Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:40:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Máy bơm nước 200m3/h (14kW) | 3 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ | 2,336 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ | 3,5881 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 2,336 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,0782 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp san nền | 888,62 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 23,6907 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 12,2734 | 100m | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 1,9638 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0314 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,9638 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 9,0333 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 16,0242 | m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x0.5 | 0,001 | 100m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0008 | 100m3 | |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,0129 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,0132 | 100m | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,079 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,1579 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1579 | 100m3 | |
| 22 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,12 | 100m3 | |
| 23 | Máy bơm nước 200m3/h (14kW) | 2 | ca | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 6,2307 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 0,5608 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 42,2696 | 100m | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 7,0331 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 7,0331 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 21,0613 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 33,741 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 25,9978 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1144 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0362 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,1924 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,258 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 57,18 | m2 | |
| 37 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0031 | 100m3 | |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0025 | 100m3 | |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0035 | 100m3 | |
| 40 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 0,0387 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,0396 | 100m | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2077 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,4154 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,4154 | 100m3 | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,9155 | m3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | 0,7042 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,2816 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 67 | cái | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 9 | cái | |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | 37,955 | m3 | |
| 51 | Rải bạt dứa lớp cách ly | 3,7955 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,0949 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 37,955 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 521,6 | m2 | |
| 55 | Lát nền sàn bằng gạch Terazzo 400x400, vữa xi măng mác 75 | 521,6 | m2 | |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,4519 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1238 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,9814 | m3 | |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,1301 | m3 | |
| 60 | Lát gạch thẻ | 13,6224 | m2 | |
| 61 | Đắp đất màu đổ vào bồn cây | 9,5175 | m3 | |
| 62 | Mua đất màu | 9,5175 | m3 | |
| 63 | Mua cây bóng mát | 9 | cây | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 66 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,5256 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 28,56 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường bồn hoa | 10,944 | m2 | |
| 69 | Đắp đất màu trồng cây | 4,56 | m3 | |
| 70 | Mua đất màu | 4,56 | m3 | |
| 71 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 2,45 | 100m | |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | 0,392 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0112 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0256 | tấn | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,9027 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0854 | 100m2 | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0112 | tấn | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0784 | tấn | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,0186 | tấn | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,4695 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,524 | m3 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,6 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống | 0,1443 | tấn | |
| 87 | Bịt tôn dày 1,2ly | 1,65 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cổng sắt | 8,085 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - Sơn cổng chính | 15,84 | m2 | |
| 90 | Biển tên nhà văn hóa | 2,7 | m2 | |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,7784 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,0452 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0452 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2595 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0239 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,79 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,3851 | m3 | |
| 98 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,948 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,9459 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,2219 | m3 | |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0202 | tấn | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,118 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5668 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 68,4388 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 5,3935 | m2 | |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,8323 | m2 | |
| 108 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | 0,7954 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,384 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,2173 | m2 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,451 | m3 | |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 12,9008 | m3 | |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0234 | tấn | |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,1654 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,237 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7777 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 271,5032 | m2 | |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 58,5936 | m2 | |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,0968 | m2 | |
| 120 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,46 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32m | 0,63 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | 1 | cái | |
| 125 | Sỏi chèn | 0,034 | m3 | |
| 126 | Chèn sét viên D32 | 0,723 | m3 | |
| 127 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,144 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn đáy bể | 0,1014 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,2216 | m3 | |
| 131 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1907 | tấn | |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0902 | tấn | |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa,bể lọc vữa XM mác 75 | 3,2505 | m3 | |
| 134 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 8,5084 | m2 | |
| 135 | Ngâm nước xi măng | 8,5084 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | 20,117 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 2) | 20,117 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,28 | m2 | |
| 139 | Quét màng chống thấm SIKA proof membrane ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ khoảng 2kg/1m2) | 49,9054 | m2 | |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0613 | 100m2 | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1572 | tấn | |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2682 | m3 | |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 18 | cái | |
| 144 | Ống nhựa xả tràn D32 | 2 | cái | |
| 145 | Cắt sân bê tông để làm rãnh thoát nước chiều dày <=15cm | 39,8 | m | |
| 146 | Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạng để làm rãnh thoát nước | 2,8059 | m3 | |
| 147 | Đào đào hố ga, rãnh thoát nước, sâu <=1 m, đất cấp II (hệ số mở mái 1,3) | 23,1102 | m3 | |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,1541 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1541 | 100m3 | |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2485 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,7091 | m3 | |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,4665 | m3 | |
| 154 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 10,7129 | m3 | |
| 155 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,7381 | m3 | |
| 156 | Láng lòng rãnh+ ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,891 | m2 | |
| 157 | Trát thành trong rãnh nước, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 108,6224 | m2 | |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,6046 | m3 | |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,4121 | tấn | |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1766 | 100m2 | |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 67 | cái | |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả sân bê tông hiện trạng | 0,597 | m3 | |
| 163 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 3,25 | m3 | |
| 164 | Phá dỡ vỉa hè | 21,6 | m2 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 7,54 | m3 | |
| 166 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 73,5 | m3 | |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2573 | 100m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,49 | 100m3 | |
| 169 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m | 245 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mm | 2,45 | 100m | |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | 245 | m | |
| 172 | Bục phát biểu | 1 | cái | |
| 173 | Bục tượng Bác | 1 | cái | |
| 174 | Tượng Bác | 1 | cái | |
| 175 | Bộ sao vàng + Búa Liềm | 1 | Bô | |
| 176 | Phông hội trường | 36 | m2 | |
| 177 | Khẩu hiệu ngang | 1 | Bộ | |
| 178 | Bộ âm thanh hội trường (2 loa, 01 âm ly, 01 mic dây và dây phụ kiên đi kèm) | 1 | Bộ | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 51,2415 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ lót móng | 0,104 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,5616 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | 20,235 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 7,9502 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0447 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,3556 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2491 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6324 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,8172 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1708 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 7T, đất cấp II | 0,3416 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,3416 | 100m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0388 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1876 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0072 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0366 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6722 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1096 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,0785 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4319 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2048 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,3582 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,6368 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 16,5836 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,7563 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 118,7038 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,148 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,88 | m | |
| 30 | Trát phào đơn trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,88 | m | |
| 31 | Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | 46,3684 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 46,3684 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 43,19 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,96 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0886 | 100m3 | |
| 36 | Mua đất đắp nền | 9,746 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,531 | m3 | |
| 38 | Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 26,3812 | m2 | |
| 39 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,3812 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 94,968 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,7038 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,298 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở 1 cánh, kính 6,38mm | 10,12 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép lật | 2,8 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,24 | m2 | |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,5172 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0086 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,6034 | m3 | |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,2025 | m3 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,025 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | 2,025 | m2 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0366 | 100m3 | |
| 53 | Mua đất đắp nền | 4,026 | m3 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,047 | m3 | |
| 55 | Lót nền vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 11,82 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 11,82 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,792 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W | 10 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện mặt Mika KT220x198x90 | 1 | tủ | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P,6KA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt mặt + đế aptomat | 1 | cái | |
| 63 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x4 mm2 | 25 | m | |
| 64 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1.5 mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 60 | m | |
| 66 | Bơm ly tâm 3m3/h | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 70 | Vòi xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt giá treo giấy | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van phao đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,1 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt rắc co d=20mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt măng sông d=32mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt măng sông d=25mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt măng sông d=20mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê d=32mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê d=25mm | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê d=20mm | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,2 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,15 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,05 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 110 | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 107 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 108 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt phông sàn D60 | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,08 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 112 | Đai Inox D90 | 4 | cái | |
| 113 | Đào bể phốt, đất cấp II | 16,7388 | m3 | |
| 114 | Đắp đất móng bể , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5796 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0196 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông lót móng, đá 4x6 , mác 100# | 0,594 | m3 | |
| 117 | Bê tông đáy bể đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200# | 0,594 | m3 | |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,0218 | tấn | |
| 119 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 2,9491 | m3 | |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5194 | m3 | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0268 | 100m2 | |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | 16,618 | m2 | |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | 16,618 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,5 | m2 | |
| 128 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lần 1) | 2,9348 | m2 | |
| 129 | Ngâm xi măng bể phốt | 4,499 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi