Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:26:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,266,508,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc khác chưa xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: XDM khối lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,563 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | 100M2 |
| 3 | Rải cao su lót đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,093 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | Tấn |
| 7 | Ep trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100M |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mối nối |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100M3 |
| 10 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,454 | M3 |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | M3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100M2 |
| 16 | Rải cao su lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100M2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,831 | M3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,858 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,811 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,043 | 100M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,222 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,015 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | 100M2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,545 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,568 | M2 |
| 29 | Láng ram dốc dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,355 | M2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,568 | M2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,274 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 100M2 |
| 33 | Trát giằng tường, lanh tô vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,396 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,974 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,213 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,76 | M2 |
| 37 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,882 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,906 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 48 | Cốt thép sê nô đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | M3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,314 | M2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,989 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,131 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,722 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,449 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,434 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,34 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,8 | m2 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 63 | Đắp bánh ú, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 64 | Đắp chỉ đầu cột, sê nô vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9 | Mét |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,14 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,554 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,856 | M2 |
| 68 | SXLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | Tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | 100M2 |
| 70 | Lát bậc cấp vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,783 | M2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,063 | M2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 200x400(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 73 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | M2 |
| 74 | Sản xuất giằng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | M2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,959 | M2 |
| 79 | Lắp dựng lan can ram dốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 80 | Lắp đặt thanh Inox thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | M |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | M3 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100M2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | M2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100M2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m2 |
| 87 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100M2 |
| 89 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,09 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | M2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | M2 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | M3 |
| 93 | Lát cầu thang vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,565 | M2 |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,865 | M2 |
| 95 | Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn led d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 98 | Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 100 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 101 | Lắp đèn pha led kín nước 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 103 | Lắp công tắc đôi hai chiều + Hộp + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 105 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 106 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 108 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 109 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Mét |
| 112 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt RCD 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 118 | Kéo rải dây đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 119 | Lắp đặt bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 120 | Lắp đặt bình bột loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 121 | Kệ treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 122 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| C | Hạng mục 3: Chống sét PCCC tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây báo cháy, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 7 | Lắp đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 11 | Lắp đặt bình bột khô 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 17 | Đóng cọc chống sét d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 18 | Lắp đặt kẹp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Dây neo cáp d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 21 | Cột đỡ kim thu sét + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q=54m3/h, h=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 27 | Lắp đặt co thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 31 | Lăng chữa cháy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo khối 04 phòng và phòng làm việc làm khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,557 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,563 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,2 | M2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | M2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,338 | M2 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ M100 (tận dụng gạch vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,534 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,22 | M2 |
| 14 | Làm vách ngăn bằng tấm cementboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng thép khung vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | M2 |
| 17 | Sản xuất thép neo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,96 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,98 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,98 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100M |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 25 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,788 | M2 |
| 26 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | M2 |
| 27 | Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn led d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 32 | Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + E1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M |
| 38 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt RCD 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + busbar 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 49 | Lắp đặt bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 50 | Lắp đặt bình bột loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 51 | Kệ treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo dãy 05 phòng học thành 03 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,575 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,806 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,612 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,332 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | M2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | M2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,181 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | M2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | M2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,214 | M2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ M100 (tận dụng gạch vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,621 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | M2 |
| 18 | Sản xuất thép treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,692 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,877 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,815 | M2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100M |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp dựng cửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | M2 |
| 26 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | M2 |
| 27 | Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn led d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 33 | Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M |
| 39 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 43 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt RCD 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + busbar 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 50 | Lắp đặt bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 51 | Lắp đặt bình bột loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 52 | Kệ treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công tường gạch, gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,79 | M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | M2 |
| 7 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M100 ( phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,39 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,974 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,416 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 13 | Lắp đèn led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| G | Hạng mục 7: Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100M2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Mũ chụp ống khói bằng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M2 |
| H | Hạng mục 8: XDM sân đường, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100M2 |
| 3 | Rải lớp cao su làm sân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | M3 |
| 6 | Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | M3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | M2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100M3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,43 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,43 | M2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | M3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | M3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | Mét |
| 17 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,904 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,952 | M2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | M3 |
| 25 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,582 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (đáy mương và đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đan nắp mương, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | Tấn |
| 29 | Bê tông giằng hố mương, hố ga, nắp mương, nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,883 | M3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| I | Hạng mục 9: XDM nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn 4,2cm, l=4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,628 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 14 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | Tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | M2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | Tấn |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | M2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,094 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 32 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 ( phần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,71 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,718 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | M2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M2 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | M2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp gạch 500x600, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,643 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,262 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,611 | M2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100M2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 47 | Sản xuất thép treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | M2 |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhôm hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M2 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100M3 |
| 51 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, 16 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100M |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100M3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | M3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | M2 |
| 61 | Bê tông giằng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100M2 |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Mét |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Mét |
| 71 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 72 | Lắp đèn led âm trầm D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 74 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 77 | Cọc đồng d16 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 78 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 79 | Lắp đặt RCBO2 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 81 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa bằng inox, Dung tích bể 1,0 ( m3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt co d=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt co d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt co d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt co d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt co d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê d=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ren trong, ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa, ( rumini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt biến nhựa d= 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt biến nhựa d= 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt biến nhựa d= 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt biến nhựa d=114/ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi