Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375160-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200370633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lâm và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 09:26:00 đến ngày 2020-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1 Di chuyển cây lâu năm 1 cây
2 Dọn dẹp rác thải, cây cối 10 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 105,7264 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 71,5593 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,2471 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 8,4091 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4923 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6441 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 12,731 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1112 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,9057 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5868 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 6,4542 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,4973 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0618 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm 0,4914 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 3,9782 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 32,923 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 28,0164 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,591 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình 87,957 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,1819 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,1819 100m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,5821 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1193 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,5812 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 3,2017 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1847 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,6895 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0334 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1637 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,7054 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,8109 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2484 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,9205 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 8,5016 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,8853 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 18,6285 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 14 cái
40 Sản xuất xà gồ thép 0,4585 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,4585 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 43,8 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4472 100m2
44 Tôn úp nóc 18,25 m
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 36,3492 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 11,2794 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,7115 m3
48 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC 13,375 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,8425 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 143,1575 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 260,334 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 95,35 m
53 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 35,1 m
54 Đắp trang trí hình trám 6 Cái
55 Con tiện bê tông lan can 89 con
56 Gach mu rùa 200x200 8 viên
57 Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp 46,4432 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 46,4432 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 175,583 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 110,07 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 64,721 m2
62 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 13,2705 m2
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,3915 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,5318 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 141,7754 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 18,0114 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm 62,364 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 125,5834 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 164 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 545,987 m2
71 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) 13,2 m2
72 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) 5,06 m2
73 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở 1 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) 6,72 m2
74 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) 13,475 m2
75 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, Phụ kiện Kim Long đồng bộ (Chưa bao gồm khóa) 0,72 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,175 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,21 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước 13,475 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,475 m2
80 Vách ngăn Composite 4,05 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại 1,38 m2
82 Khoét lỗ chậu 4 lỗ
83 Giá đỡ bàn đá 6 cái
84 Bộ bàn quầy bộ phận 1 cửa bằng gỗ 9,5 m
85 Ghế nhân viên bộ phận 1 cửa bằng gỗ 8 Cái
86 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,475 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0212 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,475 m3
89 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,8656 m3
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,5575 m2
91 Lát đá bậc tam cấp 43,4045 m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,2928 100m2
93 Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W 8 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
99 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 4 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 4 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 3 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A 1 cái
107 Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 300x200x150mm 3 hộp
108 Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 500x300x180mm 1 hộp
109 Lắp đặt mặt + đế aptomat 13 hộp
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 210 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 150 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 170 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 30 m
117 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 40 m
119 Sắt dẹt 40x4 25 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
121 Kẹp kiểm tra điện trở 1 cái
122 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,4 m3
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 18,5 m
124 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,4 m3
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
127 Lắp đặt gương soi KT1150x780 2 cái
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
132 Bộ giá đỡ Kết nước 1 cái
133 Bơm nước sinh hoat 1 bộ
134 Lắp đặt giá treo giấy 2 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
136 Vòi xả tiểu nam 3 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,15 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,5 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,08 100m
141 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 4 cái
142 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 5 cái
143 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 12 cái
144 Lắp đặt tê nhựa T32/21 12 cái
145 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm - Van 2 chiều 2 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm - Van 2 chiều 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,25 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,1 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm 18 cái
153 Lắp đặt T110 5 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D90/50 10 cái
155 Ống kiểm tra D110 3 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,4 100m
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 18 cái
158 Quả cầu chắn rác D125 6 quả
159 Đai Inox D90 12 cái
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 16,7388 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,5796 m3
162 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0196 100m2
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,594 m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,594 m3
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,0218 tấn
166 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,9491 m3
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5194 m3
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0268 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,033 tấn
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 5 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
172 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) 16,618 m2
173 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) 16,618 m2
174 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,9348 m2
175 Ngâm xi măng bể phốt 4,499 m3
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,7 m3
177 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,177 100m3
178 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối xuống hào phóng chống mối phía ngoài và tiến hành lấp hào.Định mức phun 17lít/m3. 300,9 lít
179 Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông 12 %
180 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 1,3công/m3) 23,01 công
181 Máy phun hóa chất (0,4ca/m3) 7,08 ca
182 Máy đầm (0,3ca/m3) 5,31 ca
183 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 15,7656 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1577 100m3
185 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối xuống hào phóng chống mối phía ngoài và tiến hành lấp hào. Định mức phun 17lít/m3. 268,0152 lít
186 Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông 12 %
187 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) 20,4953 công
188 Máy phun hóa chất (0,4ca/m3) 6,3062 ca
189 Máy đầm (0,3ca/m3) 4,7297 ca
190 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt nền trước khi lát nền hoặc đổ bê tông nền. Định mức 5 lít/m2 578,525 lít
191 Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông 13 %
192 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2) 15,0417 công
193 Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) 8,0994 ca
194 Máy bơm nước (0,06ca/m2) 6,9423 ca
195 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt tường phía trong tầng 1. Định mức 5 lít/m2 484,01 lít
196 Vật liệu khác 5 %
197 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 0,1công/m2) 9,6802 công
198 Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) 4,8401 ca
B CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN VÀ BAN CÔNG AN
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ mái tôn 1,0531 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ 0,3294 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 3,3595 m3
4 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m 0,1472 100m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,8282 m3
6 Tháo dỡ cửa 25,16 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép 79,4 m
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công 0,2277 m3
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 50,6703 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 118,8315 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 256,1714 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,84 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 54,008 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 113,5606 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm 1,98 m2
16 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 41,3325 m2
17 Phá dỡ Nền gạch lá nem 106,9142 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 10,6914 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 31,6523 đ/m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0 tấn 31,6523 đ/m3
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 7,15 m2
22 Đục âm tường để lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn 170 m
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0082 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0638 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0137 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0257 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0457 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0225 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0765 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2605 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0495 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,3552 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,54 m3
34 Sản xuất xà gồ thép 0,3294 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,3294 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,464 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,0674 100m2
38 Tôn úp nóc 18,37 m
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,0024 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,2646 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 118,8315 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 256,1714 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 67,75 m
44 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 69,07 m
45 Đắp trang trí hình trám 5 chi tiết
46 Thay mới con tiên bê tông lan can 35 con
47 Mài, đánh bóng sàn bê tông xi măng trước khi quét chống thấm mái, sê nô 52,0272 m2
48 Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp 52,0272 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 50,6703 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 113,5606 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 54,008 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,712 m2
53 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 13,3245 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,6914 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 106,9142 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 106,9142 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,8315 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,74 m2
59 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ chưa có khóa 16,5 m2
60 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ chưa có khóa 10,245 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 26,745 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,245 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,245 m2
64 Lát đá bậc tam cấp 41,3325 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,661 100m2
66 Tháo dỡ đường điên cũ 1 T. Bộ
67 Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W 3 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 6 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 3 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
78 Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 300x200x150mm 3 hộp
79 Lắp đặt mặt + đế aptomat 16 hộp
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 140 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 150 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 20 m
86 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 40 m
88 Sắt dẹt 40x4 25 m
89 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
90 Kẹp kiểm tra điện trở 1 cái
91 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,6 m3
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 19 m
93 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,6 m3
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,42 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 18 cái
96 Quả cầu chắn rác D125 6 quả
97 Đai Inox D90 12 cái
98 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt nền trước khi lát nền hoặc đổ bê tông nền. Định mức 5 lít/m2 569 lít
99 Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông 13 %
100 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2) 14,794 công
101 Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) 7,966 ca
102 Máy bơm nước (0,06ca/m2) 6,828 ca
103 Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt tường phía trong tầng 1. Định mức 5 lít/m2 159,23 lít
104 Vật liệu khác 5 %
105 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 0,1công/m2) 3,1846 công
106 Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) 1,5923 ca
C PHỤ TRỢ
1 Mua cây trồng sau nhà làm việc đường kính 25 - 30cm cách gốc 1m 6 cây
2 Máy bơm nước 200m3/h (14kW) 2 ca
3 Vét bùn bể nước 36,1728 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 0,3617 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 0,3617 100m3
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 18,0864 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 39,1872 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 27,7807 m2
9 Phá dỡ móng xây gạch 0,06 m3
10 Di chuyển và lắp lại cá heo đài phun nước 1 gói
11 Quét 2 lớp Idrosilex 2k chống thấm đáy và thành đài phun nước 111,5328 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,06 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 111,5328 m2
14 Công tác ốp gạch thẻ 27,7807 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,4 m2
16 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
17 Mua đất màu đổ bể cảnh 36,1728 m3
18 Cắt khe lắp đặt đường ống nước 6 10m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,675 m3
20 Trồng cây hoa súng 10 khóm
21 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 25 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 25 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,3 100m
24 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm 4 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
26 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm 55 m
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 4,1 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 26,65 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0888 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,2187 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,2187 100m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,1 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 6,4 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,5 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 40 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,1 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,8198 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,2386 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 84 cái
41 Vét mương, rãnh thoát nước khơi thông dòng chảy 10 Công
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,28 m3
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,28 m3
44 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 5,28 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 5T, đất cấp IV 0,0528 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,0528 100m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,92 m3
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 15 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 59,2198 m3
51 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 59,2198 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp IV 0,5922 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV 0,5922 100m3
54 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II 138,1795 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II 1,3818 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,3818 100m3
57 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 118,4396 m3
58 Rải nilong chống mất nước bê tông 3,948 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 59,2198 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->