Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341696-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200310928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 47 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 11:41:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,457,125,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG:
1 Cắt mặt đường nhựa & hẻm, lề BTXM, gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 34,78 100m
2 Đào bốc mặt hẻm bê tông nhựa nóng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 24,6 m3
3 Đào bốc mặt lề bê tông xi măng dày 5-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,78 m3
4 Đào bốc lề gạch terrazzo, nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 267,68 m2
5 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 155,77 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 361,92 m3
7 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,62 100m3
8 Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, nền gạch, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,14 100m3
9 Trải và đầm từng lớp cát phui mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,314 100m3
10 Đúc bê tông canh chận phụ tùng mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,64 m3
11 Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,24 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông canh chận phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,204 100m2
B PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1 Gắn bù Manchon MJ Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Bộ
2 Gắn bù Manchon MJ Þ100 BF (Dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
3 Gắn bù Manchon MJ Þ150 BF (Dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
4 Gắn bù Manchon MJ Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
5 Gắn khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20 Bộ
6 Gắn khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
7 Gắn bửng chận Þ100, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 12 Cái
8 Gắn bửng chận Þ150, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
9 Gắn ống nhựa Þ100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,1 100m
10 Gắn trụ cứu hoả Þ100 (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
11 Gắn van Þ 100BB, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 13 Cái
12 Gắn van Þ 150BB, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
13 Gắn họng ổ khóa có bản lề MJ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 17 Cái
14 Gắn ống cơi HOK Þ 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,17 100m
15 Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 17 Ca
C PHẦN VẬT TƯ HDPE
1 Gắn tê HDPE OD 180x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 12 Bộ
2 Gắn tê HDPE OD 180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
3 Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
4 Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 36 Cái
5 Gắn ống nhựa HDPE OD.125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,77 100m
6 Gắn ống nhựa HDPE OD.180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,65 100m
7 Gắn Stubend DN 125 HDPE + BRT Þ125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 15 Bộ
8 Gắn Stubend DN 180 HDPE + BRT Þ180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Bộ
9 Gắn ống túm HDPE OD 180x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2)
1 Gắn bù Manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 13 Bộ
2 Gắn bù Manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
3 Gắn ống nối MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Bộ
4 Gắn ống nối MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
E PHẦN VẬT TƯ ỐNG NGÁNH
1 Con cóc Þ 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
2 Ốc lã Þ 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
3 Van góc LH Þ 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 117 Cái
4 Khoá góc Þ 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
5 Gắn nút chận hình côn Þ3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 117 Cái
6 Nút chận 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
7 Gắn ống nhựa HDPE OD 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,51 100m
8 Gắn ống nhựa HDPE OD 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,15 100m
9 Gắn đai lấy nước PP 100 x 20F Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
10 Gắn đai lấy nước PP 150 x 20F Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 115 Bộ
11 Gắn kiềng câu nước Þ 150 x 1", GC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
12 Van cóc Þ 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 117 Cái
13 Gắn đồng hồ nước 15ly (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 117 Cái
14 Gắn đồng hồ nước 25ly (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
15 Gắn đồng hồ nước 50ly (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
F PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Nước thử áp lực, khử trùng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 815 m3
2 Thử áp lực đường ống HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,51 100m
3 Thử áp lực đường ống HDPE OD32 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,15 100m
4 Thử áp lực đường ống Þ100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,1 100m
5 Thử áp lực đường ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,78 100m
6 Thử áp lực đường ống HDPE OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,75 100m
7 Khử trùng đường ống bằng clor bột ống Þ100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,1 100m
8 Khử trùng đường ống bằng clor bột ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,78 100m
9 Khử trùng đường ống bằng clor bột ống HDPE OD128 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,75 100m
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (120 Mpa
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,523 100m2
2 Trải cán lớp đá dăm nền đường dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,82 100m3
3 Trải cán lớp đá 0-4 dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,246 100m3
4 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 3cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,152 m3
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,152 100m2
6 Cào bốc mặt đường nhựa cũ dày <=5cm (mở rộng 40cm theo QĐ 09) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,76 100m2
7 Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, nền gạch, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,29 100m3
8 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14,354 m3
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,051 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,051 100m2
11 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,759 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,759 100m2
H TÁI LẬP HẺM BTXM
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,423 100m2
2 Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 20cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,044 100m3
3 Trải cán lớp đá 0-4 đường dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đỗ bê tông đá 1x2 ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,022 100m3
4 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,18 m3
5 Đổ BT mặt hẻm đá 1x2 M300 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,18 m3
I TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải cán lớp CPĐD loại II nền đường dày 10 cm, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,31 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,31 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10 cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 30,99 m3
4 Đổ bê tông lề đá 1x2 M200 dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18,6 m3
J TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO
1 Trải cán lớp CPĐD loại II lề đường dày 10cm, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,233 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa lát gạch ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,233 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10 cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23,258 m3
4 Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,629 m3
5 Láng lớp vữa đệm tạo phẳng M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 232,58 m2
6 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 232,58 m2
K TÁI LẬP NỀN GẠCH BÔNG
1 Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,755 m3
2 Lát gạch bông nền nhà 400x400, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 35,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->