Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:01:00 đến ngày 2020-04-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,323,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.556,4375 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,2586 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 524,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,6655 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 226,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 382,59 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 143,4784 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9892 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,8918 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,3196 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4824 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,8388 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,5571 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,6087 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 184,1666 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 164,6127 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,3418 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,3151 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5993 | tấn |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,6538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,5851 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3724 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,9352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,3911 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5315 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 101,4989 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,6555 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,7161 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160,5123 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3682 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,8609 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6983 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6694 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,108 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5043 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5043 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 520,104 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,3002 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 237,15 | m |
| 46 | Xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 155,7214 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 164,1808 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72,482 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,6392 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,0132 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,8784 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,2521 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,324 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 127,0084 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 257,1888 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 319,0492 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 838,5182 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.279,1746 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.301,0146 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 915,1984 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 870,51 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.507,94 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 241,22 | m |
| 65 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 176,5 | m |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 157,76 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch gốm màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 213,412 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3145 | 100m2 |
| 69 | Ngói úp nóc mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 213,12 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 213,12 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 524,736 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 740,734 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 656,374 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm gạch chống trơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,16 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm gạch chống trơn (nền vệ sinh tầng 2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 77 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62,8504 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60,825 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,576 | m2 |
| 81 | Khung thép đỡ bệ bàn chậu lavabo rửa nhà vệ sinh: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 82 | Ốp đá chân tường bằng đá dối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 83 | SX hệ lan can inox hành lang và cầu thang (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.419,7838 | kg |
| 84 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.842,334 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.293,6484 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 608,562 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5.135,9824 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1cánh kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt cửa (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng thang thăm mái bằng thép D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn học đường đôi 1,2-2x40W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT 600x800x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện phòng: KT150x200x100, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Attomat chống rò MCB 80A-3P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Attomat chống rò MCB 50A-3P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Attomat chống rò MCB 50A-2P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Attomat chống rò MCB 40A-2P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Attomat chống rò MCB 25A-2P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Attomat chống rò MCB 32A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Attomat chống rò MCB 20A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Attomat chống rò MCB 16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Bảng điện tầng vỏ SINO 12 MODULE | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 41 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 7 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đào đất đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,78 | m3 |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống lạnh PPR-PN10 D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR-PN10 D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống lạnh PPR-PN10 D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống lạnh PPR-PN10 D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Ống lạnh PPR-PN10 D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nóng PPR-PN20 D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tê thu nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tê thu nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 34 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3,2m3/h, H=20m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Crepin ống hút D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phao cơ D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Hộp giấy phòng vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D125 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Tê nhựa UPVC 90 độ (T) D125 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa UPVC 90 độ (T) D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tê nhựa UPVC 90 độ (T) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ (T) D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa UPVC D125/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Bạc chuyển bậc UPVC D60/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bạc chuyển bậc UPVC D40/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | Tuýp |
| G | BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,7497 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8161 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2241 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,9104 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7894 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,467 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,704 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,4835 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,4835 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,1608 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC+CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 287,1246 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80,4112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,0671 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,424 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,6269 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7803 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,8702 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy, nắp bể, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,1487 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy, nắp bể, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1996 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7247 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 103,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lớp 1 dày 1 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 129,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lớp 2 dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 129,72 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62,4743 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 20 | Trát tường nắp bể dày 1 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x550x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MLZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 19 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 22 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy nối các đầu báo 3x2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 24 | Lắp ống ghen chống cháy D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp 5x2x0,5mm về tủ trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp ống ghen chống cháy D34 bảo vệ dây cáp tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Phụ kiện ( vít nở, dây đay, bu lông…) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 28 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emegency | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 30 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 31 | Lắp đặt gen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=45mcn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=63m3/h, H=45mcn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm (tham khảo giá thiết bị LG Hàn Quốc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt bể nước mồi 200l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 41 | Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép không rỉ đường kính d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Buloong M16xL700 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 49 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 50 | Y lọc DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43,5529 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.451,77 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,5475 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc BTTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,7578 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 115,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,1821 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7391 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3634 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,1775 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi