Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cầu, cống, rãnh thoát nước thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334047-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cầu, cống, rãnh thoát nước thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:31:00 đến ngày 2020-04-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,761,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Phường Minh Tân | |||
| 1 | Rãnh tổ 10 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 139,1362 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 98,3774 | m3 |
| 4 | Vét bùn, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, tính đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,2765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,6311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,2603 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,2603 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0623 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 4,6254 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 67,602 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0713 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,57 | m3 |
| 14 | Rãnh tổ 2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,3807 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0211 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 1,5497 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,5408 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0252 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | m3 |
| 23 | Rãnh tổ 9: Cống hộp 1x1 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 24 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Theo quy định hiện hành | 4,851 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,3234 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 4,851 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4723 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,0603 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2742 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2742 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn ống cống hộp | Theo quy định hiện hành | 8,9816 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 6-8mm | Theo quy định hiện hành | 6,075 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 53,148 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo quy định hiện hành | 103 | cấu kiện |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 379,04 | m2 |
| C | Phường Hồng Hà | |||
| 1 | Nạo vét, khơi thông tại chỗ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 20,3909 | 100m3 |
| 3 | Chân cầu Yên Bái: Rãnh bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0341 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,4253 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0127 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,928 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,4976 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0158 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| D | Phường Yên Ninh | |||
| 1 | Thay mới cống bản tổ 8 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Theo quy định hiện hành | 2,664 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 2,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2028 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 4,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,3704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 6,944 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0248 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | tấn |
| 13 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2159 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0874 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,688 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Mương bê tông KT1.2x1.7m đậy tấm bản KT 1.4x1x0.1 đậy mương tổ 8 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 93,1389 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,8925 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,8239 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,8239 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 228,5293 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3107 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,6548 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1692 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 15,323 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 259,695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,9552 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 4,2407 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,8119 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 27,86 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 199 | cái |
| 36 | Rãnh xây Đường nối từ đường Cao Thắng sang đường Lý Thường Kiệt (Tổ 5) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4491 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,2478 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 1,7929 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 35,8578 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,8118 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,2998 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0399 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0399 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1225 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 8,3858 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 123,064 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 1,0566 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,072 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,039 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 23,328 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 360 | cái |
| 53 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 2,2266 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1195 | tấn |
| 55 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0149 | tấn |
| 56 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 11,784 | m3 |
| 57 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 282 | m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,907 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,034 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,675 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,4037 | 100m2 |
| 62 | Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 5,832 | m3 |
| 63 | Ghi thu gang KT400x800(cả khuôn) | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 65 | Cống bản đường nối từ đường Cao Thắng sang đường Lý Thường Kiệt (Tổ 5) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4152 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,6457 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,6855 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6855 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1721 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1721 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1721 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo quy định hiện hành | 7 | đoạn ống |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,2605 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 14,01 | m3 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0273 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,3154 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,93 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,8526 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,72 | m3 |
| 83 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0952 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1633 | tấn |
| 85 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,06 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,3726 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,1803 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,4043 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,3321 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 4,819 | m3 |
| 91 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 92 | Ngõ 39 đường Cao Thắng (Rãnh tổ 7) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 93 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1591 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1013 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 1,0446 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0446 | 100m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 7,9383 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 120,8837 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,6584 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,0939 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn tường thân | Theo quy định hiện hành | 0,6908 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8776 | m3 |
| 103 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,9075 | m3 |
| 104 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 33,6 | kg |
| 105 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,0096 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,1143 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,6354 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 2,3963 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,3963 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1126 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1126 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1126 | 100m3 |
| 113 | Tháo dỡ tấm bản bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0736 | 100m3 |
| 115 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 6,0351 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 69,4848 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,6458 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,2211 | tấn |
| 119 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,8238 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 12,768 | m3 |
| 121 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 214 | cái |
| 122 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 1,2782 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0597 | tấn |
| 124 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0075 | tấn |
| 125 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 6,719 | m3 |
| 126 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 209 | m |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,426 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0034 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,2046 | 100m2 |
| 131 | Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 2,9457 | m3 |
| 132 | Ghi thu gang KT400x800(cả khuôn) | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| E | Phường Nguyễn Thái Học | |||
| 1 | Cống tròn D200 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1837 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm | Theo quy định hiện hành | 10 | đoạn ống |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,9047 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7841 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,8187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,9046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,9046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8589 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1837 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1837 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0405 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,4519 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 30,4728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,5182 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 15,3496 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,143 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,917 | tấn |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 1,357 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,9 | m3 |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m | Theo quy định hiện hành | 10 | ống cống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm | Theo quy định hiện hành | 10 | đoạn ống |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,2338 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 3,7408 | m3 |
| 26 | Rãnh thoát nước khu tập thể đầu máy KT0.6x0.6 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo quy định hiện hành | 8,6383 | m3 |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 28,3525 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 116,3115 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,1859 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,2835 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,2835 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0566 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 3,2182 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 50,3085 | m3 |
| 36 | Rãnh thoát nước khu đường sắt cắt đường bộ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 75,2283 | m3 |
| 38 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 21,9204 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 90,4603 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2311 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,9715 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,9715 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6435 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6435 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0782 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 1,828 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 69,3952 | m3 |
| 48 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0323 | tấn |
| 49 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0612 | 100m2 |
| 50 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| F | Phường Nguyễn Phúc | |||
| 1 | Mương bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 171,6296 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,7163 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,6203 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,6808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 3,4326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 3,4326 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0648 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 4,2125 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 64,808 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0751 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1428 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,51 | m3 |
| 14 | Cống tròn D100 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo quy định hiện hành | 4,523 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo quy định hiện hành | 7 | đoạn ống |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,1566 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,5056 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5053 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,3214 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1422 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1422 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 5,1742 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,0963 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 1,7023 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2581 | tấn |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 0,4837 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,45 | m3 |
| 33 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo quy định hiện hành | 7 | ống cống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo quy định hiện hành | 7 | đoạn ống |
| 35 | Kè bê tông xi măng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,715 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,055 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 3,0262 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,715 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,715 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,6354 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,6354 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0854 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng kè | Theo quy định hiện hành | 2,0549 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 102,5041 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo quy định hiện hành | 6,0307 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 139,2509 | m3 |
| 48 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Theo quy định hiện hành | 12,41 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Theo quy định hiện hành | 0,0919 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 1,015 | 100m |
| 51 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định hiện hành | 0,522 | 100m2 |
| 52 | Nạo vét cổng trường Nguyễn Du | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định hiện hành | 6,6376 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0664 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,0664 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 65,4775 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,9101 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0341 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 2,1424 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 49,6638 | m3 |
| 61 | Cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | tấn |
| 62 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | 100m2 |
| 63 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m3 |
| G | Phường Yên Thịnh 1 - cống hộp 4x4 sau vật tư cũ | |||
| 1 | Cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,688 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0386 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8695 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0386 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8695 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0771 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,4961 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo quy định hiện hành | 2,2166 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0,5874 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 88,08 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo quy định hiện hành | 102,968 | m2 |
| 15 | Tường cánh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0166 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,5976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 33,111 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 1,3632 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 51,597 | m3 |
| 21 | Sân cống, chân khay | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0558 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,4093 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,926 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,633 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 3,3088 | m3 |
| 27 | Ốp mái ta luy | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0017 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,704 | m3 |
| 31 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 26,9461 | m3 |
| 32 | Hộ lan | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Đóng cột lan can tôn sóng trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn (phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định hiện hành | 0,182 | 100m |
| 34 | Đóng cột lan can tôn sóng trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn (phần cọc không ngập trong đất) | Theo quy định hiện hành | 0,098 | 100m |
| 35 | Sản xuất tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 36 | Sản xuất trụ đỡ 1,3m đỡ tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 38 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 39 | Bu lông M16x36 | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 40 | Bu lông M20x180 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 41 | Tấm đệm 50x100x310mm | Theo quy định hiện hành | 11,48 | kg |
| 42 | Thép dẹp bịt đầu cong | Theo quy định hiện hành | 3,64 | kg |
| 43 | Đầu cong | Theo quy định hiện hành | 113,12 | kg |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,3276 | kg |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóng | Theo quy định hiện hành | 0,3231 | kg |
| 46 | Bờ vây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 47 | Đắp lõi đất bờ vây bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,1001 | 100m3 |
| 48 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,1901 | 100m3 |
| 49 | Bao tải dứa | Theo quy định hiện hành | 180 | bao |
| 50 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo quy định hiện hành | 13,05 | tấn |
| 51 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 13,05 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 13,05 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 13,05 | tấn |
| 54 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Theo quy định hiện hành | 37 | đoạn ống |
| 55 | Hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 56 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,3553 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6149 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,1339 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,1339 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 62 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,355 | 100m3 |
| 63 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Theo quy định hiện hành | 44 | đoạn ống |
| 64 | Vận chuyển đất | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6277 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,355 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6277 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,355 | 100m3 |
| 69 | Đường dẫn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 70 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3687 | 100m3 |
| 71 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0463 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | 100m3 |
| 73 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1238 | 100m3 |
| 74 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,1083 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 12,9942 | m3 |
| H | Phường Yên Thịnh 1 - cống Lương Yên 4x2.5m | |||
| 1 | Cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 6,968 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4656 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,186 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4656 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,186 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,065 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9958 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0,7619 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0,3265 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 41,23 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo quy định hiện hành | 76,728 | m2 |
| 17 | Tường cánh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,951 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 0,6336 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,1715 | m3 |
| 22 | Sân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,1236 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,056 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,462 | m3 |
| 26 | Sân gia cố | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,1372 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,896 | m3 |
| 29 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,552 | m3 |
| 30 | Bản vượt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2475 | 100m3 |
| 32 | Cốt thép bản dẫn d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,011 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn d<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,856 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0232 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản dẫn | Theo quy định hiện hành | 0,1318 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,06 | m3 |
| 37 | Lan can cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0583 | tấn |
| 39 | Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,165 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,1968 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, M250 | Theo quy định hiện hành | 3,321 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 0,2867 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,2867 | tấn |
| 44 | Bu lông M22x650 | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Theo quy định hiện hành | 0,2867 | tấn |
| 46 | Ốp mái ta luy | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 47 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,2211 | 100m2 |
| 48 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,168 | m3 |
| 49 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,2669 | m3 |
| 50 | Bờ vây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 51 | Đắp lõi đất bờ vây bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,0819 | 100m3 |
| 52 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,1969 | 100m3 |
| 53 | Bao tải dứa | Theo quy định hiện hành | 230 | bao |
| 54 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo quy định hiện hành | 16,675 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 16,675 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 16,675 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 16,675 | tấn |
| 58 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Theo quy định hiện hành | 11 | đoạn ống |
| 59 | Đường công vụ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 60 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,5396 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,107 | 100m3 |
| 62 | Hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,27 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,7421 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0542 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 67 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1855 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,2279 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,565 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,2641 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,2279 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,5649 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,2641 | 100m3 |
| 75 | Đường dẫn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 76 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1851 | 100m3 |
| 77 | Đào khuôn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 78 | Đào cấp bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1362 | 100m3 |
| 79 | Vét bùn kênh rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,2279 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6084 | 100m3 |
| 81 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0786 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,6315 | 100m3 |
| 83 | Đắp trả bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,4216 | 100m3 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,1979 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 23,7445 | m3 |
| 86 | Bê tông phủ mặt cống, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 4,788 | m3 |
| 87 | Rãnh hộp KT 60x60cm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,311 | m3 |
| 89 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 4,9715 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ+ rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 68,7234 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,772 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,7007 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm bản+xà mũ ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 3,1793 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 16,7656 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 146 | cái |
| I | Xã Tân Thịnh - cống Thanh Lương 2x4x4m | |||
| 1 | Cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 11,52 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0364 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,1348 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9469 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0363 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,1348 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9469 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0477 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4797 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7576 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,1096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo quy định hiện hành | 1,5984 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp cống hộp | Theo quy định hiện hành | 0,5536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân cống hộp vữa XM M300 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 75,12 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo quy định hiện hành | 50,64 | m2 |
| 17 | Tường cánh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,6006 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,7855 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 1,8742 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 74,7121 | m3 |
| 22 | Sân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,307 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,732 | m3 |
| 26 | Sân gia cố | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,242 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,804 | m3 |
| 29 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,464 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 9,1872 | m3 |
| 31 | Ốp mái ta luy | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0825 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0976 | 100m2 |
| 34 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,32 | m3 |
| 35 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,2038 | m3 |
| 36 | Bản vượt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,278 | 100m3 |
| 38 | Cốt thép bản dẫn d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản dẫn d<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,8281 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0209 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bản dẫn | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 43 | Lan can cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0994 | tấn |
| 45 | Cốt thép gờ lan can, đường kính d<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,2386 | tấn |
| 46 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,322 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, M250 | Theo quy định hiện hành | 5,634 | m3 |
| 48 | Sản xuất thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 0,4861 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,4861 | tấn |
| 50 | Bu lông M22x650 | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 51 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Theo quy định hiện hành | 0,4861 | tấn |
| 52 | Bờ vây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 53 | Đắp lõi đất bờ vây bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,622 | 100m3 |
| 54 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 1,322 | 100m3 |
| 55 | Bao tải dứa | Theo quy định hiện hành | 1.400 | bao |
| 56 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo quy định hiện hành | 101,5 | tấn |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 101,5 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 101,5 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 101,5 | tấn |
| 60 | Hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,0335 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 3,4632 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1324 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu cầu cũ | Theo quy định hiện hành | 4,1471 | tấn |
| 66 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 4,1471 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải trong phạm vi <=10km | Theo quy định hiện hành | 4,1471 | 10tấn/km |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 72 | Đường dẫn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 73 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0263 | 100m3 |
| 74 | Đào khuôn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | 100m3 |
| 75 | Đào cấp bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,436 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,9453 | 100m3 |
| 77 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,1929 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 23,1462 | m3 |
| 79 | Làm mặt đường vị trí cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 9,4116 | m3 |
| 81 | Vuốt nối đường 7C | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 82 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,0811 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 9,7344 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi