Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Biên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:42:00 đến ngày 2020-04-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẢ VU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,7246 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,6408 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng | 4,4551 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (1 km đầu) | 0,0891 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | 0,0891 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) | 0,0891 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,7101 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9201 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4526 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6793 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0617 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0173 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0805 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,5256 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,7543 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2323 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2665 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0242 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0055 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0312 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0028 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0007 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0036 | tấn | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 43,5208 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 50,0822 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4,224 | m2 | |
| 28 | Quét vôi màu trắng mặt trong | 47,7448 | m2 | |
| 29 | Quét vôi mặt ngoài màu sáng ghi | 66,0968 | m2 | |
| B | NHÀ TẢ VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng đá xanh | 0,1354 | m3 | |
| 2 | Bó hè đá xanh | 0,6333 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | 17,334 | m | |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 16,0146 | m2 | |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 19,79 | m | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 37,5505 | m2 | |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 25,4628 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,477 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 1,477 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,34 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,7913 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,896 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,2936 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2168 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3201 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4044 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,7219 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,4938 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 2,4199 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,0968 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,1496 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2745 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3269 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 10,827 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,4284 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) | 1,519 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép(phần vật liệu) | 0,1271 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,5178 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,1569 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,2157 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,2464 | m3 | |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 231,5117 | m2 | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| C | NHÀ TẢ VU - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện 200x180x120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 2 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 8 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 5 | cái | |
| 12 | Băng dính nhựa | 2 | cuộn | |
| D | NHÀ TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 3,033 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 4,378 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 15,2 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 114,1614 | m2 | |
| E | NHÀ TẢ VU - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền | 3,5858 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 11,7001 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 6,3978 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1529 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6 km tiếp theo) | 0,1529 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (3 km tiếp theo) | 0,1529 | 100m3 | |
| 7 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 112,6317 | m2 | |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 21,832 | m | |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 4,3099 | m3 | |
| F | NHÀ HỮU VU - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,2934 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,2575 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng | 4,1836 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (1 km đầu) | 0,0837 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) | 0,0837 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) | 0,0837 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,5684 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,5686 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2551 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0173 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0805 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,4842 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,02 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2741 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0249 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0064 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0315 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0028 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0007 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0036 | tấn | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 51,4592 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 51,8561 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 2,3672 | m2 | |
| 27 | Quét vôi trong nhà | 53,8264 | m2 | |
| 28 | Quét vôi ngoài nhà | 68,6049 | m2 | |
| G | NHÀ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng đá xanh | 0,1354 | m3 | |
| 2 | Bó hè đá xanh | 0,7049 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 17,988 | m | |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 16,7488 | m2 | |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 19,79 | m | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 37,7289 | m2 | |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 25,4628 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,477 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 1,477 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,34 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,7913 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,896 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3996 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2168 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3201 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4044 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,7256 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,4938 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 2,4019 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,096 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,1555 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2745 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3269 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 10,7468 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,4284 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) | 1,519 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) | 0,1271 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,6238 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,1569 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,2194 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,2515 | m3 | |
| 32 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 232,5132 | m2 | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| H | NHÀ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện 200x180x120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 2 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 8 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 5 | cái | |
| 12 | Băng dính nhựa | 2 | cuộn | |
| I | NHÀ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,55 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 5,3 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 15,3 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 122,9604 | m2 | |
| J | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 10,9367 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 9,2776 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,2924 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,6642 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,4606 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4001 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3415 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0311 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0071 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0407 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0905 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0129 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4826 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0236 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1024 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0439 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,458 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0498 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0223 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,93 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,282 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 2,45 | m2 | |
| 23 | Lấp đất hố móng | 4,3925 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0879 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0879 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0879 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,8627 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,4889 | m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,0762 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0243 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0931 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0189 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1063 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0628 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1063 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1246 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0444 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0104 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0013 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,007 | tấn | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,3872 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,6276 | m2 | |
| 43 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 13,061 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 21,0148 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 63,04 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 40,38 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn 200x200mm | 8,6272 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 33,2787 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 63,04 | m2 | |
| 50 | Mua vách ngăn compact | 11,646 | m2 | |
| 51 | Mua Cửa nhựa đài loan | 2,856 | m2 | |
| 52 | Gạch hoa gốm 300 x 300 | 6 | viên | |
| K | NHÀ VỆ SINH- PHẦN TÍNH THEO ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện tôn 200 x180 x 120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 6 | Lắp đặt - Đèn ốp trần | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 30 | m | |
| 9 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 2 | cái | |
| 10 | Băng dính điện | 3 | cuộn | |
| 11 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 12 | Khoá nước | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 18 | Khóa nước | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=20mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút chữ T loại ống D20/D32 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút chữ T loại ống D20 | 6 | cái | |
| 23 | Phao khóa nước | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,15 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mm | 8 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | 0,05 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | 0,03 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút chữ T loại ống D42/D90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút chữ T loại ống D90 | 4 | cái | |
| L | TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 3,6476 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,37 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đỏ 300x300mm | 73,7 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,7208 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | 1,2446 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2596 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 29,633 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC d32mm | 3,3 | m | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 25,272 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,5414 | m3 | |
| 11 | Lấp đất hố móng | 9,2711 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1854 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1854 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1854 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,8 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,6725 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,232 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2592 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3624 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3678 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2694 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4647 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1361 | tấn | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,8652 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,375 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,175 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,348 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6844 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0684 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1105 | tấn | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 23,868 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 121,5468 | m2 | |
| 33 | Quét vôi tương rào | 145,4148 | m2 | |
| 34 | Gạch hoa gốm 300x300 | 108 | viên | |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 308,398 | m | |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,947 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,89 | m3 | |
| 38 | Lấp đất hố rãnh, ga thoát nước | 5,279 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1056 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,469 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9024 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | 0,3611 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0417 | tấn | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,3452 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=280mm | 0,3619 | 100m | |
| 49 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | 12 | m3 | |
| 50 | Đắp cát nền rãnh cáp | 3,666 | m3 | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,88 | ||
| 52 | Đắp đất rãnh cáp | 8,174 | m3 | |
| M | TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm | 80 | m | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tiếp đất | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp | 10 | sứ | |
| N | TỔNG THỂ-PHẦN BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 99,257 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,905 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,7635 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,7635 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,7635 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,679 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 250 | 4,95 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,3053 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể | 0,04 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 3,6165 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,2711 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2907 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0085 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0005 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | 0,0032 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5313 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2025 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1368 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3873 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 10,224 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2749 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,4794 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,6448 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,56 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong bằng xi măng nguyên chất | 85,2 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 65,12 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 43,28 | m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,0158 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,8962 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0862 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0204 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0956 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 1,0158 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1016 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,073 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | 0,0726 | m3 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0039 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0117 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,2241 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,4546 | m3 | |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 8,84 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 44,056 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 31,996 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 10,1575 | m2 | |
| 46 | Cửa khung sắt | 1,6 | m2 | |
| 47 | Cửa ô thoáng | 1 | cái | |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | 86,2095 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi