Gói thầu: Xây dựng công trình Đường xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Đường xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200363928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:45:00 đến ngày 2020-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 1
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,837 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6203 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,7613 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,597 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,9854 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,7226 m3
8 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,159 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,159 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,6324 100m3
12 Bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 10,0679 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 1,1767 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 181,2219 m3
15 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 333 kg
16 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,048 m3
17 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3649 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1858 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,155 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6325 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,0654 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4508 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0356 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,028 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1357 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,591 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,676 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,64 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 1,89 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
B ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 2
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0893 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0893 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8162 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5274 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,733 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,6212 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,8028 m3
9 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,153 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,815 100m3
12 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 10,6409 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 1,2285 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 191,536 m3
15 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 346,5 kg
16 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,027 m3
17 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,01 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0487 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,21 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1057 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0482 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định hiện hành 0,0522 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0197 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,31 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,05 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,21 m3
29 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo quy định hiện hành 1 cấu kiện
30 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Theo quy định hiện hành 1 ống cống
C ĐƯỜNG THÔN HẠ LÝ 3
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,425 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6886 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,5139 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,5329 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,9838 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,6922 m3
8 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2411 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2411 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,5416 100m3
12 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 6,2531 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,7558 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 112,5567 m3
15 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 211,5 kg
16 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,015 m3
D ĐƯỜNG THÔN NHEO
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1565 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1455 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,5613 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6677 100m3
6 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,109 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,109 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,4139 100m3
10 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 5,7396 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,6723 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 103,3136 m3
13 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 189 kg
14 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,015 m3
15 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7537 100m3
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,3796 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3248 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,6345 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1819 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8295 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1024 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0933 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,4379 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,2745 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,2385 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,13 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,33 m3
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 6,3 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 14 cái
31 Gia công ống đường kính <=300mm Theo quy định hiện hành 0,2143 tấn
E ĐƯỜNG THÔN PHẠ TRẠC
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4894 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3241 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6607 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6607 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,3443 100m3
7 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0808 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 1,4329 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 12,0959 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 1,4138 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 217,73 m3
13 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 369 kg
14 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,03 m3
15 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7815 100m3
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,4932 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,5 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,2445 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9806 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0822 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định hiện hành 0,0522 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0577 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,3419 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,118 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,2 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,75 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,64 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,85 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,26 m3
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 3,78 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 8 cái
33 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo quy định hiện hành 6 cấu kiện
34 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Theo quy định hiện hành 6 ống cống
F ĐƯỜNG THÔN MỘ
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,045 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,045 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,9649 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1064 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,413 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,4747 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 1,8444 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 35,0436 m3
10 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,895 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,895 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,5497 100m3
14 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 8,7093 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,9725 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 156,768 m3
17 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 418,5 kg
18 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,024 m3
19 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,9157 100m3
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,6961 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1291 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,1065 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,3763 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6868 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0356 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định hiện hành 0,0522 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,028 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1357 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,177 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,4798 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,1525 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,639 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 1,89 m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
37 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo quy định hiện hành 9 cấu kiện
38 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Theo quy định hiện hành 9 ống cống
G ĐƯỜNG THÔN NHƯỢC
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0353 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0353 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8282 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3612 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,9241 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1453 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,7546 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,34 m3
10 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0908 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0908 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,2698 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 6,0062 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,7545 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 108,11 m3
17 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 189 kg
18 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,015 m3
19 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2886 100m3
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1413 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1289 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,77 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1163 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4318 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0356 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,028 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1357 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,18 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,47 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,64 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 1,89 m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
35 Gia công ống đường kính <=300mm Theo quy định hiện hành 0,169 tấn
H PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào đất về đắp Theo quy định hiện hành 3.838,23 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
4 Đổ đi Theo quy định hiện hành 2.577,47 m3
5 Tận dụng để đắp Theo quy định hiện hành 1.260,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->