Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thanh Trúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:44:00 đến ngày 2020-04-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,906,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SƠN SỬA HÀNG RÀO UBND XÃ | |||
| 1 | Vệ sinh hàng rào trước khi quét vôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 693,53 | m |
| 2 | Cạo sủi chông sắt bảo vệ trước khi sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,375 | công |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 693,53 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,375 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,375 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m2 |
| 8 | Cạo sủi đoạn hàng rào song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 413,7 | công |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,55 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 627,4 | m2 |
| 12 | Sơn dặm lại hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: LÀM MÁI CHE | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5759 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | tấn |
| 4 | SXLD Bulong bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1869 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4941 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5896 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,5756 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9581 | 100m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA ẤP XÓM NÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn, ván vách, mái hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2752 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2508 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3903 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2888 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,768 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,672 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,902 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9108 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,72 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0011 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,808 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,728 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,08 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 281,336 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,808 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,388 | m2 |
| 23 | Trần tole sóng vuông 0.28 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,4 | m2 |
| 26 | Lót sàn gỗ đã thành phẩm ván gỗ sao dày 2 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | m3 |
| 27 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,48 | m2 |
| 28 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m2 |
| 29 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,48 | m2 |
| 31 | Ồ khóa bấm loại so lex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 45 | ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 46 | San tạo mặt bằng sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 484,5 | m2 |
| 47 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,845 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,225 | m3 |
| 49 | Cắt ron sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | 10m |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0872 | tấn |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,968 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,44 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 499,5 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,8 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,675 | m |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 632,3 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0588 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,104 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,624 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 75 | Làm đầu trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 76 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 77 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | m2 |
| 80 | Đặt cống chịu lực lối đi vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,516 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,948 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,485 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4104 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9692 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,05 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,94 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,99 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3763 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3763 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0208 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,496 | m3 |
| 24 | SXLD khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 36 | co + tê + nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 37 | co + tê + nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 38 | co + tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1446 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6044 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4771 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m2 |
| 50 | Xấp lớp thang xỉ dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7487 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 62 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,288 | m2 |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 65 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 67 | Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m |
| 68 | Cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 69 | Bơm hỏa tiễn 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 71 | Bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Xây nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ẤP ĐỒI ĐÁ | |||
| 1 | San tạo mặt bằng sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,5 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,575 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,875 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,5 | m |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,66 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,518 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,449 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 322,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, thông nghẹt sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,16 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 28 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY THÊM PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0934 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0587 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8093 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,6 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2289 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,788 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2 | m3 |
| 19 | Mua đất dắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2106 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6318 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0086 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,072 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,184 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2289 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1416 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7813 | m3 |
| 34 | SXLD cửa đi , cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,24 | m² |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,24 | m2 |
| 36 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,24 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,64 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,96 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,08 | m2 |
| 40 | Bả matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,6 | m2 |
| 41 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,64 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2614 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2614 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4274 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,464 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,46 | m2 |
| 51 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,12 | m2 |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 56 | ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 57 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Đèn doublewing ( đèn cách bướm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bảng |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,32 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,264 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,792 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1501 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1124 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0685 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5365 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9486 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4116 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,36 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,245 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,09 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,735 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,912 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2752 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,183 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,183 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,65 | m2 |
| 27 | SXLD khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 29 | XSLD đẻn 3u-25W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 34 | XSLD ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 47 | co + tê + nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 48 | co + tê + nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 49 | co + tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 50 | Vệ sinh dọn dẹp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | CT |
| 2 | Trực tiếp phí | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi