Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:26:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,163,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐÊ , KÈ GIA CỐ CHÂN ĐÊ | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây <=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | gốc |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bụi |
| 4 | Vận chuyển cây và bụi tre ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 5 | Đào nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 150,9 | m3 |
| 6 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.642,5 | m3 |
| 7 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.001,33 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.983,5 | m3 |
| 9 | Đắp phụ lề bằng cấp phối đá dăm 0/37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 970,7 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.980,1 | m3 |
| 11 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.445,93 | m3 |
| 12 | Đắp đất K85 (đất tận dụng) hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 378,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.642,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 419,54 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.062,04 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7.142 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27.072 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 57.192,5 | m |
| 3 | Dăm lót đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 513,92 | m3 |
| 4 | Lót 3 lớp phên nứa chống trôi đất (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 968,52 | m2 |
| 5 | Bê tông lót khung dầm kè, đá 2x4 , mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 86,66 | m3 |
| 6 | Bê tông khung dầm kè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 390,79 | m3 |
| 7 | Đá lát khan dày 30cm trong khung bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.136,35 | m3 |
| 8 | Xây bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,92 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,57 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,06 | m3 |
| 11 | Trát VXM M75 dày 2cm, mặt bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,32 | m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 823 | rọ |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 195,43 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khung kè, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.056 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khung kè, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.778 | kg |
| 16 | Ván khuôn dầm khung kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.383,9 | m2 |
| C | GIA CỐ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.813,4 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.074,7 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.004,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.499,4 | m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co giãn (KLR 970kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.605,42 | kg |
| 6 | Gỗ đệm làm khe giãn (gỗ liền khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,96 | m3 |
| 7 | Xốp làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,97 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.009 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,97 | m3 |
| 3 | Sơn trắng cọc tiêu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 353,15 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 83,75 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.747 | kg |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 378,4 | m2 |
| 7 | Bê tông chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,16 | m3 |
| 8 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2 | m2 |
| 10 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cột |
| E | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quây K85 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 522,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.400 | m |
| 3 | Phên nứa kẹp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 343,93 | m2 |
| 4 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | kg |
| 5 | Gông tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.290 | m |
| 6 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 7 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.466,7 | m |
| 8 | Tháo dở nẹp tre phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | công |
| 9 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 522,6 | m3 |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | trọn khoản |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | =5%*(chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) | 1 | trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi