ô văng… Chương V của E-HSMT 39,545 1 m2
15 Trát gờ chỉ lõm kt 10x20mm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,4 1 m
16 Đắp phào đơn dày 20mm, kt 50x100, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 91,65 1 m
17 Lát nền, sàn, Gạch granit 60x60cm Chương V của E-HSMT 409,165 1 m2
18 Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 70,22 1 m2
19 Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 339,86 1 m2
20 Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 20x25cm Chương V của E-HSMT 14,076 1 m2
21 Ôp chân tường bồn hoa, Đá chẻ thô tự nhiên Chương V của E-HSMT 7,315 1 m2
22 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 8,14 1 m2
23 Lắp dựng lan can ram dốc tay vịn inox D50mm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6 md
24 Lắp dựng lan can hành lan tay vịn inox D50mm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 14,52 md
25 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 581,287 1 m2
26 Lợp mái tôn phằng úp nóc dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 25,943 1 m2
27 Máng xối inox rộng 600 (kh.gọn) Chương V của E-HSMT 5,8 md
28 Sản xuất kèo mái bằng thép hộp, thép hộp 50x100x1.8mm: 4.239 kg/m Chương V của E-HSMT 0,247 Tấn
29 SX và Lắp dựng cột thép, thép hộp 50x100x1.8mm: 4.239 kg/m Chương V của E-HSMT 0,141 Tấn
30 Lắp dựng kèo thép, Liên kết bằng bu lông, hàn Chương V của E-HSMT 0,246 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 100x50x1.8mm, thép hộp 100x50x1.8mm: 4.239kg/m Chương V của E-HSMT 2,176 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Chương V của E-HSMT 180,953 1 m2
33 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 26,88 m2
34 Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh, Đ1 Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 15,12 m2
36 Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh, Đ2 Chương V của E-HSMT 16 bộ
37 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính mờ dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 17,4 m2
38 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 62,4 m2
39 Phụ kiện GQ: cửa sổ 4 cánh, S1 Chương V của E-HSMT 12 bộ
40 Lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 12,48 m2
41 Phụ kiện GQ: cửa sổ mở hất, Sw1 Chương V của E-HSMT 12 bộ
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON Chương V của E-HSMT 1.628,29 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 320,022 1m2
44 Chữ nổi mika cao 600mm Chương V của E-HSMT 11 cái
45 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 354,46 1 m2
46 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Chương V của E-HSMT 476,58 1 m2
E Điện chiếu sáng
1 LĐ máng đèn baten, 2 bóng Tube Led 1.2m,20W Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
2 LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
3 LĐ đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 Chương V của E-HSMT 16 Cái
5 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 16 Cái
10 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA+mặt che+đế âm Chương V của E-HSMT 8 Cái
11 Đèn khẩn, 2 bóng Led 5w, nguồn dự trữ 2h từ pin Chương V của E-HSMT 10 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+đế âm Chương V của E-HSMT 10 Cái
13 Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 742 1m
14 Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 702 1m
15 Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 72 1m
16 Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 48 1m
17 Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2 (tạm tính) Chương V của E-HSMT 60 1m
18 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm Chương V của E-HSMT 285 1 m
19 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm Chương V của E-HSMT 38 1 m
20 Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực Chương V của E-HSMT 1 Hộp
21 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Cọc nối đất, thép góc V63x63x6, dài 2.5m/cọc Chương V của E-HSMT 10 Cọc
24 Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 57 m
25 Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 6 1m
26 Điểm đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 điểm
F Phần thoát nước mưa
1 LĐ ống nhựa PVC d=90x3.8mm Chương V của E-HSMT 86 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC d=90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
3 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ Chương V của E-HSMT 36 Cái
4 Lắp cầu chắn rác inox D90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
5 Nẹp ống inox 2m/cái Chương V của E-HSMT 20 Cái
G Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm Chương V của E-HSMT 58 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm Chương V của E-HSMT 110 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm Chương V của E-HSMT 108 1 m
4 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
5 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 76 Cái
6 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
7 Lắp cút nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 52 Cái
8 Lắp tê nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
12 Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
13 Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
15 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+phụ kiện Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+PK Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em+phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen+PK Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
22 Lắp vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 20 Cái
23 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 20 Cái
24 Lắp đặt Lavabo trẻ em+phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
25 Lắp gương soi 7 món+phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
28 Lắp vòi rửa bằng đồng D20 Chương V của E-HSMT 38 1 Bộ
H Phần thoát nước
1 LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm Chương V của E-HSMT 56 1 m
2 LĐ ống nhựa PVC d=90x3.8mm Chương V của E-HSMT 34 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
4 LĐ ống nhựa PVC d=42x2.5mm Chương V của E-HSMT 9 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC d=34x2.1mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
6 LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ Chương V của E-HSMT 63 Cái
7 LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
8 LĐ chếch nhựa PVC d=114mm,45độ Chương V của E-HSMT 26 Cái
9 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/60mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
10 LĐ cút nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 42 Cái
11 LĐ cút nhựa PVC d=114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ Chương V của E-HSMT 22 Cái
13 LĐ cút nhựa PVC d=42mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/42mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Lắp phễu thu inox d115mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
16 LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
17 LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
18 LĐ nút bít nhựa PVC d=34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
19 LĐ chếch nhựa PVC d=90mm,45độ Chương V của E-HSMT 10 Cái
20 LĐ chếch nhựa PVC d=60mm,45 độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
21 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/42mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
22 LĐ tê nhựa PVC d=114mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ Chương V của E-HSMT 7 Cái
24 LĐ cút nhựa PVC d=42mm,135độ Chương V của E-HSMT 8 Cái
25 LĐ cút nhựa PVC d=34mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
26 LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 5 bình
28 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 5kg Chương V của E-HSMT 5 bình
29 Bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái
I Bể tự hoại (2 cái)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 48,832 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,614 1 m3
3 Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 4x6M200 Chương V của E-HSMT 4,4 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,25 Tấn
5 Xây bể tự hoại, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,148 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,795 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,226 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,474 1 m3
10 Cốt thép tấm đan, Đ1 Chương V của E-HSMT 0,443 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V của E-HSMT 48 Cái
12 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,24 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,24 1 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước, Thành bể Chương V của E-HSMT 51,98 1 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,628 1 m3
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,1 1 m3
17 Đắp cát móng đường ống công trình, ống PPR D40 Chương V của E-HSMT 3,04 1 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 13,984 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->