Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cầu, cống, rãnh thoát nước thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334047-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cầu, cống, rãnh thoát nước thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200333864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 15:31:00 đến ngày 2020-04-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,761,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B Phường Minh Tân
1 Rãnh tổ 10 Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 139,1362 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 98,3774 m3
4 Vét bùn, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, tính đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,2765 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,6311 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,2603 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,2603 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0623 100m3
9 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 4,6254 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 67,602 m3
11 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0713 tấn
12 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,1368 100m2
13 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,57 m3
14 Rãnh tổ 2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,7 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,3807 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0211 100m3
18 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 1,5497 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,5408 m3
20 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0252 tấn
21 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,048 100m2
22 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,16 m3
23 Rãnh tổ 9: Cống hộp 1x1 Theo quy định hiện hành 0 0.0
24 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo quy định hiện hành 4,851 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,3234 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 4,851 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4723 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,0603 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2742 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2742 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0515 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,3 m3
33 Ván khuôn ống cống hộp Theo quy định hiện hành 8,9816 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 6-8mm Theo quy định hiện hành 6,075 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 53,148 m3
36 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo quy định hiện hành 103 cấu kiện
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo quy định hiện hành 379,04 m2
C Phường Hồng Hà
1 Nạo vét, khơi thông tại chỗ Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 20,3909 100m3
3 Chân cầu Yên Bái: Rãnh bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0341 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,4253 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0127 100m3
7 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,928 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,4976 m3
9 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0158 tấn
10 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
11 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1 m3
D Phường Yên Ninh
1 Thay mới cống bản tổ 8 Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo quy định hiện hành 2,664 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,148 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 2,96 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,2028 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,006 100m3
7 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,064 100m2
8 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 4,8 m3
9 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,3704 100m2
10 Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 6,944 m3
11 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0248 tấn
12 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,0426 tấn
13 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,32 m3
14 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,084 100m2
15 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,0712 100m2
16 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 0,2159 tấn
17 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,0874 tấn
18 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,688 m3
19 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Mương bê tông KT1.2x1.7m đậy tấm bản KT 1.4x1x0.1 đậy mương tổ 8 Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 93,1389 m3
22 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,8925 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,8239 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,8239 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 228,5293 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3107 100m3
27 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 5,6548 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1692 100m3
29 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 15,323 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 259,695 m3
31 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,9552 100m2
32 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 4,2407 tấn
33 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 2,8119 tấn
34 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 27,86 m3
35 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 199 cái
36 Rãnh xây Đường nối từ đường Cao Thắng sang đường Lý Thường Kiệt (Tổ 5) Theo quy định hiện hành 0 0.0
37 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4491 100m3
38 Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,2478 100m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 1,7929 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 35,8578 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,8118 100m3
42 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,2998 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0399 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0399 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1225 100m3
46 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 8,3858 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 123,064 m3
48 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 1,0566 100m2
49 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 0,072 tấn
50 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 2,039 tấn
51 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 23,328 m3
52 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 360 cái
53 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 2,2266 100m2
54 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1195 tấn
55 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0149 tấn
56 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 11,784 m3
57 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo quy định hiện hành 282 m
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,907 m3
59 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,034 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,675 100m3
61 Ván khuôn hố thu Theo quy định hiện hành 0,4037 100m2
62 Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 5,832 m3
63 Ghi thu gang KT400x800(cả khuôn) Theo quy định hiện hành 18 bộ
64 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 18 cái
65 Cống bản đường nối từ đường Cao Thắng sang đường Lý Thường Kiệt (Tổ 5) Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4152 100m3
67 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,6457 100m3
68 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 0,6855 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6855 100m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1721 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1721 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1721 100m3
73 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo quy định hiện hành 7 đoạn ống
74 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,2605 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 14,01 m3
76 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo quy định hiện hành 0,4 100m2
77 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo quy định hiện hành 0,4 100m2
78 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0273 100m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,3154 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,93 m3
81 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,8526 100m2
82 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,72 m3
83 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0952 tấn
84 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1633 tấn
85 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 5,06 m3
86 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,3726 100m2
87 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,1803 100m2
88 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 0,4043 tấn
89 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,3321 tấn
90 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 4,819 m3
91 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 30 cái
92 Ngõ 39 đường Cao Thắng (Rãnh tổ 7) Theo quy định hiện hành 0 0.0
93 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1591 100m3
94 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1013 100m3
95 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 1,0446 100m3
96 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0446 100m3
97 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 7,9383 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 120,8837 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,6584 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,0939 100m2
101 Ván khuôn tường thân Theo quy định hiện hành 0,6908 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8776 m3
103 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,9075 m3
104 Ma tit Theo quy định hiện hành 33,6 kg
105 Gỗ làm khe co giãn Theo quy định hiện hành 0,0096 m3
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,1143 100m3
107 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,6354 100m3
108 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 2,3963 100m3
109 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,3963 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1126 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1126 100m3
112 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1126 100m3
113 Tháo dỡ tấm bản bê tông đúc sẵn Theo quy định hiện hành 10 cái
114 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0736 100m3
115 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 6,0351 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 69,4848 m3
117 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,6458 100m2
118 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 1,2211 tấn
119 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,8238 tấn
120 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 12,768 m3
121 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 214 cái
122 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 1,2782 100m2
123 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,0597 tấn
124 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0075 tấn
125 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 6,719 m3
126 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo quy định hiện hành 209 m
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,426 m3
128 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0184 100m3
129 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0034 100m3
130 Ván khuôn hố thu Theo quy định hiện hành 0,2046 100m2
131 Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 2,9457 m3
132 Ghi thu gang KT400x800(cả khuôn) Theo quy định hiện hành 9 bộ
133 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 9 cái
E Phường Nguyễn Thái Học
1 Cống tròn D200 Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1837 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm Theo quy định hiện hành 10 đoạn ống
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,9047 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7841 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,8187 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,9046 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,9046 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8589 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8589 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1837 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1837 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0405 100m3
14 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,4519 100m2
15 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 30,4728 m3
16 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,5182 100m2
17 Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 15,3496 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,143 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,917 tấn
20 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 1,357 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,9 m3
22 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m Theo quy định hiện hành 10 ống cống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm Theo quy định hiện hành 10 đoạn ống
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,2338 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 3,7408 m3
26 Rãnh thoát nước khu tập thể đầu máy KT0.6x0.6 Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo quy định hiện hành 8,6383 m3
28 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 28,3525 m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 116,3115 m3
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,1859 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2835 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2835 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0566 100m3
34 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 3,2182 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 50,3085 m3
36 Rãnh thoát nước khu đường sắt cắt đường bộ Theo quy định hiện hành 0 0.0
37 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 75,2283 m3
38 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 21,9204 m3
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 90,4603 m3
40 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,2311 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,9715 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,9715 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6435 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6435 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0782 100m3
46 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 1,828 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 69,3952 m3
48 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0323 tấn
49 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,0612 100m2
50 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
F Phường Nguyễn Phúc
1 Mương bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 171,6296 m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,7163 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,6203 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,6808 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 3,4326 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 3,4326 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0648 100m3
9 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 4,2125 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 64,808 m3
11 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0751 tấn
12 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,1428 100m2
13 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,51 m3
14 Cống tròn D100 Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo quy định hiện hành 4,523 m3
16 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo quy định hiện hành 7 đoạn ống
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,1566 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,5056 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5053 100m3
20 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,3214 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1422 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1422 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,0452 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,0452 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0056 100m3
26 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,127 100m2
27 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 5,1742 m3
28 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,0963 100m2
29 Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 1,7023 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,2581 tấn
31 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 0,4837 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,45 m3
33 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo quy định hiện hành 7 ống cống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo quy định hiện hành 7 đoạn ống
35 Kè bê tông xi măng Theo quy định hiện hành 0 0.0
36 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,715 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,055 100m3
38 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,0262 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,715 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,715 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,6354 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,6354 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0854 100m3
44 Ván khuôn móng kè Theo quy định hiện hành 2,0549 100m2
45 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 102,5041 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo quy định hiện hành 6,0307 100m2
47 Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 139,2509 m3
48 Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống Theo quy định hiện hành 12,41 m3
49 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Theo quy định hiện hành 0,0919 100m3
50 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 1,015 100m
51 Vải địa kỹ thuật Theo quy định hiện hành 0,522 100m2
52 Nạo vét cổng trường Nguyễn Du Theo quy định hiện hành 0 0.0
53 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định hiện hành 6,6376 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0664 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,0664 100m3
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 65,4775 m3
57 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,9101 100m3
58 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0341 100m3
59 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 2,1424 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 49,6638 m3
61 Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0377 tấn
62 Ván khuôn giằng Theo quy định hiện hành 0,0714 100m2
63 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8 m3
G Phường Yên Thịnh 1 - cống hộp 4x4 sau vật tư cũ
1 Cống hộp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,688 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0386 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,4 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,8695 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0386 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,4 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,8695 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0771 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,4961 tấn
11 Ván khuôn thân cống hộp Theo quy định hiện hành 2,2166 100m2
12 Ván khuôn nắp cống hộp Theo quy định hiện hành 0,5874 100m2
13 Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 88,08 m3
14 Quét nhựa đường chống thấm Theo quy định hiện hành 102,968 m2
15 Tường cánh Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0166 100m3
17 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,5976 100m2
18 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 33,111 m3
19 Ván khuôn tường Theo quy định hiện hành 1,3632 100m2
20 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 51,597 m3
21 Sân cống, chân khay Theo quy định hiện hành 0 0.0
22 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0558 100m3
23 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,4093 100m2
24 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,926 m3
25 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,633 m3
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo quy định hiện hành 3,3088 m3
27 Ốp mái ta luy Theo quy định hiện hành 0 0.0
28 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0017 100m3
29 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,28 100m2
30 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,704 m3
31 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 26,9461 m3
32 Hộ lan Theo quy định hiện hành 0 0.0
33 Đóng cột lan can tôn sóng trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn (phần cọc ngập trong đất) Theo quy định hiện hành 0,182 100m
34 Đóng cột lan can tôn sóng trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn (phần cọc không ngập trong đất) Theo quy định hiện hành 0,098 100m
35 Sản xuất tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 28 m
36 Sản xuất trụ đỡ 1,3m đỡ tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 14 cái
37 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 28 m
38 Mắt phản quang dầy 2 ly Theo quy định hiện hành 14 cái
39 Bu lông M16x36 Theo quy định hiện hành 112 cái
40 Bu lông M20x180 Theo quy định hiện hành 14 cái
41 Tấm đệm 50x100x310mm Theo quy định hiện hành 11,48 kg
42 Thép dẹp bịt đầu cong Theo quy định hiện hành 3,64 kg
43 Đầu cong Theo quy định hiện hành 113,12 kg
44 Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ Theo quy định hiện hành 0,3276 kg
45 Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóng Theo quy định hiện hành 0,3231 kg
46 Bờ vây Theo quy định hiện hành 0 0.0
47 Đắp lõi đất bờ vây bằng máy Theo quy định hiện hành 0,1001 100m3
48 Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,1901 100m3
49 Bao tải dứa Theo quy định hiện hành 180 bao
50 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Theo quy định hiện hành 13,05 tấn
51 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 13,05 tấn
52 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 13,05 tấn
53 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo quy định hiện hành 13,05 tấn
54 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Theo quy định hiện hành 37 đoạn ống
55 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
56 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,3553 100m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6149 100m3
58 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,1339 100m3
59 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,1339 100m3
60 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
61 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 5,04 m3
62 Đào kết cấu cũ bằng máy đào, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,355 100m3
63 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Theo quy định hiện hành 44 đoạn ống
64 Vận chuyển đất Theo quy định hiện hành 0 0.0
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6277 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,355 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6277 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,355 100m3
69 Đường dẫn Theo quy định hiện hành 0 0.0
70 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3687 100m3
71 Đào khuôn đường, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0463 100m3
72 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0093 100m3
73 Đào kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1238 100m3
74 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,1083 100m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 12,9942 m3
H Phường Yên Thịnh 1 - cống Lương Yên 4x2.5m
1 Cống hộp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,968 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0295 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4656 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,186 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0295 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4656 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,186 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0422 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,065 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9958 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,092 100m2
13 Ván khuôn thân cống hộp Theo quy định hiện hành 0,7619 100m2
14 Ván khuôn nắp cống hộp Theo quy định hiện hành 0,3265 100m2
15 Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 41,23 m3
16 Quét nhựa đường chống thấm Theo quy định hiện hành 76,728 m2
17 Tường cánh Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,288 100m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,951 m3
20 Ván khuôn tường Theo quy định hiện hành 0,6336 100m2
21 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,1715 m3
22 Sân cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,1236 100m2
24 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,056 m3
25 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,462 m3
26 Sân gia cố Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,1372 100m2
28 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,896 m3
29 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,552 m3
30 Bản vượt Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,2475 100m3
32 Cốt thép bản dẫn d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,011 tấn
33 Cốt thép bản dẫn d<=18mm Theo quy định hiện hành 0,856 tấn
34 Cốt thép bản dẫn d>18mm Theo quy định hiện hành 0,0232 tấn
35 Ván khuôn bản dẫn Theo quy định hiện hành 0,1318 100m2
36 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,06 m3
37 Lan can cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,0583 tấn
39 Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=18mm Theo quy định hiện hành 0,165 tấn
40 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,1968 100m2
41 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, M250 Theo quy định hiện hành 3,321 m3
42 Sản xuất thép lan can cầu Theo quy định hiện hành 0,2867 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,2867 tấn
44 Bu lông M22x650 Theo quy định hiện hành 12 bộ
45 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Theo quy định hiện hành 0,2867 tấn
46 Ốp mái ta luy Theo quy định hiện hành 0 0.0
47 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,2211 100m2
48 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,168 m3
49 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,2669 m3
50 Bờ vây Theo quy định hiện hành 0 0.0
51 Đắp lõi đất bờ vây bằng máy Theo quy định hiện hành 0,0819 100m3
52 Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,1969 100m3
53 Bao tải dứa Theo quy định hiện hành 230 bao
54 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Theo quy định hiện hành 16,675 tấn
55 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 16,675 tấn
56 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 16,675 tấn
57 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo quy định hiện hành 16,675 tấn
58 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Theo quy định hiện hành 11 đoạn ống
59 Đường công vụ Theo quy định hiện hành 0 0.0
60 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,5396 100m3
61 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,107 100m3
62 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,27 100m3
64 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,7421 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0542 100m3
66 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
67 Đào kết cấu cũ bằng máy đào, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1855 100m3
68 Vận chuyển đất Theo quy định hiện hành 0 0.0
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2279 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,565 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,2641 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2279 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,5649 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,2641 100m3
75 Đường dẫn Theo quy định hiện hành 0 0.0
76 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1851 100m3
77 Đào khuôn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0474 100m3
78 Đào cấp bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1362 100m3
79 Vét bùn kênh rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2279 100m3
80 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6084 100m3
81 Đào kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,0786 100m3
82 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,6315 100m3
83 Đắp trả bằng máy Theo quy định hiện hành 0,4216 100m3
84 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,1979 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 23,7445 m3
86 Bê tông phủ mặt cống, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 4,788 m3
87 Rãnh hộp KT 60x60cm Theo quy định hiện hành 0 0.0
88 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,311 m3
89 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 4,9715 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ+ rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 68,7234 m3
91 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,772 100m2
92 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 2,7007 tấn
93 Cốt thép tấm bản+xà mũ ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 3,1793 tấn
94 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 16,7656 m3
95 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 146 cái
I Xã Tân Thịnh - cống Thanh Lương 2x4x4m
1 Cống hộp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 11,52 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0364 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,1348 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,9469 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0363 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,1348 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,9469 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0477 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4797 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7576 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1096 100m2
13 Ván khuôn thân cống hộp Theo quy định hiện hành 1,5984 100m2
14 Ván khuôn nắp cống hộp Theo quy định hiện hành 0,5536 100m2
15 Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 Theo quy định hiện hành 75,12 m3
16 Quét nhựa đường chống thấm Theo quy định hiện hành 50,64 m2
17 Tường cánh Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,6006 100m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,7855 m3
20 Ván khuôn tường Theo quy định hiện hành 1,8742 100m2
21 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 74,7121 m3
22 Sân cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,307 100m2
24 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,2 m3
25 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,732 m3
26 Sân gia cố Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,242 100m2
28 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,804 m3
29 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,464 m3
30 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo quy định hiện hành 9,1872 m3
31 Ốp mái ta luy Theo quy định hiện hành 0 0.0
32 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0825 m3
33 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,0976 100m2
34 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,32 m3
35 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,2038 m3
36 Bản vượt Theo quy định hiện hành 0 0.0
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,278 100m3
38 Cốt thép bản dẫn d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,0082 tấn
39 Cốt thép bản dẫn d<=18mm Theo quy định hiện hành 0,8281 tấn
40 Cốt thép bản dẫn d>18mm Theo quy định hiện hành 0,0209 tấn
41 Ván khuôn bản dẫn Theo quy định hiện hành 0,0988 100m2
42 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,2 m3
43 Lan can cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=10mm Theo quy định hiện hành 0,0994 tấn
45 Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=18mm Theo quy định hiện hành 0,2386 tấn
46 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,322 100m2
47 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, M250 Theo quy định hiện hành 5,634 m3
48 Sản xuất thép lan can cầu Theo quy định hiện hành 0,4861 tấn
49 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,4861 tấn
50 Bu lông M22x650 Theo quy định hiện hành 20 bộ
51 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Theo quy định hiện hành 0,4861 tấn
52 Bờ vây Theo quy định hiện hành 0 0.0
53 Đắp lõi đất bờ vây bằng máy Theo quy định hiện hành 0,622 100m3
54 Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo quy định hiện hành 1,322 100m3
55 Bao tải dứa Theo quy định hiện hành 1.400 bao
56 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Theo quy định hiện hành 101,5 tấn
57 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 101,5 tấn
58 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 101,5 tấn
59 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo quy định hiện hành 101,5 tấn
60 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,0335 100m3
62 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,4632 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,1324 100m3
64 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
65 Tháo dỡ kết cấu cầu cũ Theo quy định hiện hành 4,1471 tấn
66 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 4,1471 tấn
67 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải trong phạm vi <=10km Theo quy định hiện hành 4,1471 10tấn/km
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,018 100m3
69 Vận chuyển đất Theo quy định hiện hành 0 0.0
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,018 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,018 100m3
72 Đường dẫn Theo quy định hiện hành 0 0.0
73 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0263 100m3
74 Đào khuôn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0598 100m3
75 Đào cấp bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,436 100m3
76 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,9453 100m3
77 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,1929 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 23,1462 m3
79 Làm mặt đường vị trí cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 9,4116 m3
81 Vuốt nối đường 7C Theo quy định hiện hành 0 0.0
82 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,0811 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 9,7344 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->