Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368396-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200311682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 14:26:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,266,508,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công việc khác chưa xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: XDM khối lớp học 06 phòng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,563 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 100M2
3 Rải cao su lót đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,093 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép hộp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 Tấn
7 Ep trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 100M
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mối nối
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100M3
10 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,454 M3
11 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 M3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 M3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100M2
16 Rải cao su lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100M2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,831 M3
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,858 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 100M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,811 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,28 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,043 100M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,222 m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,015 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,776 100M2
27 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,545 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,568 M2
29 Láng ram dốc dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,355 M2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,568 M2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,274 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,351 100M2
33 Trát giằng tường, lanh tô vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,396 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,974 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,213 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,76 M2
37 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
38 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 tấn
39 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
40 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,882 tấn
45 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,906 tấn
46 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
47 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
48 Cốt thép sê nô đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
51 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 M3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,314 M2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 M3
54 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,989 m3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,131 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,722 m3
58 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,449 m3
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,434 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,34 M2
61 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,8 m2
62 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
63 Đắp bánh ú, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
64 Đắp chỉ đầu cột, sê nô vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,9 Mét
65 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,14 M2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,554 M2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,856 M2
68 SXLD xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 Tấn
69 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 100M2
70 Lát bậc cấp vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 500x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,783 M2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,063 M2
72 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 200x400(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,73 m2
73 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 M2
74 Sản xuất giằng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 M2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 M2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 M2
78 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,959 M2
79 Lắp dựng lan can ram dốc Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
80 Lắp đặt thanh Inox thành lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 M
81 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 M3
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100M2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 M2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100M2
86 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59 m2
87 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100M2
89 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,09 M2
90 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 M2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 M2
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 M3
93 Lát cầu thang vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 500x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,565 M2
94 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,865 M2
95 Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
96 Lắp đèn led d300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
97 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
98 Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
99 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
100 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
101 Lắp đèn pha led kín nước 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
102 Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
103 Lắp công tắc đôi hai chiều + Hộp + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
104 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
105 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Mét
106 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Mét
108 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 M
109 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
110 Lắp đặt máng cáp 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
111 Lắp đặt ống xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Mét
112 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
113 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
114 Lắp đặt MCCB 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
115 Lắp đặt RCD 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
117 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
118 Kéo rải dây đồng trần 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
119 Lắp đặt bình CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
120 Lắp đặt bình bột loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
121 Kệ treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
122 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
C Hạng mục 3: Chống sét PCCC tổng thể
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt đầu báo khói + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Kéo rải dây báo cháy, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
7 Lắp đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
11 Lắp đặt bình bột khô 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Lắp đặt bình CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Lắp đặt giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
17 Đóng cọc chống sét d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
18 Lắp đặt kẹp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
19 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
20 Dây neo cáp d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
21 Cột đỡ kim thu sét + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q=54m3/h, h=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt van bướm, DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt van một chiều, DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
27 Lắp đặt co thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Luppe DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt co thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
31 Lăng chữa cháy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
D Hạng mục 4: Cải tạo khối 04 phòng và phòng làm việc làm khối hiệu bộ
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,557 M2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,83 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38 M2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,563 M2
5 Phá dỡ tường gạch trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907 M3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,2 M2
7 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 M2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 M2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 M2
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,338 M2
11 Bê tông gạch vỡ M100 (tận dụng gạch vỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,534 m3
12 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,366 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,22 M2
14 Làm vách ngăn bằng tấm cementboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,54 m2
15 Sản xuất lắp dựng thép khung vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
16 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 M2
17 Sản xuất thép neo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
18 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,96 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,98 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,98 M2
21 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100M
22 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 M2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
25 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,788 M2
26 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38 M2
27 Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
28 Lắp đèn led d300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
31 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
32 Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
33 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Mét
34 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
35 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + E1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mét
37 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 M
38 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
40 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
41 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
42 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
44 Lắp đặt MCCB 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt RCD 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + busbar 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
48 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
49 Lắp đặt bình CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
50 Lắp đặt bình bột loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
51 Kệ treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
52 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
E Hạng mục 5: Cải tạo dãy 05 phòng học thành 03 phòng học
1 Tháo dỡ mái mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,575 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,806 M2
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,612 M3
4 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,142 M3
5 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,332 M2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 M2
8 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 M2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,181 M2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 M2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 M2
12 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 100M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,214 M2
14 Bê tông gạch vỡ M100 (tận dụng gạch vỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,621 m3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 M3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 M2
17 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 M2
18 Sản xuất thép treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
19 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,692 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,877 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,815 M2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100M
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp dựng cửa tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 M2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 M2
26 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 M2
27 Lắp đèn ống led 2x20W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
28 Lắp đèn led d300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Lắp ổ cắm điện đơn 3 chấu + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
31 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
32 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
33 Lắp công tắc đôi một chiều + Hộp + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
35 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
36 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mét
38 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 M
39 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
41 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
42 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
43 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
44 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
45 Lắp đặt MCCB 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt RCD 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + busbar 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
48 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
49 Kéo rải dây đồng trần 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
50 Lắp đặt bình CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
51 Lắp đặt bình bột loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
52 Kệ treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công tường gạch, gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 M3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,79 M2
5 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 M2
7 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M100 ( phía ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,39 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,974 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,416 M2
11 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
12 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
13 Lắp đèn led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
14 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Kéo rải dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mét
17 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
20 Lắp đặt MCB 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
22 Kéo rải dây đồng trần 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
G Hạng mục 7: Lò đốt rác
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100M2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
6 Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m2
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
8 Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
9 Mũ chụp ống khói bằng thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M2
H Hạng mục 8: XDM sân đường, mương thoát nước, bồn hoa
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100M2
3 Rải lớp cao su làm sân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100M2
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 M3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,959 M3
6 Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 M3
7 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 M3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 M2
9 Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100M3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,43 m2
12 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,43 M2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 M3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 M3
15 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 M3
16 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,88 Mét
17 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,904 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,952 M2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 M3
20 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,702 m3
21 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
22 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,443 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,866 M3
25 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,582 m2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (đáy mương và đáy hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 M2
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đan nắp mương, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 Tấn
29 Bê tông giằng hố mương, hố ga, nắp mương, nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 M3
30 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
I Hạng mục 9: XDM nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính ngọn 4,2cm, l=4,7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,628 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 Tấn
14 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 M3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 M2
16 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 Tấn
21 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 M2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 Tấn
25 Trát trần, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 M2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
29 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 M3
30 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,094 M3
31 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
32 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 ( phần ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,71 m2
33 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,718 m2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 M2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M2
37 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 M2
38 Lát bậc tam cấp gạch 500x600, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,23 M2
40 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,643 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,262 M2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,611 M2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100M2
46 Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
47 Sản xuất thép treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 M2
49 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhôm hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M2
50 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100M3
51 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, 16 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100M
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100M3
53 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
55 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
56 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100M2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 Tấn
58 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 M3
59 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 M3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 M2
61 Bê tông giằng đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100M2
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Mét
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Mét
70 Lắp đặt ống nhựa xoắn d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Mét
71 Lắp công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
72 Lắp đèn led âm trầm D105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
73 Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
74 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
75 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
77 Cọc đồng d16 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
78 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
79 Lắp đặt RCBO2 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
81 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
82 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
83 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
85 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát, đường kính ống 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt bể chứa bằng inox, Dung tích bể 1,0 ( m3 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
94 Lắp đặt co d=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
95 Lắp đặt co d=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
96 Lắp đặt co d=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Lắp đặt co d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt co d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt tê d=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt tê d=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt tê d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt ren trong, ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
104 Lắp đặt vòi rửa, ( rumini) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
105 Lắp đặt biến nhựa d= 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt biến nhựa d= 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt biến nhựa d= 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt biến nhựa d=114/ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->