Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:02:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM KIỂM LÂM HUYỆN ĐẦM HÀ | |||
| 1 | Sơn cổng thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0436 | m2 |
| 2 | Cạo vôi ve cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,215 | m2 |
| 3 | Quét vôi cổng 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,215 | m2 |
| 4 | Cạo vôi ve trụ, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,704 | m2 |
| 5 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,704 | m2 |
| 6 | Cạo sơn hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8103 | m2 |
| 7 | Sơn hàng rào thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8103 | m2 |
| 8 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2866 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,601 | m2 |
| 11 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,8636 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2548 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 15 | Xây tường bệ bếp gạch không nung, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 16 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m2 |
| 17 | Sơn trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2786 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,601 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6364 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,544 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2436 | m2 |
| 26 | Trần nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2436 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7451 | m3 |
| 28 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2556 | m2 |
| 30 | ốp gạch phòng bếp gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,884 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Công tác tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 34 | ốp đá mặt bàn bếp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4192 | m2 |
| 39 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 41 | Đệm cát tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 42 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3562 | 100m2 |
| 46 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 48 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 4, 2 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 50 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 51 | SX, LD cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m2 |
| 52 | Đèn led bán nguyệt 1.2mx36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Đèn ốp D250x11W bóng compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Công tắc ba 10A+đế âm+mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Hộp áptômát 1fa-2cực-16A+đế âm+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | ổ cắm đôi 16A+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Chậu rửa inoc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,177 | m2 |
| 72 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8151 | m2 |
| 73 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6184 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3113 | m2 |
| 75 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2472 | m2 |
| 76 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2118 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6033 | m2 |
| 78 | Cạo sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,7078 | m2 |
| 79 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,2604 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.493,4036 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,5567 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ trần nhựa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7303 | m2 |
| 83 | Cạo sơn hoa thép hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,701 | m2 |
| 84 | Sơn lại hệ thống hoa sắt hành lang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,701 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,626 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2763 | 100m2 |
| 87 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,688 | m2 |
| 88 | Láng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,688 | m2 |
| 89 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2001 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2001 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,783 | m2 |
| 93 | ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,783 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,18 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 96 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 98 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7072 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Tháo dỡ đường ống nước, đường dây điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 101 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8439 | 100m2 |
| 103 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 104 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 105 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 4, 2, 1 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | m2 |
| 106 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 4, 2 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 107 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | cái |
| 108 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 109 | Quạt trần D=1.4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 111 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Công tắc ba 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Công tắc cầu thang+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | ổ cắm đôi 16A+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 116 | Tủ điện loại cài âm tường 3 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện loại cài âm tường 5 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 118 | áptômát 3fa-3cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | áptômát 3fa-3cực-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | áptômát 1fa-2cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | áptômát 1fa-2cực-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 123 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Cáp trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 125 | Cáp trục tầng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 126 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 127 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m |
| 128 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| 129 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 130 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 131 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0;2x6.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 132 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | m |
| 133 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 134 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 135 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gói |
| 136 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 137 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 138 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 139 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 144 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 147 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 148 | Phễu thu nước mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Chắn rác cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 151 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 155 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 156 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Rắc co đấu nối bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Vòi xịt+rắc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Vòi xả+dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Vòi xả nước inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Phễu thu nước inoc KT:180*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 174 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 175 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 176 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 182 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 185 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Tê nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | HẠT KIỂM LÂM THÀNH PHỐ MÓNG CÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,089 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.011,565 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,772 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,159 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Xây cải tạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,505 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,257 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,515 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,693 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,363 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512,691 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,576 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,456 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cầu chống nóng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,515 | m2 |
| 18 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,515 | m2 |
| 19 | Chống thấm nền vệ sinh+ mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,202 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát nền và gạch ốp tường , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,069 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,649 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,687 | m2 |
| 23 | Ốp tường WC kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,581 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,3 | m |
| 26 | SX và LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,09 | m2 |
| 27 | SX và LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 28 | Sơn gỗ 3 nước cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,914 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,662 | m2 |
| 32 | Ốp aluminium phòng họp ( Alu - Alcoreset) Độ dày tấm 2-6mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0.06 - 0.5mm, sử dụng khung sắt mạ kẽm vuông từ 20-30mm dày 0,8-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,736 | m2 |
| 33 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp mài granito, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,489 | m2 |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,489 | m2 |
| 35 | Đèn panel 60cmx60cmx40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 37 | Quạt trần D=1.4m*80W, hộp số đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 39 | Công tắc đơn 10A+đế nổi+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Công tắc đôi 10A+đế nổi+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Công tắc ba 10A+đế nổi+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Công tắc cầu thang+đế nổi+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | ổ cắm đôi 16A+đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 44 | Tủ điện tổng loại nổi tường KT:400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện tầng nổi loại cài 4 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện tầng nổi loại cài 3 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 47 | áptômát 3fa-3cực-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | áptômát 3fa-3cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | áptômát 3fa-3cực-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | áptômát 1fa-2cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | áptômát 1fa-2cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | áptômát 1fa-2cực-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | áptômát 1fa-2cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | áptômát 1fa-2cực-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế nổi+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 56 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế nổi+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 58 | Cáp trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Cáp trục tầng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 60 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 61 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 62 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 63 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 64 | Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 65 | Gen nhựa vuông G40/2 (luồn 4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 66 | Gen nhựa vuông G40/1 (luồn 2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 67 | Gen nhựa vuông G30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 68 | Gen nhựa vuông G24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 69 | Gen nhựa vuông G16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 70 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 71 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 72 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gói |
| 73 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 76 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU (1CL-2C-5m ống đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU (1CL-2C-5m ống đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | máy |
| 79 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 86 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Phễu thu nước mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Chắn rác cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | ống nhựa hàn nhiệt PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 92 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 93 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 95 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 96 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Rắc co đấu nối bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Vòi xịt+rắc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Vòi xả+dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Vòi xả nước 2C+sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Phễu thu nước inoc KT:180*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 114 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 118 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 135 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1241 | m2 |
| 137 | Sơn cổng thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1241 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn trụ cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 139 | Sơn trụ cổng bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn trụ, tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,1836 | m2 |
| 141 | Sơn tường rào bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,1836 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp sơn hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0228 | m2 |
| 143 | Sơn hàng rào sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0228 | m2 |
| 144 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| C | HẠT KIỂM LÂM HUYỆN HOÀNH BỒ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,372 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,299 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,593 | m2 |
| 5 | Xây bịt cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,384 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,836 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,242 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,351 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755,283 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,178 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên seno mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m2 |
| 14 | Láng lòng seno không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m2 |
| 15 | Chống thấm seno, nền vệ sinh bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nền và gạch ốp tường , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,628 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,911 | m2 |
| 18 | Ốp tường WC kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,717 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,72 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,944 | m |
| 21 | SX và LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,64 | m2 |
| 22 | SX và LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,037 | m2 |
| 24 | Sơn lan can hành lang, cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,037 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa WC, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,932 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,932 | m2 |
| 29 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp mài granito, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,209 | m2 |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,209 | m2 |
| 31 | Đèn cầu D150x11W compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Đèn ốp trần vuông 22x22cm Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 35 | Công tắc 2 hạt + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Công tắc 2 hạt + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Công tắc cầu thang 10A + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng loại âm tường KT:350x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện tầng loại cài âm tường 3ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Tủ điện tầng loại cài âm tường 4ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Automat 3 pha 3 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Automat 3 pha 3 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Automat 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Automat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Automat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Automat 1 pha 2 cực ATM 20A + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Automat 1 pha 2 cực ATM 16A + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 58 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 59 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 60 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Gen nhựa ruột gà mềm 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 62 | Gen nhựa ruột gà mềm 26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 63 | Gen nhựa ruột gà mềm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 64 | Gen nhựa ruột gà mềm 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660 | m |
| 65 | Hộp nối dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 66 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cuộn |
| 67 | Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 68 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Dây nối cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Cọc tiếp địa L 63x63x5; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 71 | Hộp kiểm tra kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 74 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 75 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 76 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 78 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 79 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa hàn nhiệt D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Rắc co ren trong PPR nhựa hàn d=25mm ( đầu nối bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa 1 C d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Van khóa 1 C d =40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA 2 KHỐI VI44 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A Bằng Nhựa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Caesar Q7304 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CHẬU RỬA MẶT VIGLACERA VI61 + CHÂN CHẬU VI5 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Siphong chậu rửa Bộ Xifong Viglacera VGSP4 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi Chậu Rửa Mặt Lavabo Viglacera VG168 Nóng Lạnh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG-G3 (50x70) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Van xả nước 1C inox D25 Vòi Lạnh Gắn Tường CAESAR W037C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Phễu thu nước sàn Inox KT: 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Kép inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 97 | Tê inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Ống nhựa PVC CL2 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC CL2 d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC CL2 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC CL2 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Cút 90* nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Cút 90* nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC 90* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Cút 135* nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Cút 135* nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Cút 135* nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Cút 135* nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Tê 90* nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 111 | Tê 90* nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Tê 90* nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê 135* nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê 135* nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê 135* nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 124 | Ống nhựa PVC CL2 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 128 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu nước mái seno : Phễu thu nước mưa nắp bản lề kiểu R82 - hinged area drains - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác cầu D120 ( Quả cầu chắn rác DN125 mã SP : FG-011-111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | TRẠM KIỂM LÂM ĐÔNG NGŨ, TIÊN YÊN | |||
| 1 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,66 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,3152 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,9752 | m2 |
| 4 | Xây tường bệ bếp gạch không nung, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 5 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m2 |
| 6 | Sơn trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,298 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,3152 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1174 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cầu phong, ni tô gỗ 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | tấn |
| 13 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn lạnh D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9242 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6584 | m2 |
| 16 | Trần nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6584 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5356 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,232 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4068 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7288 | m2 |
| 24 | ốp gạch phòng bếp, vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,232 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 27 | Công tác tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 28 | ốp đá mặt bàn bếp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2277 | m3 |
| 34 | Đệm cát tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5569 | m3 |
| 35 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1384 | m2 |
| 36 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6708 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện, đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 38 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9363 | 100m2 |
| 40 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2km (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 42 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m2 |
| 43 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 44 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 45 | Đèn cầu D150*11W (compac) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Quạt tường D=0.45m*40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | ổ cắm đôi 16A+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Tủ điện tầng loại cài âm tường 1 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | áptômát 1fa-2cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 55 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 56 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 57 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 58 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6;2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 59 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 60 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 63 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | ống nhựa hàn nhiệt PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 66 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Rắc co đấu nối bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vòi xịt+rắc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Vòi xả+dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Chậu rửa inoc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Phễu thu nước inoc KT:180*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Vòi xả+sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Téc nước inoc loại đứng 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm tăng áp 240W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 86 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | TRẠM KIỂM LÂM MÔNG DƯƠNG, TP CẨM PHẢ | |||
| 1 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,556 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,633 | m2 |
| 3 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m2 |
| 4 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4848 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0486 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,762 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5334 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh, cửa đi phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6153 | m3 |
| 9 | Xây tường bệ bếp, bịt cửa, nâng tường gạch không nung, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9059 | m3 |
| 10 | Trát tường trong nhà phần xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7236 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà phần xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,327 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,805 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0738 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6247 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cầu phong, ni tô gỗ 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng thu hồi d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng thu hồi d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn lạnh D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7736 | m2 |
| 26 | Trần nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8158 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m2 |
| 28 | Láng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m2 |
| 29 | Tôn nền bằng đất đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9622 | m3 |
| 30 | Bê tông nền phòng bếp+vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6541 | m3 |
| 31 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0671 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9813 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,944 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3682 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0666 | m2 |
| 37 | ốp gạch phòng bếp, vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,006 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 40 | Công tác tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 41 | ốp đá mặt bàn bếp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 46 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1104 | m2 |
| 47 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,308 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện, đường ống nước, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 49 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| 51 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 10km (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 53 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m2 |
| 54 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m2 |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 57 | Đèn cầu D150*11W (compac) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Quạt tường D=0.45m*40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc ba 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | ổ cắm đôi 16A+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng loại cài âm tường 1 ATM đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | áptômát 1fa-2cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 69 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 71 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 72 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6;2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 73 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 74 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 77 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 78 | ống nhựa hàn nhiệt PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 80 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 83 | Rắc co đấu nối bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vòi xịt+rắc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Vòi xả+dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Chậu rửa inoc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Phễu thu nước inoc KT:180*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Vòi xả+sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Téc nước inoc loại đứng 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Máy bơm tăng áp 240W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m2 |
| 115 | Sản xuất thép cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m2 |
| 117 | Sơn cổng thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5944 | m2 |
| 118 | Bản lề gòong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Chốt khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bánh xe sắt có vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Trát cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 123 | Sơn cổng bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 124 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,512 | m2 |
| 125 | Sơn tường rào bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,512 | m2 |
| 126 | Công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi