Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:13:00 đến ngày 2020-04-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 14,289 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 17,361 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,655 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II, Chương V | 0,719 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 23,398 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 17,952 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 6,989 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, d<=10mm | Mục II, Chương V | 0,127 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, d<=18mm | Mục II, Chương V | 0,942 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mục II, Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 15,728 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V | 2,25 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 7,5 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 13,433 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 6,087 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 13,516 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,825 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II, Chương V | 0,388 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 28 | Trát, láng RTN, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 78 | m2 |
| 29 | Láng đáy RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 25,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II, Chương V | 100 | cái |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 7,917 | m3 |
| 32 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,209 | tấn |
| 33 | Công tác đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mục II, Chương V | 0,69 | tấn |
| 34 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,154 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 14,149 | m3 |
| 37 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,48 | tấn |
| 38 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,8 | tấn |
| 39 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,99 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 38,987 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 3,068 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mục II, Chương V | 3,477 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,743 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,116 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,341 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,308 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,369 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II, Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 52 | Bê tông chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,04 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 0,254 | m2 |
| 55 | Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nước | Mục II, Chương V | 1 | tấm |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 84,737 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 8,409 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 5,877 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Mục II, Chương V | 1,31 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Mục II, Chương V | 1,31 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 110,853 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mm | Mục II, Chương V | 2,045 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II, Chương V | 0,872 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 37,071 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 52,8 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304 | Mục II, Chương V | 230,41 | kg |
| 67 | Quả cầu Inox D100 | Mục II, Chương V | 1 | quả |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 0,405 | 100m |
| 69 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 54,914 | m2 |
| 71 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 61,8 | m |
| 72 | Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, kẻ chỉ lõm quanh nhà nhân công bậc 3.5/7 nhóm I | Mục II, Chương V | 5 | công |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 347,7 | m2 |
| 74 | Trát ô văng, chắn nắng, ..vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 49,554 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 58,384 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 30,8 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 608,01 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 418,482 | m2 |
| 79 | Trát vữa sần tường lan can, chắn nắng, XM mác 75 | Mục II, Chương V | 8,69 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 315,504 | m2 |
| 81 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mục II, Chương V | 2,695 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 16,011 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 28,4 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.044,894 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 468,396 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Mục II, Chương V | 20,24 | m2 |
| 87 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Mục II, Chương V | 67,52 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại có lưới tán quang) | Mục II, Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 247 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 296 | m |
| 102 | Tủ điện tầng KT 500x400x200 | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện phòng | Mục II, Chương V | 6 | tủ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V | 210 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mục II, Chương V | 40 | hộp |
| 106 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 107 | Giá đỡ bình + đinh vít… | Mục II, Chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Bình bọt chữa cháy 8kg | Mục II, Chương V | 2 | Bình |
| 109 | Hộp cứu hỏa | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Bình khí MT3 | Mục II, Chương V | 4 | Bình |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 9,8 | m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 9 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 117 | Hồ lô sứ | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 118 | Kéo rải dây dẫn sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm | Mục II, Chương V | 22 | m |
| 120 | Thép fi 10 hàn vào dây thu sét (tính cả công hàn lắp) | Mục II, Chương V | 12,15 | kg |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V | 78,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 39,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mục II, Chương V | 47,22 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Mục II, Chương V | 33,319 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng, cầu thang , tam cấp | Mục II, Chương V | 349,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II, Chương V | 455,578 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mục II, Chương V | 744,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 399,27 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng | Mục II, Chương V | 35,128 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mục II, Chương V | 15,181 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 5,734 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm | Mục II, Chương V | 0,432 | 100m |
| 14 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục II, Chương V | 0,826 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục II, Chương V | 15,767 | m2 |
| 17 | Trát vữa sần, XM mác 75 | Mục II, Chương V | 3,754 | m2 |
| 18 | Trát lại hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 33,319 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 325,02 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 3,89 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 20,71 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II, Chương V | 0,673 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa bằng thép hộp | Mục II, Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 32,941 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 37,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304 | Mục II, Chương V | 411,49 | kg |
| 27 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Mục II, Chương V | 34,16 | m2 |
| 28 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Mục II, Chương V | 41,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 1.177,149 | m2 |
| 30 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 505,4 | m2 |
| 31 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Mục II, Chương V | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột sảnh để chống thấm (4,5) | Mục II, Chương V | 4,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa để sơn lại cửa và khuôn | Mục II, Chương V | 136,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mục II, Chương V | 406,246 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục II, Chương V | 63,213 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II, Chương V | 511,579 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mục II, Chương V | 814,568 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 625,298 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng, ô văng | Mục II, Chương V | 78,248 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 6,677 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm | Mục II, Chương V | 0,62 | 100m |
| 12 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Quét sika chống thấm (2kg/m2; quét 3 lớp) | Mục II, Chương V | 4,08 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 4,08 | m2 |
| 15 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mục II, Chương V | 273,6 | m2 |
| 16 | Sơn gỗ 3 nước | Mục II, Chương V | 132,646 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 136,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Bằng DT sen sắt cạo bỏ) | Mục II, Chương V | 63,213 | m2 |
| 19 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 589,827 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 1.439,866 | m2 |
| 21 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Mục II, Chương V | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (ĐIỂM THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V | 32,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Nền gạch bị bong tróc | Mục II, Chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II, Chương V | 811,297 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục II, Chương V | 1.321,616 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 1.009,167 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng, ô văng | Mục II, Chương V | 82,992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ trên khuôn cửa (đối với những cửa thay mới) | Mục II, Chương V | 27,669 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên lan can hành lang | Mục II, Chương V | 23,712 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, Chương V | 9,732 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm | Mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sươn lại lan can hành lang) | Mục II, Chương V | 23,712 | m2 |
| 15 | Sơn gỗ 3 nước (Sơn lại khuôn cửa gỗ) | Mục II, Chương V | 27,669 | m2 |
| 16 | Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm III (Gỗ dổi, bao gồm phụ kiện, sơn, khung dày 4cm) | Mục II, Chương V | 14,85 | m2 |
| 17 | Cửa sổ pano chớp, gỗ nhóm III (Gỗ dổi, bao gồm phụ kiện, sơn, khung dày 4cm) | Mục II, Chương V | 17,82 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 32,67 | m2 |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 2.330,783 | m2 |
| 21 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục II, Chương V | 894,289 | m2 |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Mục II, Chương V | 3 | công |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐIỂM THCS) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mục II, Chương V | 43,55 | m2 |
| 2 | Thu gom phế thải, đổ thải đúng nơi quy định | Mục II, Chương V | 1 | công |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 11,237 | m3 |
| 4 | Lát nền sân khấu bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 51,83 | m2 |
| 5 | Láng lót nền sàn không đánh mầu trước khi mài granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 32,265 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 32,265 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng cột thép | Mục II, Chương V | 0,122 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,081 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,343 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống D110mmx3,2mm | Mục II, Chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Thép D6mm hàn neo thép ống | Mục II, Chương V | 1,52 | kg |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mục II, Chương V | 0,334 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống | Mục II, Chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 46,618 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mục II, Chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II, Chương V | 0,194 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng biển Composit, in khẩu hiệu giáo dục | Mục II, Chương V | 12,5 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng máng nước bằng tôn khổ rộng 300mm | Mục II, Chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục II, Chương V | 32,12 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 1.638,048 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 32,12 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | Mục II, Chương V | 1.638,048 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi