Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376247-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200375839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:59:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,1262 100m3
2 Xây đá hộc, xây bó nền, rãnh XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 423,25 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,4126 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8414 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3725 100m3
6 Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5986 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5986 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5986 100m3
9 Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,1188 100m3
10 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9443 100m3
11 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2529 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9216 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,111 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,1821 100m3
3 Làm móng đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,496 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,7585 100m2
5 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8.455,4 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.352,864 m3
7 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 162 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,2 m3
2 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,98 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,48 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0481 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
8 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0792 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0414 100m2
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0124 100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->