Gói thầu: Xây dựng công trình Đường xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Đường xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:45:00 đến ngày 2020-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,702,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 1 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,837 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6203 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,7613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,597 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,9854 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,7226 | m3 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,6324 | 100m3 |
| 12 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 10,0679 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 1,1767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 181,2219 | m3 |
| 15 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 333 | kg |
| 16 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,048 | m3 |
| 17 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3649 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1858 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6325 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,0654 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4508 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,028 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1357 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,591 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,676 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| B | ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 2 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0893 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8162 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5274 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,733 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,6212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,8028 | m3 |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,815 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 10,6409 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 1,2285 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 191,536 | m3 |
| 15 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 346,5 | kg |
| 16 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,027 | m3 |
| 17 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0487 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,1057 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0482 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,0522 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0197 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,31 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,05 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,21 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo quy định hiện hành | 1 | ống cống |
| C | ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 3 | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,425 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6886 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,5139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,5329 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,9838 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,6922 | m3 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2411 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2411 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,5416 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 6,2531 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,7558 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 112,5567 | m3 |
| 15 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 211,5 | kg |
| 16 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,015 | m3 |
| D | ĐƯỜNG THÔN NHEO | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1565 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1455 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,5613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6677 | 100m3 |
| 6 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,4139 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 5,7396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,6723 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 103,3136 | m3 |
| 13 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 189 | kg |
| 14 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,015 | m3 |
| 15 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7537 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,3796 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3248 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,6345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,1819 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8295 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1024 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0933 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,4379 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,2745 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,2385 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,13 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,33 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 31 | Gia công ống đường kính <=300mm | Theo quy định hiện hành | 0,2143 | tấn |
| E | ĐƯỜNG THÔN PHẠ TRẠC | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4894 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3241 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6607 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 3,3443 | 100m3 |
| 7 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0808 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 1,4329 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 12,0959 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 1,4138 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 217,73 | m3 |
| 13 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 369 | kg |
| 14 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,03 | m3 |
| 15 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7815 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,4932 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,2445 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9806 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0822 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,0522 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0577 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,3419 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,118 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,2 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,75 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,64 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,85 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,26 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 3,78 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo quy định hiện hành | 6 | ống cống |
| F | ĐƯỜNG THÔN MỘ | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,9649 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1064 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,4747 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 1,8444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 35,0436 | m3 |
| 10 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,895 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,895 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,5497 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 8,7093 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,9725 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 156,768 | m3 |
| 17 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 418,5 | kg |
| 18 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,024 | m3 |
| 19 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,9157 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,6961 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1291 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,1065 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,3763 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6868 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,0522 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,028 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1357 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,177 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,4798 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,1525 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,639 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo quy định hiện hành | 9 | cấu kiện |
| 38 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo quy định hiện hành | 9 | ống cống |
| G | ĐƯỜNG THÔN NHƯỢC | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0353 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8282 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3612 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,9241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1453 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,7546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,34 | m3 |
| 10 | MẶT ĐƯỜNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0908 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0908 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,2698 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 6,0062 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,7545 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 108,11 | m3 |
| 17 | Chèn khe co | Theo quy định hiện hành | 189 | kg |
| 18 | Chèn khe dãn | Theo quy định hiện hành | 0,015 | m3 |
| 19 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2886 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1413 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1289 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,1163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4318 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,028 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1357 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,18 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,47 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,64 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Gia công ống đường kính <=300mm | Theo quy định hiện hành | 0,169 | tấn |
| H | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 3.838,23 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 2.577,47 | m3 |
| 5 | Tận dụng để đắp | Theo quy định hiện hành | 1.260,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi