Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375932-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Biên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200355600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:42:00 đến ngày 2020-04-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TẢ VU - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,7246 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,6408 m3
3 Lấp đất hố móng 4,4551 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (1 km đầu) 0,0891 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) 0,0891 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) 0,0891 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,7101 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,9201 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4526 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6793 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0617 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0173 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0805 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,5256 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,7543 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2323 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2665 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0242 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0055 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0312 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0308 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0028 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0007 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0036 tấn
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 43,5208 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 50,0822 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 4,224 m2
28 Quét vôi màu trắng mặt trong 47,7448 m2
29 Quét vôi mặt ngoài màu sáng ghi 66,0968 m2
B NHÀ TẢ VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng đá xanh 0,1354 m3
2 Bó hè đá xanh 0,6333 m3
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ 17,334 m
4 Trát bờ nóc, bờ chảy 16,0146 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 19,79 m
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 37,5505 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 25,4628 m2
8 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,477 m2
9 Lắp đặt ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 1,477 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 0,34 m2
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,7913 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,896 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,2936 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2168 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3201 m3
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,4044 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,7219 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,4938 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 2,4199 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) 0,0968 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,1496 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,2745 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3269 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) 10,827 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,4284 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) 1,519 m2
27 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép(phần vật liệu) 0,1271 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 2,5178 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,1569 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,2157 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,2464 m3
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 231,5117 m2
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
34 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
C NHÀ TẢ VU - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện 200x180x120 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A 2 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 8 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 18 m
7 Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng 5 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 hộp
11 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm 5 cái
12 Băng dính nhựa 2 cuộn
D NHÀ TẢ VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 3,033 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 4,378 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 15,2 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 114,1614 m2
E NHÀ TẢ VU - PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền 3,5858 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 11,7001 m3
3 Tháo dỡ cửa 6,3978 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1529 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6 km tiếp theo) 0,1529 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (3 km tiếp theo) 0,1529 100m3
7 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 112,6317 m2
8 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 21,832 m
9 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 4,3099 m3
F NHÀ HỮU VU - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,2934 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,2575 m3
3 Lấp đất hố móng 4,1836 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (1 km đầu) 0,0837 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 6km tiếp theo) 0,0837 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( 3 km tiếp theo) 0,0837 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,5684 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,5686 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,2551 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,704 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,064 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0173 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0805 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,4842 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,02 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2741 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0249 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0064 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0315 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0308 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0028 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0007 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0036 tấn
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 51,4592 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 51,8561 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 2,3672 m2
27 Quét vôi trong nhà 53,8264 m2
28 Quét vôi ngoài nhà 68,6049 m2
G NHÀ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng đá xanh 0,1354 m3
2 Bó hè đá xanh 0,7049 m3
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 17,988 m
4 Trát bờ nóc, bờ chảy 16,7488 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 19,79 m
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 37,7289 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 25,4628 m2
8 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,477 m2
9 Lắp đặt ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 1,477 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 0,34 m2
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,7913 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,896 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,3996 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2168 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3201 m3
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,4044 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,7256 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,4938 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 2,4019 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) 0,096 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,1555 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,2745 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3269 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) 10,7468 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,4284 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) 1,519 m2
27 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) 0,1271 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 2,6238 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,1569 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,2194 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,2515 m3
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 232,5132 m2
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
34 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
H NHÀ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện 200x180x120 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A 2 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 8 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 18 m
7 Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng 5 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 hộp
11 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm 5 cái
12 Băng dính nhựa 2 cuộn
I NHÀ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 2,55 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 5,3 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 15,3 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 122,9604 m2
J NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,9367 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 9,2776 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,2924 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,6642 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,4606 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,4001 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3415 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0311 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0071 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0407 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0905 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0129 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4826 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0236 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1024 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0439 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,458 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0498 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0223 100m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,93 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,282 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 2,45 m2
23 Lấp đất hố móng 4,3925 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0879 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0879 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0879 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,8627 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 6,4889 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,0762 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0243 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0931 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0189 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1063 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0628 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1063 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1246 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0444 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0104 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0013 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,007 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10,3872 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 10,6276 m2
43 Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 13,061 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 21,0148 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 63,04 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 40,38 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn 200x200mm 8,6272 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 33,2787 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 63,04 m2
50 Mua vách ngăn compact 11,646 m2
51 Mua Cửa nhựa đài loan 2,856 m2
52 Gạch hoa gốm 300 x 300 6 viên
K NHÀ VỆ SINH- PHẦN TÍNH THEO ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT
1 Tủ điện tôn 200 x180 x 120 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 25 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 18 m
6 Lắp đặt - Đèn ốp trần 4 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 30 m
9 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm 2 cái
10 Băng dính điện 3 cuộn
11 Máy bơm nước 1 cái
12 Khoá nước 2 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
17 Lắp đặt lavabo 2 bộ
18 Khóa nước 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=32mm 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=20mm 10 cái
21 Lắp đặt cút chữ T loại ống D20/D32 1 cái
22 Lắp đặt cút chữ T loại ống D20 6 cái
23 Phao khóa nước 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mm 8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm 0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm 0,03 100m
30 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=42mm 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút d=90mm 3 cái
32 Lắp đặt cút chữ T loại ống D42/D90 2 cái
33 Lắp đặt cút chữ T loại ống D90 4 cái
L TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 3,6476 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,37 m3
3 Lát gạch đỏ 300x300mm 73,7 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,7208 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 1,2446 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2596 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 29,633 m2
8 Ống nhựa PVC d32mm 3,3 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 25,272 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,5414 m3
11 Lấp đất hố móng 9,2711 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1854 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1854 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1854 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,8 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,6725 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,232 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2592 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3624 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,3678 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2694 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,4647 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1361 tấn
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,8652 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,375 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,175 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,348 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6844 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0684 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1105 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 23,868 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 121,5468 m2
33 Quét vôi tương rào 145,4148 m2
34 Gạch hoa gốm 300x300 108 viên
35 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 308,398 m
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,947 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,89 m3
38 Lấp đất hố rãnh, ga thoát nước 5,279 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1056 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1056 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,1056 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,469 m3
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9024 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 0,3611 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0417 tấn
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,3452 m2
48 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=280mm 0,3619 100m
49 Đào rãnh chôn cáp ngầm 12 m3
50 Đắp cát nền rãnh cáp 3,666 m3
51 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,88
52 Đắp đất rãnh cáp 8,174 m3
M TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện tổng 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm 80 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =80A 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn - Loại đèn thường 6 bộ
9 Lắp đặt thiết bị tiếp đất 5 bộ
10 Lắp đặt mốc sứ báo cáp 10 sứ
N TỔNG THỂ-PHẦN BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 99,257 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 22,905 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,7635 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,7635 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,7635 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,679 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 250 4,95 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,3053 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể 0,04 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 3,6165 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,2711 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,2907 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,064 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0085 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0005 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể 0,0032 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,5313 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,2025 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1368 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3873 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 10,224 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,2749 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,4794 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,6448 100m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,56 m2
26 Trát tường trong bằng xi măng nguyên chất 85,2 m2
27 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 65,12 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 50 43,28 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0158 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,8962 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0862 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0204 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0956 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 1,0158 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1016 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,073 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 0,0726 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0039 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0117 100m2
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,2241 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,4546 m3
42 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm 8,84 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 44,056 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 31,996 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 50 10,1575 m2
46 Cửa khung sắt 1,6 m2
47 Cửa ô thoáng 1 cái
48 Quét vôi 3 nước trắng 86,2095 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->