Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:05:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,206,227,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN VÀ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3712 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đầo cống) | - nt - | 1,2917 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | - nt - | 3,538 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | - nt - | 35,5843 | 100M2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | - nt - | 16,4562 | 100M2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | - nt - | 35,5843 | 100M2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,99 | M3 |
| 2 | Bê tông lót bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | - nt - | 59,98 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | - nt - | 7,7748 | 100M2 |
| C | GỜ CHẶN VĨA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | M3 |
| 2 | Bê tông lót gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | - nt - | 6,75 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | - nt - | 2,7858 | 100M2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,57 | M3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | - nt - | 535,73 | M2 |
| E | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | - nt - | 6 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | - nt - | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | - nt - | 2 | Cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | - nt - | 183,12 | M2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt - | 12,4 | M2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm | - nt - | 1 | Đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | - nt - | 11 | Đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm | - nt - | 2 | Đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | - nt - | 86 | Đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm | - nt - | 213 | Đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1000mm | - nt - | 1 | Đoạn ống |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | - nt - | 29,2113 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát đến lưng cống công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | - nt - | 3,0863 | 100M3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm phui đào cống | - nt - | 1,9056 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng phui đào cống, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 15,2049 | 100M3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 mm | - nt - | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600 mm | - nt - | 594 | Cái |
| G | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 206,54 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | - nt - | 125,15 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | - nt - | 59,54 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | - nt - | 0,003 | 100M2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | - nt - | 4 | Mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | - nt - | 237 | Mối nối |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | - nt - | 27,11 | M2 |
| H | Phần hố ga và hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | - nt - | 5,9822 | 100M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | - nt - | 21,75 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | - nt - | 21,75 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 Mác 200 | - nt - | 164,4 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho hố ga | - nt - | 11,5864 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | - nt - | 14,291 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga đường kính cốt thép <= 18mm | - nt - | 0,7776 | Tấn |
| 8 | Đắp đất trả hố ga | - nt - | 2,6873 | 100M3 |
| I | Phần kết cấu định hình hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | - nt - | 6,55 | M3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | - nt - | 14,26 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 | - nt - | 16,7 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm, đường kính cốt thép > 10mm | - nt - | 0,3529 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm , đường kính cốt thép <=10mm | - nt - | 2,8794 | Tấn |
| 6 | Thép hình khuôn hầm, tấm đan và lưới chắn rác | - nt - | 6,4727 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đan | - nt - | 3,1385 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | - nt - | 144 | Cái |
| 9 | Van khử mùi | - nt - | 72 | Cái |
| J | ĐÓNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7988 | 100M |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | - nt - | 14,7988 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ larsen | - nt - | 53,56 | M |
| K | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | - nt - | 2,64 | m3 |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | - nt - | 0,1554 | tấn |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | - nt - | 0,2257 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | - nt - | 0,453 | tấn |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | - nt - | 0,9583 | tấn |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | - nt - | 0,1083 | tấn |
| L | Khấu hao vật liệu: | |||
| 1 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,21 | kg |
| 2 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | - nt - | 216,69 | kg |
| 3 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | - nt - | 434,9 | kg |
| 4 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | - nt - | 919,99 | kg |
| 5 | Khung thép hình đặt biển báo | - nt - | 103,96 | kg |
| 6 | Lắp đặt đế cột | - nt - | 528 | cái |
| 7 | Lắp dựng hàng rào tôn | - nt - | 12 | cấu kiện |
| 8 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | - nt - | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | - nt - | 4 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 440 | - nt - | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 441 | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tên đường | - nt - | 1 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | - nt - | 3 | cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng | - nt - | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | - nt - | 9 | 1 bộ |
| M | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi