Gói thầu: Gói thầu 28: Xử lý, tháo dỡ cầu dân sinh qua Sông Cả đã hư hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 28: Xử lý, tháo dỡ cầu dân sinh qua Sông Cả đã hư hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:40:00 đến ngày 2020-04-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Làm đường công vụ cho xe máy, thiết bị di chuyển, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Đào san đất làm đường công vụ | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Đào đất phá dỡ đường công vụ | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất, đường công vụ bằng ô tô 15T, cự ly <=300m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | 100m3 |
| B | Phá dỡ Mố M1 (Giá trị phần thép phế liệu thu hồi trong quá trình phá dỡ, nhà thầu được phân bổ, giảm trừ vào đơn giá chào thầu) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép mố | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,74 | M3 |
| 2 | Bê tông cốt thép cọc | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | M3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính từ 0,4 - 1m và Vận chuyển đổ thải bằng ô tô trong phạm vi <=1000m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| C | Phá dỡ trụ T1, nhịp N1 + nhịp N2 (Giá trị phần thép phế liệu thu hồi trong quá trình phá dỡ, nhà thầu được phân bổ, giảm trừ vào đơn giá chào thầu) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,01 | M3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính từ 0,4 - 1m và Vận chuyển đổ thải bằng ô tô trong phạm vi <=1000m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| D | Phá dỡ nhịp N3 (Giá trị phần thép phế liệu thu hồi trong quá trình phá dỡ, nhà thầu được phân bổ, giảm trừ vào đơn giá chào thầu) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu UYKM đỡ dầm | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | Tấn |
| 2 | Cẩu hạ các đoạn dầm | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Dầm |
| 3 | Bê tông cốt thép | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,41 | M3 |
| 4 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính từ 0,4 - 1m và Vận chuyển đổ thải bằng ô tô trong phạm vi <=1000m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| E | Phá dỡ trụ T2 (Giá trị phần thép phế liệu tận thu trong quá trình phá dỡ, nhà thầu được phân bổ, giảm trừ vào đơn giá chào thầu) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | M3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính từ 0,4 - 1m và Vận chuyển đổ thải bằng ô tô trong phạm vi <=1000m | Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi