Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:06:00 đến ngày 2020-04-13 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA BỂ CHỨA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm (thay van cấp cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm (thay van xả cặn cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm ( Thay ống cấp cũ từ mó vào + Nối thay ống trong nhà trạm bơm cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| B | NẮN DÒNG HUỔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| C | TƯỜNG RÀO + SÂN TRẠM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4152 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 móng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,69 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 12 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5313 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài + cột cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,815 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,815 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hộp 14x14x1.0, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, thép hộp 50x50x2.0, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,69 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính d=6 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính d=16 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=6 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 24 | Khóa cửa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Bánh xe bằng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh nước + hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5707 | 100m2 |
| 31 | Tôn mã kẽm d=0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước(màu xanh lá cây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,04 | m2 |
| 33 | Làm khe co sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,53 | m |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,44 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn đánh dốc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3042 | m3 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9575 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2832 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1355 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,463 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,707 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,923 | m2 |
| 13 | Trát tường bậc tâm cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,716 | m2 |
| 14 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3768 | m3 |
| 15 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1743 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,549 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,0385 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,352 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2988 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5793 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0867 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2926 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7113 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=14 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=8 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=6 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D=6 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3433 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ, đường kính D=16 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính D=16 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3614 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính D=8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính D=16 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính D=8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=12 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vuông f14, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 44 | Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa đi + cửa sổ Pa nô kính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,06 | m2 |
| 45 | Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa ô thoáng Pa nô kính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa KT 215x50x15 sơn tĩnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 47 | Biển hiệu công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Khóa quả chùy cánh cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox(nằm ngang), dung tích bằng 0,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhiệt, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=20-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1755 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1755 | tấn |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông, mái đỏ, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6607 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái tôn úp nóc khổ 600, dày 0.47mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, máng nước, thép dẹt 20x3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 81 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| E | ĐIỆN TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa 14*30*300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Bu lông M10x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Đinh vít 30x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led - 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc: KT (DxRxC) 1,4x0,7x0,76m+ tủ tài liệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Ghế ngồi làm việc xoay + giường ngủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Máy vi tính: Ram 2GB; Ổ cứng 500GB; Màn hình 19,5"; Bàn phím; chuột+ máy in | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Quạt treo tường 45w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Kẹ đựng bình cứa hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kệ |
| 19 | Bình cứu hỏa bột BC MFZ4 - 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| F | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3077 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6069 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày d=22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7922 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2544 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1376 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,1456 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa KT 215x50x15 sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 20 | Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa đi + cửa sổ Pa nô kính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện (tính 14.15kg/01 cửa sổ 0.8x1.4)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 23 | Khóa quả chùy cánh cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính d=6 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính d=12 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=6 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=14 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=6 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=14 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1313 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | 100m2 |
| G | ĐIỆN TRONG NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led - 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 6 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày d=22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4156 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, tường nhà, chiều dày d=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2838 | m3 |
| 8 | Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8404 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC d=21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Tê nhựa PVC d=21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| I | BỆ ĐỠ BÌNH LỌC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| J | ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| K | BỂ HÚT 86M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3123 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót XM M50, dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,5625 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 8 | Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,88 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,767 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 14 | Tấm tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 15 | Khóa nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3916 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=12 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9199 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5498 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=16 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| L | HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (10 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m2 |
| 4 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính rắc co d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-63 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65.mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80-50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=75-25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=63-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | ĐẤU NỐI GIA ĐÌNH(476 ĐẤU NỐI) | |||
| 1 | Hộp đồng hồ bằng thép, sơn phủ, DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt nối nhanh nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 952 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 952 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 952 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | cái |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.3mm, đường kính ống 140mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,28 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,28 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,55 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,03 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,47 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-50 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-40 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,3 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,3 | m3 |
| 54 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,8 | m3 |
| 55 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m3 |
| 57 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 58 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.089 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi