Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348112-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20191247117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:57:00 đến ngày 2020-04-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,355,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,81 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 694,19 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 881,48 | m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.220,21 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 151,49 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 587,19 | m3 |
| 7 | Đắp nền + Đắp phụ lề K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.742,84 | m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 379,52 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 102,51 | m3 |
| B | Hạng mục: Móng, mặt đường | |||
| 1 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22.119,87 | m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.687,58 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm dày Tb 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16.535,38 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng lớp móng đá dăm dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 610,86 | m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường TCN 3,0kg/m2 (trên mặt đường cũ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19.690,41 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3,0kg/m2 (trên mặt đường tăng cường, mở rộng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.411,85 | m2 |
| C | Hạng mục: Xử lý sình lún | |||
| 1 | Đào xử lý sình lún | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.587,08 | m3 |
| 2 | Đắp trả nền bằng đá thải dày 45cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.918,94 | m3 |
| 3 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4.365,75 | m2 |
| D | Hạng mục: Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 77,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100,94 | m3 |
| 3 | Giấy dầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.579,96 | m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M300 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 236,99 | m3 |
| 5 | Đắp đá thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,06 | m3 |
| 6 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường TCN 3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,36 | m2 |
| E | Hạng mục: Rãnh dọc | |||
| 1 | Đá dăm đệm - Rãnh thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 47,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 - Rãnh thường, đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 216,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 - Rãnh thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7.938,48 | kg |
| 4 | Bê tông M250 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép D≤10 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.360,4 | kg |
| 6 | Cốt thép D≥14 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.761,23 | kg |
| 7 | Lắp đặt - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 682 | Cái |
| F | Hạng mục: Hố thu nước , cửa thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm - Hố thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10 - Hố thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 503,39 | kg |
| 3 | Bê tông M200 - Hố thu nước (đổ tại chỗ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép D≤10 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100,94 | kg |
| 6 | Cốt thép D≥14 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 171,93 | kg |
| 7 | Lắp đặt - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Thép lưới chắn rác D18 - Cửa thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 177,63 | kg |
| 9 | Bê tông M200 - Cửa thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| G | Hạng mục: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm - Rãnh chịu lực | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 - Rãnh chịu lực | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 - Rãnh chịu lực | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 978,34 | kg |
| 4 | Lắp đặt rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 5 | Bê tông M300 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 737,93 | kg |
| 7 | Cốt thép D≥14 - Tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 404,42 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 9 | Đá dăm đệm - Phần bảo vệ rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 - Phần bảo vệ rãnh và lớp phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,8 | m3 |
| H | Hạng mục: Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,77 | m3 |
| I | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M200 (lắp ghép) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 (tại chỗ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,23 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 701,28 | Cái |
| 4 | Vữa xi măng M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 182,33 | m2 |
| J | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất xây cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 181,948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,047 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,6446 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,5728 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D≤10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 419,16 | kg |
| 7 | Bê tông M200 thân rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,156 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm bản D≤10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 483,642 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản D=12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 88,77 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản D≥14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 251,544 | kg |
| 12 | Bê tông M250tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Bê tông M300 tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 14 | Bê tông M300 phủ bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Cốt thép D≤10 - Cống tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 131,9 | kg |
| 17 | Bê tông M200 - Cống tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống - Cống tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | ống |
| 19 | Bê tông mũ mố M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố D≤ 10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54,42 | kg |
| 21 | Cốt thép mũ mố D= 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 170,46 | kg |
| 22 | Cốt thép mũ mố D= 14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 108,28 | kg |
| 23 | Cốt thép lưới chắn rác D18 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40,992 | kg |
| 24 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 59,1507 | m3 |
| 25 | Đắp cát K95 mang rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,7085 | m3 |
| 26 | Lớp móng dưới đá 4x6 - Hoàn trả mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | m2 |
| 27 | BTXM M300 dày 18cm - Hoàn trả mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm dày 10cm - Hoàn trả mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8128 | m3 |
| K | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 2 | Biển chữ nhật KT(150x240)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Biển vuông KT(90x90)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Biển chữ nhật (135x67.5)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0 | Cái |
| 5 | Biển chữ nhật (87.5x37.5)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0 | Cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 62 | cột |
| 7 | Vạch sơn báo hiệu giảm tốc màu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 8 | Vạch sơn đảo kênh hoá dòng xe màu trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99,47 | m2 |
| 9 | Di chuyển biển tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Di chuyển biển tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Di chuyển biển chữ nhật (2 cột) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| L | Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| M | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (3 % x tổng giá trị các hạng mục công việc) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi