Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:26:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp Nhà Hội trường trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9765 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2785 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,369 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9596 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,98 | m2 |
| 10 | GCLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,54 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3448 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,83 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m2 |
| 18 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 19 | GCLD máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Xử lý vết nứt tường bằng lưới mắt cáo, lún chân tường phun vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh khò nhám mặt, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,37 | m2 |
| 23 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm, bậu cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,79 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,54 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch inax ốp tường kích thước vỉ 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,48 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4851 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6 | m2 |
| 32 | GCLD tấm vách HABITO hệ khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,17 | m2 |
| 33 | Sản xuất cột thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,96 | m2 |
| 37 | GCLD tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | GCLD tole diềm mái chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.215,0739 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,4104 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.499,6635 | m2 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,0986 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,0986 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,0986 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3363 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0719 | 100m2 |
| B | Phần xử lý nền sụt lún | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0535 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | 100m2 |
| C | Phần điện hạng mục hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 13 | GCLD đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | GCLD tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| D | Phần nước nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | GCLD vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | GCLD van khóa đồng D34; D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút, côn d=21mm - d 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, chậu D114/D90; D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, chậu D60/D49; D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | Phần điều hòa Hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | GCLD vật tư phụ lắp đặt giá đỡ, bu lông, đệm su... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | GCLD vật tư phụ lắp đặt ga (keo dàn, que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cách nhiệt cho ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống gió mềm KCN D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| F | Phần phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 Zone (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn loại đập kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2 cực 22A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp tín hiệu 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | GCLD hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | GCLD bình chữa cháy cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 14 | GCLD tủ đựng bình chữa cháy cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| G | Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp Nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1801 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4035 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7766 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7656 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m2 |
| 10 | Làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.913,7394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.143,7409 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,9985 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,58 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,58 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,58 | m2 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 21 | GCLD ổ khóa việt tiệp cửa đi hiện trạng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0116 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9183 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1026 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | lắp đặt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 41 | GCLD bình nước nóng 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Sửa chữa, cải tạo Nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2411 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,122 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4031 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6311 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6311 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6311 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 11 | Sơn PU kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,109 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 13 | Gia công khung ngoại cửa đi KT 60x230 gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 15 | GCLD bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | GCLD nẹp chỉ cửa đi KT 25x35 gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 17 | GCLD khung hoa sắt mạ kẽm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | m2 |
| 18 | GCLD rèm cửa đi phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 19 | GCLD rèm cửa sổ phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2726 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8083 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 25 | GCLD vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| I | Sửa chữa, cải tạo Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,95 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,95 | m2 |
| 3 | GCLD cổng phụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 4 | GCLD cổng inox đầy - cổng chính (bao gồm rây V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | bộ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| J | Sửa chữa, cải tạo Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3728 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1728 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5328 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5328 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5328 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3707 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Di dời nhà xe máy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,723 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 10 | GCLD bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,32 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7481 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6343 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3532 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| L | Thay gạch nền lối vào sảnh, cải tạo bồn hoa cây cảnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m3 |
| 9 | GCLD lớp giấy nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m2 |
| 10 | Cắt roan nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám mặt tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m2 |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất (0.7x0.7x0.7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất (0.6x0.6x0.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2/ tháng |
| 17 | Đắp đất đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| M | Cải tạo nền sân phía trước Nhà công vụ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Cắt roan nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2613 | 100m3 |
| N | Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng công suất lạnh 78,5KW (RXQ28AMYM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng công suất lạnh 106 KW (RXQ38AMYM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh công suất lạnh 28 KW (FXQ250MVE9 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Remoto dây (BRC1E63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A72T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26A73T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh Model: KHRP26M73TP8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Máy điều hòa 18.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi