Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376371-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200365631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 15:13:00 đến ngày 2020-04-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II, Chương V 1,181 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II, Chương V 4,15 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II, Chương V 0,394 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,383 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, Chương V 14,289 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 17,361 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,055 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,655 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II, Chương V 0,719 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,591 100m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 23,398 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 17,952 m3
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 6,989 m3
14 Cốt thép giằng móng, d<=10mm Mục II, Chương V 0,127 tấn
15 Cốt thép giằng móng, d<=18mm Mục II, Chương V 0,942 tấn
16 Ván khuôn giằng móng Mục II, Chương V 0,635 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II, Chương V 0,685 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II, Chương V 15,728 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mục II, Chương V 2,25 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 7,5 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,403 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 13,433 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, Chương V 6,087 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 13,516 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 3,825 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II, Chương V 0,388 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V 0,236 100m2
28 Trát, láng RTN, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 78 m2
29 Láng đáy RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 25,44 m2
30 Lắp dựng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục II, Chương V 100 cái
31 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mục II, Chương V 7,917 m3
32 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II, Chương V 0,209 tấn
33 Công tác đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mục II, Chương V 0,69 tấn
34 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II, Chương V 1,154 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II, Chương V 1,304 100m2
36 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 14,149 m3
37 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II, Chương V 0,48 tấn
38 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II, Chương V 1,8 tấn
39 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II, Chương V 0,99 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mục II, Chương V 1,453 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 38,987 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 3,068 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mục II, Chương V 3,477 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 3,743 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,116 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,341 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,573 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 3,308 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,369 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,137 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II, Chương V 0,308 100m2
52 Bê tông chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,04 m3
53 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục II, Chương V 0,014 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 0,254 m2
55 Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nước Mục II, Chương V 1 tấm
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục II, Chương V 84,737 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục II, Chương V 8,409 m3
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II, Chương V 5,877 100m2
59 Sản xuất xà gồ thép + LK Mục II, Chương V 1,31 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép + LK Mục II, Chương V 1,31 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 110,853 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mm Mục II, Chương V 2,045 100m2
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mục II, Chương V 0,872 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 37,071 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II, Chương V 52,8 m2
66 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304 Mục II, Chương V 230,41 kg
67 Quả cầu Inox D100 Mục II, Chương V 1 quả
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mục II, Chương V 0,405 100m
69 Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống Mục II, Chương V 5 bộ
70 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 54,914 m2
71 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 61,8 m
72 Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, kẻ chỉ lõm quanh nhà nhân công bậc 3.5/7 nhóm I Mục II, Chương V 5 công
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 347,7 m2
74 Trát ô văng, chắn nắng, ..vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 49,554 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 58,384 m2
76 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 30,8 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục II, Chương V 608,01 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục II, Chương V 418,482 m2
79 Trát vữa sần tường lan can, chắn nắng, XM mác 75 Mục II, Chương V 8,69 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 315,504 m2
81 Đắp cát tôn nền bục giảng Mục II, Chương V 2,695 m3
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 16,011 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 28,4 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 1.044,894 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 468,396 m2
86 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Mục II, Chương V 20,24 m2
87 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Mục II, Chương V 67,52 m2
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại có lưới tán quang) Mục II, Chương V 16 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II, Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II, Chương V 16 cái
91 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Mục II, Chương V 14 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ Mục II, Chương V 6 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II, Chương V 2 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II, Chương V 18 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Mục II, Chương V 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II, Chương V 8 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II, Chương V 8 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II, Chương V 60 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II, Chương V 75 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 247 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 296 m
102 Tủ điện tầng KT 500x400x200 Mục II, Chương V 1 tủ
103 Tủ điện phòng Mục II, Chương V 6 tủ
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II, Chương V 210 m
105 Lắp đặt hộp chia ngả Mục II, Chương V 40 hộp
106 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục II, Chương V 10 m
107 Giá đỡ bình + đinh vít… Mục II, Chương V 2 Bộ
108 Bình bọt chữa cháy 8kg Mục II, Chương V 2 Bình
109 Hộp cứu hỏa Mục II, Chương V 2 hộp
110 Bình khí MT3 Mục II, Chương V 4 Bình
111 Tiêu lệnh chữa cháy Mục II, Chương V 2 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,098 100m3
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 9,8 m3
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mục II, Chương V 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II, Chương V 9 cọc
116 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II, Chương V 15 m
117 Hồ lô sứ Mục II, Chương V 3 cái
118 Kéo rải dây dẫn sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II, Chương V 20 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm Mục II, Chương V 22 m
120 Thép fi 10 hàn vào dây thu sét (tính cả công hàn lắp) Mục II, Chương V 12,15 kg
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mục II, Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V 78,32 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mục II, Chương V 39,3 m2
4 Tháo dỡ lan can Mục II, Chương V 47,22 m
5 Phá lớp vữa trát hèm cửa Mục II, Chương V 33,319 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng, cầu thang , tam cấp Mục II, Chương V 349,62 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Mục II, Chương V 455,578 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mục II, Chương V 744,56 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Mục II, Chương V 399,27 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng Mục II, Chương V 35,128 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mục II, Chương V 15,181 m3
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II, Chương V 5,734 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm Mục II, Chương V 0,432 100m
14 Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống Mục II, Chương V 6 bộ
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mục II, Chương V 0,826 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục II, Chương V 15,767 m2
17 Trát vữa sần, XM mác 75 Mục II, Chương V 3,754 m2
18 Trát lại hèm cửa, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 33,319 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 325,02 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 3,89 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 20,71 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mục II, Chương V 0,673 tấn
23 Sản xuất cửa bằng thép hộp Mục II, Chương V 0,018 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 32,941 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II, Chương V 37,2 m2
26 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304 Mục II, Chương V 411,49 kg
27 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Mục II, Chương V 34,16 m2
28 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Mục II, Chương V 41,92 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 1.177,149 m2
30 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 505,4 m2
31 Vệ sinh công nghiệp sau thi công Mục II, Chương V 2 công
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mục II, Chương V 2 công
2 Phá lớp vữa trát cột sảnh để chống thấm (4,5) Mục II, Chương V 4,08 m2
3 Tháo dỡ cửa để sơn lại cửa và khuôn Mục II, Chương V 136,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mục II, Chương V 406,246 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mục II, Chương V 63,213 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Mục II, Chương V 511,579 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mục II, Chương V 814,568 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Mục II, Chương V 625,298 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng, ô văng Mục II, Chương V 78,248 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II, Chương V 6,677 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm Mục II, Chương V 0,62 100m
12 Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống Mục II, Chương V 8 bộ
13 Quét sika chống thấm (2kg/m2; quét 3 lớp) Mục II, Chương V 4,08 m2
14 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 4,08 m2
15 Sơn cửa chớp 3 nước Mục II, Chương V 273,6 m2
16 Sơn gỗ 3 nước Mục II, Chương V 132,646 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V 136,8 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Bằng DT sen sắt cạo bỏ) Mục II, Chương V 63,213 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 589,827 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 1.439,866 m2
21 Vệ sinh công nghiệp sau thi công Mục II, Chương V 2 công
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (ĐIỂM THCS)
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mục II, Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa Mục II, Chương V 32,67 m2
3 Tháo dỡ Nền gạch bị bong tróc Mục II, Chương V 2,8 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mục II, Chương V 811,297 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mục II, Chương V 1.321,616 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mục II, Chương V 1.009,167 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên chắn nắng, ô văng Mục II, Chương V 82,992 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ trên khuôn cửa (đối với những cửa thay mới) Mục II, Chương V 27,669 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên lan can hành lang Mục II, Chương V 23,712 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II, Chương V 9,732 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, d=90mm Mục II, Chương V 0,9 100m
12 Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống Mục II, Chương V 8 bộ
13 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 2,8 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sươn lại lan can hành lang) Mục II, Chương V 23,712 m2
15 Sơn gỗ 3 nước (Sơn lại khuôn cửa gỗ) Mục II, Chương V 27,669 m2
16 Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm III (Gỗ dổi, bao gồm phụ kiện, sơn, khung dày 4cm) Mục II, Chương V 14,85 m2
17 Cửa sổ pano chớp, gỗ nhóm III (Gỗ dổi, bao gồm phụ kiện, sơn, khung dày 4cm) Mục II, Chương V 17,82 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II, Chương V 32,67 m2
19 Khóa Việt Tiệp Mục II, Chương V 5 bộ
20 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 2.330,783 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mục II, Chương V 894,289 m2
22 Vệ sinh công nghiệp sau thi công Mục II, Chương V 3 công
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐIỂM THCS)
1 Phá dỡ Nền gạch cũ Mục II, Chương V 43,55 m2
2 Thu gom phế thải, đổ thải đúng nơi quy định Mục II, Chương V 1 công
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên sân khấu, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 11,237 m3
4 Lát nền sân khấu bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 51,83 m2
5 Láng lót nền sàn không đánh mầu trước khi mài granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 32,265 m2
6 Láng granitô bậc tam cấp Mục II, Chương V 32,265 m2
7 Phá dỡ nền bê tông để đào móng cột thép Mục II, Chương V 0,122 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II, Chương V 0,27 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, Chương V 0,081 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 0,343 m3
11 Sản xuất cột bằng thép ống D110mmx3,2mm Mục II, Chương V 0,116 tấn
12 Thép D6mm hàn neo thép ống Mục II, Chương V 1,52 kg
13 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Mục II, Chương V 0,334 tấn
14 Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống Mục II, Chương V 0,194 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 46,618 m2
16 Lắp dựng cột thép Mục II, Chương V 0,116 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 0,334 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục II, Chương V 0,194 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, Chương V 0,75 100m2
20 Gia công và lắp dựng biển Composit, in khẩu hiệu giáo dục Mục II, Chương V 12,5 m2
21 Gia công và lắp dựng máng nước bằng tôn khổ rộng 300mm Mục II, Chương V 22 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mục II, Chương V 0,16 100m
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mục II, Chương V 32,12 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mục II, Chương V 1.638,048 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 32,12 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Mục II, Chương V 1.638,048 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->