Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375929-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200365618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 12:19:00 đến ngày 2020-04-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,8073 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 11,8648 m3
3 Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 nt 2,7605 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 21,5836 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 2,2608 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,2 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,9645 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 35,6073 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 nt 40,944 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 nt 50,6259 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 nt 15,0946 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0898 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,5646 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,5847 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 16,5124 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,8325 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 27,0023 m3
18 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,0816 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 0,9072 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,504 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0393 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,0568 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,014 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,4831 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm nt 0,0297 tấn
26 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,3084 m3
27 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 nt 0,8052 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái bể nt 0,0361 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,0283 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,3877 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 8,372 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 nt 8,372 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 2,5696 m2
34 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,0242 m3
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0025 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0018 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg nt 1 cái
38 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,802 m3
39 Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,2488 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 2,7648 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,536 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,104 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1419 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0216 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,2566 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm nt 0,1531 tấn
47 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,9011 m3
48 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 nt 4,9696 m3
49 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 1,32 m3
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0957 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0648 100m2
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg nt 12 cái
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 36,66 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 nt 36,66 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 9,0112 m2
56 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 9,648 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,6255 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 3,0411 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 2,6031 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 16,9738 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,3819 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 6,2895 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 1,2012 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 3,9268 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m nt 2,3302 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 6,7044 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 26,2019 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 66,4241 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,2568 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,5244 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,106 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 2,4387 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 nt 140,4806 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 nt 33,4722 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,7677 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,237 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m nt 0,0185 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 6,8773 m3
23 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 nt 9,7189 m3
24 Sản xuất xà gồ thép nt 0,9842 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 91,416 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9842 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ nt 3,0694 100m2
28 Tôn úp nóc nt 48,34 md
29 Ke chống bão (dải đều 1mx1m) nt 308 cái
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 504,756 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 1.069,0144 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 268,988 m2
33 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 654,63 m2
34 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 238,19 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 nt 76,77 m2
36 Đắp bát đỉnh cột nt 11 cái
37 Bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm tầng 2 nt 113,1952 kg
38 Lan can sau nhà bằng Inox 304 nt 87,48 kg
39 Sản xuất lam chắn nắng bằng sắt hộp 50x25x1,4mm nt 0,2868 tấn
40 Lắp dựng lam chắn nắng bằng sắt hộp 50x25x1,4mm nt 0,2868 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 27,1035 m2
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 nt 0,792 m3
43 Lát đá bậc cầu thang nt 23,312 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm nt 150,864 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm nt 498,8536 m2
46 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh nt 31,9004 m2
47 Lát gạch đất nung 300x300 mm nt 59,514 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 127,261 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 nt 113,9726 m2
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 1,4793 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,4793 m3
52 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 nt 3,7627 m3
53 Lát đá bậc tam cấp nt 19,818 m2
54 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay nt 45,36 m2
55 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay nt 29,76 m2
56 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay nt 32,4 m2
57 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở quay nt 2,88 m2
58 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hất nt 2,88 m2
59 Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm nt 9,84 m2
60 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) nt 35,28 m2
61 Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80mm nt 10,96 md
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ nt 1.878,348 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ nt 702,234 m2
64 Tủ điện tổng nt 1 tủ
65 Tủ điện tầng nt 2 tủ
66 Tủ điện phòng nt 8 tủ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 31 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang nt 1 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần nt 17 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 29 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 14 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều nt 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 20 cái
74 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 26 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 640 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 670 m
77 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm nt 32 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 nt 80 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 nt 30 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 nt 155 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 nt 360 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 nt 640 m
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A nt 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A nt 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A nt 8 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A nt 3 cái
87 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m nt 3 cái
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m nt 3 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm nt 60 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm nt 42 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét nt 4 cọc
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 16,72 m3
93 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 16,72 m3
94 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm nt 0,72 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm nt 0,8 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm nt 0,15 100m
97 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm nt 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm nt 12 cái
99 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm nt 40 cái
100 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm nt 35 cái
101 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm nt 8 cái
102 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm nt 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D= 32-20 mm nt 8 cái
104 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm nt 18 cái
105 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm nt 20 cái
106 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm nt 4 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
108 Xiphong chậu rửa nt 8 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt nt 16 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
111 Xiphong tiểu nam nt 2 bộ
112 Bộ xả nước tiểu nam nt 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 8 bộ
114 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
115 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
116 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 8 cái
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 16 cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 nt 1 bể
119 Lắp đặt van khóa, đường kính van D=40 mm nt 2 cái
120 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm nt 8 cái
121 Lắp đặt cút ren D= 21 1/2 mm nt 8 cái
122 Lắp đặt tê ren D= 21 1/2 mm nt 16 cái
123 Van phao D20 nt 1 cái
124 Phao điện nt 1 cái
125 Rắc có D40 nt 1 Cái
126 Phểu thu sàn Inox D100 nt 10 Cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm nt 0,42 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm nt 0,55 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm nt 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm nt 0,5 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm nt 26 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm nt 10 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 63 mm nt 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm nt 9 cái
135 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90-34mm nt 8 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 110 mm nt 5 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm nt 10 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D=90 mm nt 14 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 63 mm nt 12 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 34 mm nt 5 cái
141 Nút bịt PVC D110 nt 16 cái
142 Nít bịt PVC D90 nt 10 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m nt 1 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo nt 8 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo nt 2 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo nt 10 cái
147 Hộp để bình chữa cháy sơn tĩnh điện nt 2 hộp
148 Bình bột chữa cháy MFZ4 nt 4 bình
149 Bình chữa cháy CO2 MT3 nt 2 bình
150 Tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bảng
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m nt 6,4719 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m nt 5,8437 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->