Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 11:03:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,007,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 235,969 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,093 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 38,984 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 5,115 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,821 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 3,056 | Tấn |
| 10 | Xây móng bờ lô (10x20x30), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,373 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,932 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 157,313 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 70,251 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 93,668 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 46,834 | 1 m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 7,844 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,255 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 2,482 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 26,817 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,662 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 3,321 | Tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 45,683 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 6,046 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 13,421 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,718 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,312 | Tấn |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,092 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày<=33cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,932 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày>10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,202 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,458 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,063 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ KN(6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,756 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 9,664 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 320,022 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 628,74 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,68 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 386,038 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 456,832 | 1 m2 |
| 13 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 39,545 | 1 m2 |
| 14 | Quét sikaproof MembraneRD chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 39,545 | 1 m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ lõm kt 10x20mm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,4 | 1 m |
| 16 | Đắp phào đơn dày 20mm, kt 50x100, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,65 | 1 m |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 409,165 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 70,22 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 339,86 | 1 m2 |
| 20 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 20x25cm | Chương V của E-HSMT | 14,076 | 1 m2 |
| 21 | Ôp chân tường bồn hoa, Đá chẻ thô tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7,315 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,14 | 1 m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can ram dốc tay vịn inox D50mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6 | md |
| 24 | Lắp dựng lan can hành lan tay vịn inox D50mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | md |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 581,287 | 1 m2 |
| 26 | Lợp mái tôn phằng úp nóc dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 25,943 | 1 m2 |
| 27 | Máng xối inox rộng 600 (kh.gọn) | Chương V của E-HSMT | 5,8 | md |
| 28 | Sản xuất kèo mái bằng thép hộp, thép hộp 50x100x1.8mm: 4.239 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 29 | SX và Lắp dựng cột thép, thép hộp 50x100x1.8mm: 4.239 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng kèo thép, Liên kết bằng bu lông, hàn | Chương V của E-HSMT | 0,246 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép 100x50x1.8mm, thép hộp 100x50x1.8mm: 4.239kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,176 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 180,953 | 1 m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 34 | Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 36 | Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh, Đ2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính mờ dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 39 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 4 cánh, S1 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 41 | Phụ kiện GQ: cửa sổ mở hất, Sw1 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON | Chương V của E-HSMT | 1.628,29 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 320,022 | 1m2 |
| 44 | Chữ nổi mika cao 600mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 354,46 | 1 m2 |
| 46 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 476,58 | 1 m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | LĐ máng đèn baten, 2 bóng Tube Led 1.2m,20W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ máng đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,20W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA+mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Đèn khẩn, 2 bóng Led 5w, nguồn dự trữ 2h từ pin | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 742 | 1m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 702 | 1m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2 (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm | Chương V của E-HSMT | 285 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Cọc nối đất, thép góc V63x63x6, dài 2.5m/cọc | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 24 | Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 26 | Điểm đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| F | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Nẹp ống inox 2m/cái | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Lắp cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 8 | Lắp tê nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+PK | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+PK | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 28 | Lắp vòi rửa bằng đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 Bộ |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC d=90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC d=42x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d=34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 7 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | LĐ chếch nhựa PVC d=114mm,45độ | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp phễu thu inox d115mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 16 | LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 17 | LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | LĐ nút bít nhựa PVC d=34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | LĐ chếch nhựa PVC d=90mm,45độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | LĐ chếch nhựa PVC d=60mm,45 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC d=114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | LĐ cút nhựa PVC d=42mm,135độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC d=34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 29 | Bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Bể tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48,832 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,614 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 5 | Xây bể tự hoại, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,148 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,795 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,474 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 0,443 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,24 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,24 | 1 m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước, Thành bể | Chương V của E-HSMT | 51,98 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,628 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,1 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống công trình, ống PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 13,984 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi