Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn Đá Đứng, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường thôn Đá Đứng, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:05:00 đến ngày 2020-04-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đắp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,43 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 130,4545 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 10,9797 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,0021 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,0635 | m3 |
| 7 | Phá đá rãnh đường bằng máy, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 1,1758 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,1749 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 27,2365 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1627 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo quy định hiện hành | 0,8565 | m3 |
| 12 | Phá đá khuôn đường bằng máy, đá cấp 3+4 | Theo quy định hiện hành | 1,3871 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2271 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,3147 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5418 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 46,5857 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m | Theo quy định hiện hành | 13,5426 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM tuyến chính | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông lót móng dày 10cm,VXM M100 đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 49,75 | m3 |
| 3 | Đào xúc cấp phối bằng máy, tính đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5982 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 26,8275 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 5,1711 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 3,6163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày <=25 cm, VXM M250 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 517,11 | m3 |
| 9 | Khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Ma tít chèn khe | Theo quy định hiện hành | 511,2 | kg |
| 11 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,19 | m3 |
| 12 | Cắt khe co | Theo quy định hiện hành | 77,4 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phục vụ thi công | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định hiện hành | 5,21 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1646 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,3925 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,9021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2591 | 100m3 |
| 8 | Móng cống, tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Đệm cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0271 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,6618 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 38,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,8465 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường thân cống đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 14,2 | m3 |
| 14 | Cống tròn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5853 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 0,9153 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,49 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo quy định hiện hành | 9 | ống cống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông D150 | Theo quy định hiện hành | 9 | đoạn ống |
| 20 | Cống thủy lợi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm | Theo quy định hiện hành | 0,0568 | 100m |
| 22 | Cống bản | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0636 | tấn |
| 24 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,118 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,1118 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,122 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0777 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 7,95 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 153,435 | m3 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 3 | Biển báo | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| F | DÂN GÓP | |||
| 1 | Nền đường, rãnh dọc<br/> | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền + đất C3 bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 82,335 | m3 |
| G | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 615,16 | m3 |
| 2 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 6.143,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi