Gói thầu: Xây lắp (Nhà làm việc, nhà phụ trợ, các hạng mục phụ trợ khác)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Nhà làm việc, nhà phụ trợ, các hạng mục phụ trợ khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:09:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tính cạo 30% khối lượng) | Chương V/Phần II | 542,83 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường ngoài, thành sê nô, thành sảnh đón | Chương V/Phần II | 1.266,603 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào thành sê nô, thành sảnh đón | Chương V/Phần II | 542,83 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.809,433 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V/Phần II | 5,04 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II | 68,5 | M2 |
| 7 | Làm trần nhôm Amity Clip In: 600x600x0,6mm sơn gia nhiệt trắng, khung chìm thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 68,5 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong, cột, trụ (tính cạo 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 914,924 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần (tính cạo 10% khối lượng) | Chương V/Phần II | 264,283 | M2 |
| 10 | Chà nhám tường, côt, trần trong nhà | Chương V/Phần II | 6.038,243 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V/Phần II | 1.179,207 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 7.224,3 | M2 |
| 13 | Tấm Alu + khung sắt hộp 30x30x1,4 mạ kẽm (bao gồm NC,VL) | Chương V/Phần II | 39,718 | M2 |
| 14 | Biểu trưng D1000, dày 20mm bằng thau (theo mẫu Kho bạc Nhà nước) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp | Chương V/Phần II | 216,727 | M2 |
| 16 | Bắn keo bậc cấp sảnh chính (0,05kg/mét) | Chương V/Phần II | 185,9 | Mét |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng màng sáo nhôm cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm NC+VL) | Chương V/Phần II | 454,99 | M2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V/Phần II | 0,12 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V/Phần II | 0,609 | 100M |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 0,096 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 1,2 | M2 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 22 cm | Chương V/Phần II | 5,112 | M3 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi | Chương V/Phần II | 3,24 | M2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 0,583 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 6,48 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V/Phần II | 6,48 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 6,48 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: gỗ ván ốp tường | Chương V/Phần II | 18,09 | M2 |
| 29 | Ốp gỗ tường trong bằng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm, phủ Laminate (bao gồm VL+NC + MTC) | Chương V/Phần II | 18,09 | M2 |
| 30 | Ốp gỗ tường trong vị trí xây bít cửa D2 (chỉ tính NC, tậng dụng lại gỗ tháo dở) | Chương V/Phần II | 1,08 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn Ván sàn | Chương V/Phần II | 43,631 | M2 |
| 32 | Lát + ốp gỗ sân khấu bằng gỗ Gỏ Đỏ 90x750x15mm (bao gồm VL+NC+MTC + sơn hoàn thiện) | Chương V/Phần II | 43,631 | M2 |
| 33 | Phá dỡ bằng thủ công đá granit bậc cấp | Chương V/Phần II | 107,789 | M2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Chương V/Phần II | 1,267 | M3 |
| 35 | Cao su lót | Chương V/Phần II | 5,433 | M2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 0,543 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,015 | 100M2 |
| 38 | Khoan lổ để neo thép bậc cấp, dal trệt | Chương V/Phần II | 124 | Lổ |
| 39 | Bơm sikadur 731 (bậc cấp) | Chương V/Phần II | 124 | Lổ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V/Phần II | 0,019 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V/Phần II | 0,042 | Tấn |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 0,958 | M3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 9,266 | M2 |
| 44 | Phá dỡ bằng thủ công đá granit bậc cấp | Chương V/Phần II | 42,819 | M2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cấp | Chương V/Phần II | 75,347 | M2 |
| 46 | Tháo dỡ, lắp đặt bóng đèn Led Tube 1,2m-18W | Chương V/Phần II | 156 | Bóng |
| 47 | Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/Phần II | 28 | Bộ |
| 48 | Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II | 18 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ, lắp đặt bóng đèn Led Tube 0,6m-10W | Chương V/Phần II | 51 | Bóng |
| 50 | Lắp đèn ốp trần 10W-D265 | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 51 | Lắp đèn lon Led D100, bóng 4U Essential/8W/E27 | Chương V/Phần II | 169 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy 2Hp | Chương V/Phần II | 2 | Máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm | Chương V/Phần II | 0,06 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V/Phần II | 0,08 | 100M |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 42 | Mét |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 36 | Mét |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Chương V/Phần II | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 6 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn dương | Chương V/Phần II | 5 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam đứng | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi hồ inox | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Chương V/Phần II | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt tay xịt vệ sinh | Chương V/Phần II | 20 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led Downlight khẩn cấp 5W | Chương V/Phần II | 27 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt 40x20/2,2W | Chương V/Phần II | 27 | Bộ |
| 71 | Kéo rải dây tín hiệu chống cháy | Chương V/Phần II | 450 | Mét |
| 72 | Vật liệu phụ, ống ... | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, cột, trụ (tính cạo 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 242,38 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, côt, sê nô trong nhà | Chương V/Phần II | 1.196,32 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, sê nô (tính cạo 30% khối lượng) | Chương V/Phần II | 16,848 | M2 |
| 4 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Chương V/Phần II | 39,312 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V/Phần II | 242,38 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V/Phần II | 16,848 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.438,7 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 56,16 | M2 |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V/Phần II | 4,68 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn dương | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng nhựa | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi hồ inox | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tay xịt vệ sinh | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| C | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, cột, trụ (tính cạo 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 8,08 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, côt, sê nô trong nhà | Chương V/Phần II | 36,32 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, cột, trụ (tính cạo 30% khối lượng) | Chương V/Phần II | 16,86 | M2 |
| 4 | Chà nhám tường, sê nô ngoài nhà | Chương V/Phần II | 39,34 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V/Phần II | 8,08 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V/Phần II | 16,86 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 44,4 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 56,2 | M2 |
| D | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, cột, trụ (tính cạo 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 6,324 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, côt, sê nô trong nhà | Chương V/Phần II | 25,296 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, cột, trụ (tính cạo 30% khối lượng) | Chương V/Phần II | 13,542 | M2 |
| 4 | Chà nhám tường, sê nô ngoài nhà | Chương V/Phần II | 31,598 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V/Phần II | 6,324 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V/Phần II | 13,542 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 31,62 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 45,14 | M2 |
| E | NHÀ NGHỈ CÔNG AN + BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, cột, trụ (tính cạo 20% khối lượng) | Chương V/Phần II | 35,412 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, côt, sê nô trong nhà | Chương V/Phần II | 141,648 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 177,06 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II | 62,88 | M2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm | Chương V/Phần II | 62,88 | M2 |
| 6 | Lắp đèn ống Led Tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/Phần II | 28 | Bộ |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tính cạo 30% khối lượng) | Chương V/Phần II | 55,512 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, côt, sê nô ngoài nhà | Chương V/Phần II | 129,528 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 55,512 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 129,528 | M2 |
| 5 | Tháo dở, lắp mới máng xói tole dày 1mm | Chương V/Phần II | 0,437 | 100M2 |
| 6 | Tháo dở, lắp mới tấm alu (bao gồm NC,VL) | Chương V/Phần II | 39,48 | M2 |
| G | NHÀ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V/Phần II | 43,604 | M2 |
| 2 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V/Phần II | 43,604 | M2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 7 | Cái |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 18,311 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 1,348 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V/Phần II | 293,254 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 283,454 | M2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 7 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường gay, đường kính cốt thép 06mm | Chương V/Phần II | 0,009 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường gay, đường kính cốt thép 08mm | Chương V/Phần II | 0,085 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện >100kg | Chương V/Phần II | 0,137 | Tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 1,44 | M3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 54 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền | Chương V/Phần II | 0,119 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V/Phần II | 316,729 | M3 |
| 14 | Cắt khe đường | Chương V/Phần II | 161,18 | 10m |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, sê nô (tính cạo 50% khối lượng) | Chương V/Phần II | 320,22 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Chương V/Phần II | 320,22 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V/Phần II | 320,22 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 320,22 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 320,22 | M2 |
| J | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý tường công trình | Chương V/Phần II | 218,28 | 1m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Chương V/Phần II | 278,25 | 1 lỗ khoan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi