Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:42:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3277 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,1936 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,5287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5768 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0333 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8514 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,0118 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,7255 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,816 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,5409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7765 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,423 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8465 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,579 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,1834 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,358 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN NHÀ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6465 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1211 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5701 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,798 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6809 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3074 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7061 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9042 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 24,6525 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,8577 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9957 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,7496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1178 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0396 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 48,3952 | m3 |
| 38 | PHẦN MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,1413 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6406 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,8856 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 35,7 | m |
| 44 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 99,36 | kg |
| 45 | PHẦN HOÀN THIỆN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 3,1581 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 186,065 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 186,065 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 324,5 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 324,5 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 191,9312 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 191,9312 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,943 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 89,943 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,04 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 40,04 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,196 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,196 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo quy định hiện hành | 37,932 | m2 |
| 60 | Lan can i nox | Theo quy định hiện hành | 70,0664 | kg |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 127,2 | m |
| 62 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 24,6059 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7066 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 9,3692 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 28,3556 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 153,3368 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,9546 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,356 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0604 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1585 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1524 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 127 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,988 | m2 |
| 75 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 76 | Sản xuất cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính sơn tĩnh điện màu gỗ | Theo quy định hiện hành | 27,6 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 88 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định hiện hành | 27,6 | m2 |
| 79 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 81 | Chốt cửa đi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 82 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 83 | khóa cửa đi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 84 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 85 | trát má cửa | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Theo quy định hiện hành | 93,879 | kg |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 4 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Rọ 2 + mặt | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 10 | Rọ 6+ mặt | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 22 | Điện thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Con tiện sứ | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 28 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,04 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2304 | 100m3 |
| 33 | Thử điện trở | 2 | Lần | |
| 34 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,178 | 100m |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 37 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 (tính 50% định mức) | Theo quy định hiện hành | 17,6564 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Theo quy định hiện hành | 2,928 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 212,1385 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 37,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,15 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 1,625 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 213,918 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 176,5148 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 43,5424 | m2 |
| 11 | PHẦN CẢI TẠO | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2658 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,6441 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,5352 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3662 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0196 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4134 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,8985 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5865 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1267 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8807 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3527 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0778 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2109 | tấn |
| 28 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3912 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,2564 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6234 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5007 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 11,4116 | m3 |
| 33 | Phần thân nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4182 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4275 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0594 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3301 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,4548 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5868 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1507 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0101 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,3711 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,3363 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,1126 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3463 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2094 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0525 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0777 | tấn |
| 49 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,6596 | m3 |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 1,2511 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 1,2511 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 37,8 | m2 |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0623 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0623 | tấn |
| 55 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 56 | Bu lông D20 L=300 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5688 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5688 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,5108 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, úp sườn liên doanh | Theo quy định hiện hành | 25,62 | m |
| 61 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 44,64 | kg |
| 62 | Phần hoàn thiện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,6549 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 266,024 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 266,024 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 218,713 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 218,713 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,122 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 83,122 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,1894 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 48,1894 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,1 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 23,1 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,376 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 14,376 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,7824 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,82 | m |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 231,6424 | m2 |
| 79 | Nhân công trang trí cột, mặt bên | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 80 | Gia công, lắp dựng thạch cao + khung xương (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 168,2024 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 16,896 | kg |
| 82 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 83 | Sản xuất cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính sơn tĩnh điện màu gỗ (cả khuôn cửa) | Theo quy định hiện hành | 42,54 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 136 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định hiện hành | 42,54 | m2 |
| 86 | bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 87 | bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 88 | chốt cửa đi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 89 | chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 90 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 250 | cái |
| 91 | trát má cửa m75 | Theo quy định hiện hành | 25,064 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 25,064 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Theo quy định hiện hành | 134,7708 | kg |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 6 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 10 | Rọ 2+ mặt | Theo quy định hiện hành | 11 | hộp |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 30 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 13 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 20 | Điện thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Con tiện sứ | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 26 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,04 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2304 | 100m3 |
| 31 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Lần |
| 32 | Thoát nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,083 | 100m |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 35 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | câi |
| 36 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | câi |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhân công tính bằng 1/2 định mức | Theo quy định hiện hành | 545,4706 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 545,4706 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhân công tính bằng 1/2 định mức | Theo quy định hiện hành | 981,6784 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 981,6784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 80,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo quy định hiện hành | 80,16 | m2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước | Theo quy định hiện hành | 80,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 80,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | KÈ BÊ TÔNG L=39.52M | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,9614 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 44,015 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,7999 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,8439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 87,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo quy định hiện hành | 2,0851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 81,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,56 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m2 |
| 12 | vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,0082 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,3132 | 100m |
| 14 | Xếp đá sô bồ | Theo quy định hiện hành | 2,304 | m3 |
| 15 | NHÀ ĐỂ XE | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,552 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,072 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,848 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,696 | m3 |
| 21 | Sản xuất cột thép tráng kẽm ống D100 dày 3.2mm | Theo quy định hiện hành | 14 | |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm | Theo quy định hiện hành | 20 | |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9mm | Theo quy định hiện hành | 23,5 | |
| 24 | Thép bản dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 19,576 | |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,2958 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,666 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 14,8 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1421 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1421 | tấn |
| 30 | HÀNG RÀO XÂY GẠCH ( L=60 M ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,3149 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,4383 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,469 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9694 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7973 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,308 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0451 | tấn |
| 39 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,8102 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4485 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 268,7 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 268,7 | m2 |
| 43 | SÂN BÊ TÔNG : S= 775 M2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0463 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,625 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 38,75 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 77,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,113 | 100m2 |
| 49 | Cắt khe co giãn dày 10cm | Theo quy định hiện hành | 309 | m |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0941 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0941 | 100m3 |
| 52 | SỬA HÀNG RÀO THÉP TRỤC TRƯỚC (L=37M) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 84,322 | m2 |
| 54 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 84,322 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 22,24 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 22,24 | m2 |
| 57 | SỬA HÀNG RÀO XÂY GẠCH (L=4M) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 15,528 | m2 |
| 59 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 15,528 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi