Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200369182-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200366766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:26:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp Nhà Hội trường trung tâm
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,75 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9765 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2785 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,369 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9596 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,908 m3
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,98 m2
10 GCLD trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,54 m2
11 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3448 m2
12 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,83 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 100m2
18 GCLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
19 GCLD máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
20 Xử lý vết nứt tường bằng lưới mắt cáo, lún chân tường phun vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m
21 Lát nền, sàn bằng đá xanh khò nhám mặt, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,37 m2
23 Lát đá granite tự nhiên dày 2cm, bậu cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,79 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,48 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,54 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường gạch inax ốp tường kích thước vỉ 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,48 m2
30 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4851 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6 m2
32 GCLD tấm vách HABITO hệ khung nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,17 m2
33 Sản xuất cột thép bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
34 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
35 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,96 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,96 m2
37 GCLD tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m2
38 GCLD cửa đi nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
39 GCLD cửa đi tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
40 GCLD tole diềm mái chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
41 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.215,0739 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,4104 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.499,6635 m2
44 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,0986 m2
45 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,0986 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,0986 m2
47 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0941 100m3
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3363 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0719 100m2
B Phần xử lý nền sụt lún
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0392 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0535 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 m3
6 Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
7 Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7188 100m2
C Phần điện hạng mục hội trường
1 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
2 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
7 Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
13 GCLD đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
14 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 GCLD tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
D Phần nước nhà hội trường
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 GCLD vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 GCLD van khóa đồng D34; D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút, côn d=21mm - d 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
22 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, chậu D114/D90; D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, chậu D60/D49; D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
E Phần điều hòa Hội trường
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 GCLD vật tư phụ lắp đặt giá đỡ, bu lông, đệm su... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 GCLD vật tư phụ lắp đặt ga (keo dàn, que hàn...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt Cách nhiệt cho ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
25 Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt Ống gió mềm KCN D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
F Phần phòng cháy, chữa cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 Zone (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt nút nhấn loại đập kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt aptomat 2 cực 22A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp tín hiệu 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 GCLD hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 GCLD bình chữa cháy cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
14 GCLD tủ đựng bình chữa cháy cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
G Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp Nhà công vụ
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1801 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4035 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7766 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,91 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7656 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m2
10 Làm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.913,7394 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.143,7409 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,9985 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,58 m2
15 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,58 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,58 m2
17 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
21 GCLD ổ khóa việt tiệp cửa đi hiện trạng (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0116 m3
23 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 100m3
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9183 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1026 100m2
26 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
32 Tháo dỡ quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 lắp đặt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn led ốp trấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
41 GCLD bình nước nóng 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Sửa chữa, cải tạo Nhà ăn
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,744 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2411 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,122 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4031 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,46 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6311 m2
7 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6311 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6311 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
11 Sơn PU kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,109 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
13 Gia công khung ngoại cửa đi KT 60x230 gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m
14 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m
15 GCLD bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 GCLD nẹp chỉ cửa đi KT 25x35 gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
17 GCLD khung hoa sắt mạ kẽm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8416 m2
18 GCLD rèm cửa đi phòng ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
19 GCLD rèm cửa sổ phòng ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8416 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2726 m3
22 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m3
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8083 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
25 GCLD vòi rửa bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Tháo dỡ quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
I Sửa chữa, cải tạo Tường rào, cổng ngõ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,95 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,95 m2
3 GCLD cổng phụ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2
4 GCLD cổng inox đầy - cổng chính (bao gồm rây V50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 bộ
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 m3
J Sửa chữa, cải tạo Nhà để xe ô tô
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3728 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1728 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5328 m2
6 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5328 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5328 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3707 m3
9 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m3
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0858 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Di dời nhà xe máy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,723 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 tấn
10 GCLD bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
15 Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
18 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,32 m2
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7481 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6343 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7854 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3532 100m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
L Thay gạch nền lối vào sảnh, cải tạo bồn hoa cây cảnh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
4 Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,62 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,62 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7 m3
9 GCLD lớp giấy nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m2
10 Cắt roan nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
11 Lát nền, sàn bằng đá khò nhám mặt tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 m2
12 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất (0.7x0.7x0.7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cây
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất (0.6x0.6x0.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cây
14 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây/90 ngày
16 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m2/ tháng
17 Đắp đất đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
M Cải tạo nền sân phía trước Nhà công vụ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Cắt roan nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2613 100m3
N Lắp đặt Thiết bị
1 Dàn nóng công suất lạnh 78,5KW (RXQ28AMYM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Dàn nóng công suất lạnh 106 KW (RXQ38AMYM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Dàn lạnh công suất lạnh 28 KW (FXQ250MVE9 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
4 Remoto dây (BRC1E63) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A72T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26M73TP8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Máy điều hòa 18.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->