Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366191-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200262332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:06:00 đến ngày 2020-04-13 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA BỂ CHỨA ĐẦU MỐI
1 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm (thay van cấp cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm (thay van xả cặn cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm ( Thay ống cấp cũ từ mó vào + Nối thay ống trong nhà trạm bơm cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
B NẮN DÒNG HUỔI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2335 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0584 100m3
C TƯỜNG RÀO + SÂN TRẠM ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4152 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1327 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 móng tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0669 100m3
4 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,999 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0759 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,69 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,75 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,06 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,54 m3
11 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,265 m3
12 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5313 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,628 m3
15 Trát tường ngoài + cột cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,815 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,815 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hộp 14x14x1.0, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2014 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, thép hộp 50x50x2.0, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,717 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,69 m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính d=6 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0156 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính d=16 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1417 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=6 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
24 Khóa cửa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
25 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
26 Bánh xe bằng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh nước + hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3328 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m2
29 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5707 100m2
31 Tôn mã kẽm d=0.45mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước(màu xanh lá cây) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,04 m2
33 Làm khe co sân bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,53 m
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,44 m3
3 Láng nền sàn đánh dốc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,55 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3042 m3
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,9575 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2832 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1355 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,696 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,463 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,707 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,923 m2
13 Trát tường bậc tâm cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,716 m2
14 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3768 m3
15 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,1743 m3
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,549 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 153,0385 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,352 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,239 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2988 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5793 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0867 m3
23 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2294 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2253 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2926 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0846 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7113 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=14 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=8 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0299 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính D=6 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0251 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3281 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D=6 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3433 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ, đường kính D=16 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4678 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0288 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính D=16 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3614 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính D=8 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1159 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính D=16 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,381 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính D=8 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0829 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=12 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1647 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=8 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0424 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vuông f14, cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1266 tấn
44 Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa đi + cửa sổ Pa nô kính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,06 m2
45 Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa ô thoáng Pa nô kính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m2
46 Khuôn cửa KT 215x50x15 sơn tĩnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m2
47 Biển hiệu công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
48 Khóa quả chùy cánh cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox(nằm ngang), dung tích bằng 0,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
57 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt van nhiệt, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=20-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa C1_PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
72 Rọ chắn rác D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1755 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1755 tấn
75 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2169 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2169 tấn
77 Lợp mái tôn sóng vuông, mái đỏ, dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6607 100m2
78 Lợp mái tôn úp nóc khổ 600, dày 0.47mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1473 100m2
79 Lắp đặt máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1943 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, máng nước, thép dẹt 20x3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 tấn
81 Bu lông M12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 Cái
E ĐIỆN TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt cầu chì 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,5 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,4 m
8 Lắp đặt ống gen nhựa 14*30*300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,4 m
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Bu lông M10x50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
12 Đinh vít 30x2.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Hộp
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led - 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
14 Bàn làm việc: KT (DxRxC) 1,4x0,7x0,76m+ tủ tài liệu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Ghế ngồi làm việc xoay + giường ngủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
16 Máy vi tính: Ram 2GB; Ổ cứng 500GB; Màn hình 19,5"; Bàn phím; chuột+ máy in Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
17 Quạt treo tường 45w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
18 Kẹ đựng bình cứa hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Kệ
19 Bình cứu hỏa bột BC MFZ4 - 4kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bình
F NHÀ HÓA CHẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3077 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,807 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1038 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6069 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5808 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
10 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
11 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày d=22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7922 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,2544 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,08 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,408 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1376 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,1456 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,48 m2
19 Khuôn cửa KT 215x50x15 sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m2
20 Cửa thép sơn tĩnh điện (cửa đi + cửa sổ Pa nô kính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,64 m2
21 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện (tính 14.15kg/01 cửa sổ 0.8x1.4)m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,3 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
23 Khóa quả chùy cánh cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0715 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính d=6 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0026 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính d=12 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0101 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=6 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d=14 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=6 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0184 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính d=14 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1348 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1313 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0367 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2112 100m2
34 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1195 100m2
G ĐIỆN TRONG NHÀ HÓA CHẤT
1 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt cầu chì 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,96 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,96 m
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led - 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
H BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,364 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,364 m3
6 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, chiều dày d=22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4156 m3
7 Xây gạch tuynel 2 lỗ A1, xây tường thẳng, tường nhà, chiều dày d=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2838 m3
8 Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,58 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,3 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8404 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0438 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
15 Cút nhựa PVC d=21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
16 Tê nhựa PVC d=21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0156 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0214 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0361 tấn
I BỆ ĐỠ BÌNH LỌC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,326 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0994 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 tấn
J ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,5 m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,375 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,5 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m2
K BỂ HÚT 86M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3123 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0951 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1093 100m3
4 Vữa lót XM M50, dày 3cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,5625 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
8 Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,8 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,88 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0675 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,767 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3738 100m2
14 Tấm tôn dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m2
15 Khóa nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m
18 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2248 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3916 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0466 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=12 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9199 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0276 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4038 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5498 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=16 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0114 tấn
L HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (10 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1712 100m2
4 BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính d=6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0315 tấn
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính rắc co d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-63 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65.mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
31 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80-50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=75-25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=63-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=50-25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
M ĐẤU NỐI GIA ĐÌNH(476 ĐẤU NỐI)
1 Hộp đồng hồ bằng thép, sơn phủ, DN15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476 Hộp
2 Lắp đặt nối nhanh nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 952 cái
3 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 952 cái
4 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 952 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 476 cái
N TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,61 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.3mm, đường kính ống 140mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,98 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,47 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,03 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,55 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN8) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,28 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,28 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,3 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,55 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,03 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,47 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,98 100m
20 Thử áp lực đường ống thép, đường kính D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,61 100m
21 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-50 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-40 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-20 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-32 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-20 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-20 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 247 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
52 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,3 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,3 m3
54 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 347,8 m3
55 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 355 m3
56 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 385 m3
57 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,7 m3
58 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.089 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->