Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 12:19:00 đến ngày 2020-04-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8073 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 11,8648 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 2,7605 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 21,5836 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 2,2608 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,9645 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 35,6073 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | nt | 40,944 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | nt | 50,6259 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | nt | 15,0946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0898 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,5646 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 1,5847 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 16,5124 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,8325 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 27,0023 | m3 |
| 18 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,0816 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 0,9072 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0393 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0568 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,014 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,4831 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | nt | 0,0297 | tấn |
| 26 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,3084 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | nt | 0,8052 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | nt | 0,0361 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,0283 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,3877 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 8,372 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | nt | 8,372 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 2,5696 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,0242 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0025 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0018 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | nt | 1 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,802 | m3 |
| 39 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,2488 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 2,7648 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,536 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,104 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1419 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0216 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,2566 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | nt | 0,1531 | tấn |
| 47 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,9011 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | nt | 4,9696 | m3 |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,32 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0957 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0648 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | nt | 12 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 36,66 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | nt | 36,66 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 9,0112 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 9,648 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,6255 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 3,0411 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 2,6031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 16,9738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,3819 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 6,2895 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 1,2012 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 3,9268 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 2,3302 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 6,7044 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 26,2019 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 66,4241 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2568 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,5244 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,106 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,4387 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | nt | 140,4806 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | nt | 33,4722 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7677 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,237 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,0185 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 6,8773 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | nt | 9,7189 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,9842 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 91,416 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9842 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | nt | 3,0694 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | nt | 48,34 | md |
| 29 | Ke chống bão (dải đều 1mx1m) | nt | 308 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 504,756 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 1.069,0144 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 268,988 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 654,63 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 238,19 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 76,77 | m2 |
| 36 | Đắp bát đỉnh cột | nt | 11 | cái |
| 37 | Bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm tầng 2 | nt | 113,1952 | kg |
| 38 | Lan can sau nhà bằng Inox 304 | nt | 87,48 | kg |
| 39 | Sản xuất lam chắn nắng bằng sắt hộp 50x25x1,4mm | nt | 0,2868 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng sắt hộp 50x25x1,4mm | nt | 0,2868 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 27,1035 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | nt | 0,792 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 23,312 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | nt | 150,864 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | nt | 498,8536 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | nt | 31,9004 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | nt | 59,514 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 127,261 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | nt | 113,9726 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 1,4793 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,4793 | m3 |
| 52 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | nt | 3,7627 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 19,818 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 45,36 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 29,76 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | nt | 32,4 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở quay | nt | 2,88 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hất | nt | 2,88 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | nt | 9,84 | m2 |
| 60 | Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) | nt | 35,28 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80mm | nt | 10,96 | md |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 1.878,348 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 702,234 | m2 |
| 64 | Tủ điện tổng | nt | 1 | tủ |
| 65 | Tủ điện tầng | nt | 2 | tủ |
| 66 | Tủ điện phòng | nt | 8 | tủ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 31 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang | nt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | nt | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | nt | 26 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 640 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 670 | m |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | nt | 32 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | nt | 80 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | nt | 30 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | nt | 155 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | nt | 360 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | nt | 640 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 3 | cái |
| 87 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | nt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | nt | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | nt | 60 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | nt | 42 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 4 | cọc |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 16,72 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 16,72 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | nt | 0,72 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | nt | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | nt | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | nt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | nt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | nt | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm | nt | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | nt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm | nt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D= 32-20 mm | nt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm | nt | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | nt | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm | nt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 108 | Xiphong chậu rửa | nt | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 111 | Xiphong tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 112 | Bộ xả nước tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | nt | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D=40 mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm | nt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ren D= 21 1/2 mm | nt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê ren D= 21 1/2 mm | nt | 16 | cái |
| 123 | Van phao D20 | nt | 1 | cái |
| 124 | Phao điện | nt | 1 | cái |
| 125 | Rắc có D40 | nt | 1 | Cái |
| 126 | Phểu thu sàn Inox D100 | nt | 10 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | nt | 0,42 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | nt | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | nt | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | nt | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | nt | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | nt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 63 mm | nt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | nt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90-34mm | nt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 110 mm | nt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | nt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D=90 mm | nt | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 63 mm | nt | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 34 mm | nt | 5 | cái |
| 141 | Nút bịt PVC D110 | nt | 16 | cái |
| 142 | Nít bịt PVC D90 | nt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m | nt | 1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo | nt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo | nt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | cái |
| 147 | Hộp để bình chữa cháy sơn tĩnh điện | nt | 2 | hộp |
| 148 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | nt | 4 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 2 | bình |
| 150 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bảng |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | nt | 6,4719 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | nt | 5,8437 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi