Gói thầu: Thi công xây dựng (Sửa chữa, cải tạo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán Nhà nước khu vực XII |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Sửa chữa, cải tạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:50:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Một số chi phí không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí chung khác | 1 | khoản | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cửa gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | 205,65 | m2 | |
| 2 | Sửa chữa cửa bị cong vênh+khóa | 135 | m2 cấu kiện | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | 389,38 | m2 | |
| 4 | Sơn PU cửa gỗ | 523,86 | 1m2 | |
| 5 | Chà nhám cửa gỗ trong quá trình sơn | 523,86 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi pano gỗ (cửa tháo ra sơn lại) | 198,45 | m cấu kiện | |
| 7 | Mua sắm lắp đặt ổ khoá cửa đi | 10 | 1bộ | |
| 8 | Mua sắm lắp đặt móc cửa nhà WC | 78 | 1bộ | |
| 9 | SX cửa gỗ nhóm 2 (làm mới) | 63,45 | m2 cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 198,45 | m2 cấu kiện | |
| 11 | Lắp dựng nẹp cửa gỗ | 727,25 | m cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao và xuống dưới cửa các loại (vận chuyển bằng thang máy) | 1,95 | 100m2 | |
| 13 | Dặm vá lại tường cửa: Bả bằng ma tít vào tường | 102,2 | 1m2 | |
| 14 | Dặm vá lại tường cửa: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,2 | 1m2 | |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa thay thế vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ kính bị nứt | 17,42 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | 98,92 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng kính dày 12 ly (thay thế kính bị nứt) | 17,42 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính lật | 68,68 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa CP Window, kính trắng 5mm | 32,96 | m2 | |
| 6 | Thay thế một số phụ kiện cửa lật nhựa lõi thép | 50 | bộ | |
| 7 | Thay thế roon cao su cửa và vách kính cũ (gõ ron cũ+đi keo lại ron mới) | 3.795,22 | md | |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao và xuống dưới cửa các loại (vận chuyển bằng thang máy) | 0,35 | 100m2 | |
| 9 | Dặm vá lại tường cửa: Bả bằng ma tít vào tường | 36,12 | 1m2 | |
| 10 | Dặm vá lại tường cửa: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,12 | 1m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo chống thấm sân thượng | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 0,16 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | 2,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch (Gạch 600*600) | 167,32 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa cũ | 167,32 | m2 | |
| 6 | Quét sikatop seal chống thấm mái | 167,32 | m2 | |
| 7 | Ngâm nước xi măng kiểm tra độ thấm (30 ngày) | 167,32 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 167,32 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại (vận chuyển bằng thang máy) | 7,35 | 100m2 | |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | 8 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | 2,01 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,36 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo không gian khác | |||
| 1 | Gắn thanh nhôm phần chân cửa đi để cản nước ở bên ngoài ban công tràn vào | 3,2 | md | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | 7,83 | m3 | |
| 3 | Làm tường lambris dày 1,5 cm | 7,83 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng vách ngăn gỗ kết hợp cửa lùa gỗ tự nhiên nhóm 2 sơn PU hoàn thiện | 13,64 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,07 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,07 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 0,13 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,13 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,41 | m2 | |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,38 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép | 0,13 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép | 0,13 | tấn | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 0,12 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,12 | tấn | |
| 15 | SXLD Bu lông chân cột M20x100 | 36 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,83 | m2 | |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤10cm | 4 | lỗ khoan | |
| 18 | Bơm Sikadur 732 vào lỗ khoan để neo bulong | 1,42 | kg | |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,35 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt máng thu nước bằng tôn | 8,6 | m | |
| 21 | Mua sắm lắp đặt qủa cầu thông gió Inox D60 | 2 | cái | |
| 22 | Mua sắm lắp đặt LOGO kiểm toán nhà nước gắn trên mặt đứng trụ sở đường kính LOGO D=1830 mm trên nền ALU kích thước 3450x3366-Hoàn chỉnh lắp đặt (đồng dập-kích thước D2,5m mới nhìn thấy) | 1 | cái | |
| 23 | Mua sắm lắp đặt LOGO kiểm toán nhà nước gắn trên bảng hiệu đường kính LOGO D=630 mm-Hoàn chỉnh lắp đặt (đồng dập) | 1 | cái | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 109,3 | m2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | 109,3 | 1m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,3 | 1m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 225,7 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 86,69 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ trần | 91,1 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ ván sàn | 29,4 | m2 | |
| 31 | Lắp lại mặt sàn gỗ | 29,4 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 86,69 | m2 | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | 294,1 | 1m2 | |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 294,1 | 1m2 | |
| 35 | Làm trần nổi bằng tấm thạch cao | 22,7 | m2 | |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,4 | m2 | |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại (vận chuyển bằng thang máy) | 0,87 | 100m2 | |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,07 | m3 | |
| 39 | Xúc+vận chuyển các loại phế thải đổ lên xe vận chuyển 7km | 7,07 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Điện | |||
| 1 | Tháo cánh các tủ điện tầng+lắp lại các đèn báo pha+nút nhấn | 18 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi