Gói thầu: Xây dựng các hạng mục của công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục của công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 10% kiến thiết : 1.800 triệu đồng, phần còn lại nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:33:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,592,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Băm nhám tường để ốp (H=0,25) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,175 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,425 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,015 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,825 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa (tận dụng khung bv cửa sổ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,462 | M2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,175 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 761,44 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,825 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,015 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 3 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 748,25 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | M2 |
| 14 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + khung bv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,462 | M2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,862 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,462 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Băm nhám tường để ốp (H=0,25) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,5125 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 952,8475 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 774,73 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,795 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,815 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 865,42 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,64 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,12 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,8 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,21 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,388 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công ô lam xiên bị hư | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 15 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,95 | M2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,5125 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 865,42 | M2 |
| 18 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi A600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,64 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + khung bv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,12 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp bằng cửa nhôm kính hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,8 | M2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | M2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ vách kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.727,5775 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.297,61 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.182,545 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 3 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.842,6425 | M2 |
| 27 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | M2 |
| 28 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,24 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,71 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,388 | M2 |
| 31 | Quét nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,613 | M2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,388 | M2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6595 | 100M2 |
| 34 | Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0995 | 100M2 |
| 35 | Lắp đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 36 | Lắp đèn huỳnh quang đơn 0,6m/20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 38 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện đôi 2 lổ 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 41 | MCCB 2P-125A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | MCB 1P-63A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 43 | MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 44 | MCB 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 46 | Công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | Cái |
| 47 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 48 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.260 | Mét |
| 49 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | Mét |
| 50 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Mét |
| 51 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | Mét |
| 52 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV11mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 53 | Nẹp nhựa 20x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | Mét |
| 54 | Nẹp nhựa 25x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Mét |
| 55 | Ống courant D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 56 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Băm nhám tường để ốp (H=0,25) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,325 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,575 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,596 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,372 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,58 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 536,94 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,8 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,12 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,57 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9112 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công ô lam xiên bị hư | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,325 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,76 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,18 | M2 |
| 16 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi A600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,8 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,12 | M2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | M2 |
| 19 | Lắp dựng khung bảo vệ vách kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.254,751 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,372 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 736,176 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 3 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.154,947 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,12 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9112 | M2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,1112 | M2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9112 | M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5488 | 100M2 |
| 29 | Lắp đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 30 | Lắp đèn huỳnh quang đơn 0,6m/20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 32 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện đôi 2 lổ 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 36 | MCCB 2P-125A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | MCB 1P-63A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 39 | MCB 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 41 | Công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Cái |
| 42 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 43 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | Mét |
| 44 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 910 | Mét |
| 45 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 46 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 47 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV11mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 48 | Nẹp nhựa 20x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 49 | Nẹp nhựa 25x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 50 | Ống courant D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 51 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,52 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,42 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ HT điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 6 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4652 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2713 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2713 | Tấn |
| 9 | Đóng trần prima khung nhôm nổi A600x600 (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,42 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,27 | M2 |
| 14 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2M/36W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 20 | Nẹp nhựa 20x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 21 | Ống courant D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,28 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ HT điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 6 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 9 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi A600x600 có chốt gài chống giật (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,28 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,28 | M2 |
| 13 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6m/20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 19 | Nẹp nhựa 20x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 20 | Ống courant D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0206 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0206 | M2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,6005 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,3156 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,6005 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,3156 | M2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan rãnh hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | Cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,24 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 Tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,24 | M3 |
| 4 | Lắp lại đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | Cái |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | M3 |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | M2 |
| 10 | Chà nhám tường (TT NC=1/2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,23 | M2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3567 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | M2 |
| 16 | Trát đá mài dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,13 | M2 |
| 18 | Băm nhám nền cột cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4732 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8024 | M2 |
| 20 | Láng granitô Nền cột cờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4732 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8024 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi