Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thượng Lâm và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:26:00 đến ngày 2020-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Di chuyển cây lâu năm | 1 | cây | |
| 2 | Dọn dẹp rác thải, cây cối | 10 | công | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 105,7264 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 71,5593 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,2471 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,4091 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4923 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6441 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | 12,731 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1112 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9057 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5868 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 6,4542 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4973 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0618 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | 0,4914 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | 3,9782 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 32,923 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 28,0164 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,591 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | 87,957 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 1,1819 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,1819 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,5821 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1193 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5812 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | 3,2017 | m3 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1847 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,6895 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0334 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1637 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,7054 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8109 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2484 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,9205 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 8,5016 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,8853 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 18,6285 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 14 | cái | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4585 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4585 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 43,8 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4472 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 18,25 | m | |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 36,3492 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,2794 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,7115 | m3 | |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 13,375 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,8425 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 143,1575 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 260,334 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 95,35 | m | |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,1 | m | |
| 54 | Đắp trang trí hình trám | 6 | Cái | |
| 55 | Con tiện bê tông lan can | 89 | con | |
| 56 | Gach mu rùa 200x200 | 8 | viên | |
| 57 | Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | 46,4432 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 46,4432 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 175,583 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 110,07 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64,721 | m2 | |
| 62 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,2705 | m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3915 | m3 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,5318 | m3 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 141,7754 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 18,0114 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | 62,364 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 125,5834 | m2 | |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,987 | m2 | |
| 71 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) | 13,2 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở trượt 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) | 5,06 | m2 | |
| 73 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở 1 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) | 6,72 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ ( Chưa bao gồm khóa) | 13,475 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, Phụ kiện Kim Long đồng bộ (Chưa bao gồm khóa) | 0,72 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,175 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,21 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,475 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,475 | m2 | |
| 80 | Vách ngăn Composite | 4,05 | m2 | |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,38 | m2 | |
| 82 | Khoét lỗ chậu | 4 | lỗ | |
| 83 | Giá đỡ bàn đá | 6 | cái | |
| 84 | Bộ bàn quầy bộ phận 1 cửa bằng gỗ | 9,5 | m | |
| 85 | Ghế nhân viên bộ phận 1 cửa bằng gỗ | 8 | Cái | |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,475 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0212 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,475 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,8656 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,5575 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | 43,4045 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,2928 | 100m2 | |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W | 8 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 300x200x150mm | 3 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 500x300x180mm | 1 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt mặt + đế aptomat | 13 | hộp | |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 210 | m | |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 170 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 40 | m | |
| 119 | Sắt dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 121 | Kẹp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,4 | m3 | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 18,5 | m | |
| 124 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,4 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt gương soi KT1150x780 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 132 | Bộ giá đỡ Kết nước | 1 | cái | |
| 133 | Bơm nước sinh hoat | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt giá treo giấy | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 136 | Vòi xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,5 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,08 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa T32/21 | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm - Van 2 chiều | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm - Van 2 chiều | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,25 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | 18 | cái | |
| 153 | Lắp đặt T110 | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D90/50 | 10 | cái | |
| 155 | Ống kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 18 | cái | |
| 158 | Quả cầu chắn rác D125 | 6 | quả | |
| 159 | Đai Inox D90 | 12 | cái | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 16,7388 | m3 | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5796 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0196 | 100m2 | |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,594 | m3 | |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,0218 | tấn | |
| 166 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,9491 | m3 | |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5194 | m3 | |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0268 | 100m2 | |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,033 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 172 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | 16,618 | m2 | |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | 16,618 | m2 | |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,9348 | m2 | |
| 175 | Ngâm xi măng bể phốt | 4,499 | m3 | |
| 176 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,7 | m3 | |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,177 | 100m3 | |
| 178 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối xuống hào phóng chống mối phía ngoài và tiến hành lấp hào.Định mức phun 17lít/m3. | 300,9 | lít | |
| 179 | Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông | 12 | % | |
| 180 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 1,3công/m3) | 23,01 | công | |
| 181 | Máy phun hóa chất (0,4ca/m3) | 7,08 | ca | |
| 182 | Máy đầm (0,3ca/m3) | 5,31 | ca | |
| 183 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 15,7656 | m3 | |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1577 | 100m3 | |
| 185 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối xuống hào phóng chống mối phía ngoài và tiến hành lấp hào. Định mức phun 17lít/m3. | 268,0152 | lít | |
| 186 | Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông | 12 | % | |
| 187 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) | 20,4953 | công | |
| 188 | Máy phun hóa chất (0,4ca/m3) | 6,3062 | ca | |
| 189 | Máy đầm (0,3ca/m3) | 4,7297 | ca | |
| 190 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt nền trước khi lát nền hoặc đổ bê tông nền. Định mức 5 lít/m2 | 578,525 | lít | |
| 191 | Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông | 13 | % | |
| 192 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2) | 15,0417 | công | |
| 193 | Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) | 8,0994 | ca | |
| 194 | Máy bơm nước (0,06ca/m2) | 6,9423 | ca | |
| 195 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt tường phía trong tầng 1. Định mức 5 lít/m2 | 484,01 | lít | |
| 196 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| 197 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 0,1công/m2) | 9,6802 | công | |
| 198 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | 4,8401 | ca | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN VÀ BAN CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ mái tôn | 1,0531 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | 0,3294 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 3,3595 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | 0,1472 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,8282 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 25,16 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 79,4 | m | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2277 | m3 | |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 50,6703 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 118,8315 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 256,1714 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,84 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,008 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 113,5606 | m2 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | 1,98 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | 41,3325 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 106,9142 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 10,6914 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 31,6523 | đ/m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 31,6523 | đ/m3 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 7,15 | m2 | |
| 22 | Đục âm tường để lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn | 170 | m | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0082 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0638 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0137 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0257 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0457 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0225 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0765 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2605 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0495 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,3552 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3294 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3294 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,464 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0674 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 18,37 | m | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,0024 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,2646 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 118,8315 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 256,1714 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 67,75 | m | |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,07 | m | |
| 45 | Đắp trang trí hình trám | 5 | chi tiết | |
| 46 | Thay mới con tiên bê tông lan can | 35 | con | |
| 47 | Mài, đánh bóng sàn bê tông xi măng trước khi quét chống thấm mái, sê nô | 52,0272 | m2 | |
| 48 | Quét Idrosilex 2k chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | 52,0272 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 50,6703 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 113,5606 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,008 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,712 | m2 | |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,3245 | m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,6914 | m3 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 106,9142 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 106,9142 | m2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,8315 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 423,74 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ chưa có khóa | 16,5 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, Phụ kiện đầy đủ, đồng bộ chưa có khóa | 10,245 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,745 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,245 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,245 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | 41,3325 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,661 | 100m2 | |
| 66 | Tháo dỡ đường điên cũ | 1 | T. Bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần Compac 32W | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện tôn 1,5mm 300x200x150mm | 3 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt mặt + đế aptomat | 16 | hộp | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 150 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 40 | m | |
| 88 | Sắt dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 90 | Kẹp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,6 | m3 | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 19 | m | |
| 93 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,6 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,42 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 18 | cái | |
| 96 | Quả cầu chắn rác D125 | 6 | quả | |
| 97 | Đai Inox D90 | 12 | cái | |
| 98 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt nền trước khi lát nền hoặc đổ bê tông nền. Định mức 5 lít/m2 | 569 | lít | |
| 99 | Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối,hóa chất diệt mối, mối nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni lông | 13 | % | |
| 100 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2) | 14,794 | công | |
| 101 | Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) | 7,966 | ca | |
| 102 | Máy bơm nước (0,06ca/m2) | 6,828 | ca | |
| 103 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối 25EC nồng độ 2,5% lên toàn bộ mặt tường phía trong tầng 1. Định mức 5 lít/m2 | 159,23 | lít | |
| 104 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| 105 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7 , 0,1công/m2) | 3,1846 | công | |
| 106 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | 1,5923 | ca | |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua cây trồng sau nhà làm việc đường kính 25 - 30cm cách gốc 1m | 6 | cây | |
| 2 | Máy bơm nước 200m3/h (14kW) | 2 | ca | |
| 3 | Vét bùn bể nước | 36,1728 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | 0,3617 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 0,3617 | 100m3 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 18,0864 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,1872 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 27,7807 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch | 0,06 | m3 | |
| 10 | Di chuyển và lắp lại cá heo đài phun nước | 1 | gói | |
| 11 | Quét 2 lớp Idrosilex 2k chống thấm đáy và thành đài phun nước | 111,5328 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 111,5328 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ | 27,7807 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 17 | Mua đất màu đổ bể cảnh | 36,1728 | m3 | |
| 18 | Cắt khe lắp đặt đường ống nước | 6 | 10m | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,675 | m3 | |
| 20 | Trồng cây hoa súng | 10 | khóm | |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 25 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | 55 | m | |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,1 | m3 | |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 26,65 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0888 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,2187 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,2187 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,1 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 6,4 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,5 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 40 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,1 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,8198 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,2386 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 84 | cái | |
| 41 | Vét mương, rãnh thoát nước khơi thông dòng chảy | 10 | Công | |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 5,28 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 5,28 | m3 | |
| 44 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | 5,28 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,0528 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,0528 | 100m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,92 | m3 | |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 15 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 59,2198 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 59,2198 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp IV | 0,5922 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,5922 | 100m3 | |
| 54 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | 138,1795 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II | 1,3818 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,3818 | 100m3 | |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 118,4396 | m3 | |
| 58 | Rải nilong chống mất nước bê tông | 3,948 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 59,2198 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi