Gói thầu: Gói thầu 01 XL-QB: Thi công sửa chữa nhà làm việc XNDVĐL Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-QB: Thi công sửa chữa nhà làm việc XNDVĐL Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:31:00 đến ngày 2020-04-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,436,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng làm việc đội hotline (P1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 17,355 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 68,84 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,9764 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 11,212 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 11,212 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 22,424 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 68,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 180,945 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 185,87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 176,02 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ô lấy sáng khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 18 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt các đoạn tiếp giáp giữa các mạch xây | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 7,825 | m2 |
| 19 | Nhân công che chắn bụi | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| B | Phòng kho thiết bị hotline (P2) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 73,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 56,63 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 58,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 165,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 73,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x60mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 61,95 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 91,95 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục công suất 18.000BTU/mỗi máy | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Điều hòa 02 cục công suất 18000BTU/mỗi bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 29 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt các đoạn tiếp giáp giữa các mạch xây | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,585 | m2 |
| 30 | Nhân công che chắn bụi | 5 | công | |
| C | Phòng vệ sinh và hành lang trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép, gạch Ceramic | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch thẻ (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4,386 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m2 |
| 28 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 20,22 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tính gạch 300x600mm) | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 85,75 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 16,45 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 52,55 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Nhân công đánh xờm tường hiện hữu trước khi ốp gạch tường | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 50 | Nhân công đắp đất nền | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 51 | Ô tô tự đổ vận chuyển chất thải đi đổ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 52 | Trần thạch cao kháng ẩm, khung xương nổi KT 600x600mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt vách ngăn laminate dày 12mm, chịu nước phụ kiện inox 304 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 55 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt các đoạn tiếp giáp giữa các mạch xây | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 56 | Nhân công che chắn bụi | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| D | Phòng làm việc tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 59,49 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 59,49 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục công suất 18.000BTU/mỗi máy | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày 1,6-2mm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện đồng bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 9,1875 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 15 | Điều hòa 02 cục công suất 18000BTU/mỗi bộ | theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi