Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352007-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200351879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 17:42:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3277 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,1936 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,707 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,5287 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5768 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0333 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,8514 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,0118 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,7255 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,816 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,5409 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7765 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2583 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,423 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8465 tấn
17 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,579 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,1834 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 7,358 m3
20 PHẦN THÂN NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8078 m3
22 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6465 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1211 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,5701 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,798 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6809 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3074 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,7061 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9042 tấn
30 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 24,6525 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,8577 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,9957 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,7496 m3
34 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1178 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0396 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0377 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 48,3952 m3
38 PHẦN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0.0
39 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,1413 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6406 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6406 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,8856 100m2
43 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 35,7 m
44 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 99,36 kg
45 PHẦN HOÀN THIỆN Theo quy định hiện hành 0 0.0
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định hiện hành 3,1581 100m2
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 186,065 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 186,065 m2
49 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 324,5 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 324,5 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 191,9312 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 191,9312 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 89,943 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 89,943 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,04 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 40,04 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,196 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,196 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo quy định hiện hành 37,932 m2
60 Lan can i nox Theo quy định hiện hành 70,0664 kg
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 127,2 m
62 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 24,6059 m3
63 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,7066 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 9,3692 m3
65 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 28,3556 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 153,3368 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,9546 m3
68 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,356 m3
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 59,4 m2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0604 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1585 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1524 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 127 cái
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,988 m2
75 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0.0
76 Sản xuất cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính sơn tĩnh điện màu gỗ Theo quy định hiện hành 27,6 m2
77 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép góc 50x50x5 Theo quy định hiện hành 88 m
78 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo quy định hiện hành 27,6 m2
79 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 30 bộ
80 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 20 bộ
81 Chốt cửa đi Theo quy định hiện hành 5 bộ
82 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 5 bộ
83 khóa cửa đi Theo quy định hiện hành 5 bộ
84 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
85 trát má cửa Theo quy định hiện hành 16,64 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,64 m2
87 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Theo quy định hiện hành 93,879 kg
B ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt đèn LED bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 5 cái
4 Móc quạt Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo quy định hiện hành 3 bộ
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 13 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 15 cái
9 Rọ 2 + mặt Theo quy định hiện hành 3 hộp
10 Rọ 6+ mặt Theo quy định hiện hành 5 hộp
11 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
12 Tủ điện Theo quy định hiện hành 2 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
14 Đinh vít Theo quy định hiện hành 200 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 5 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 150 m
22 Điện thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
24 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
25 Con tiện sứ Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly Theo quy định hiện hành 11,4806
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 60 m
28 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 24 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 60 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 9 cọc
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,04 m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2304 100m3
33 Thử điện trở 2 Lần
34 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,178 100m
36 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
37 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
38 Cút D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
39 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 20 cái
C CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 PHẦN PHÁ DỠ Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 (tính 50% định mức) Theo quy định hiện hành 17,6564 m3
3 Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông chiều dày <=22cm Theo quy định hiện hành 2,928 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 212,1385 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 37,36 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,15 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 1,625 m3
8 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo quy định hiện hành 213,918 m2
9 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 176,5148 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 43,5424 m2
11 PHẦN CẢI TẠO Theo quy định hiện hành 0 0.0
12 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2658 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,6441 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,5352 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3662 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0196 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4134 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,8985 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5865 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,1267 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8807 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3527 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0778 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2109 tấn
28 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3912 m3
29 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,2564 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,6234 m2
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5007 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 11,4116 m3
33 Phần thân nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4182 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4275 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0594 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,3301 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,4548 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5868 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1507 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0101 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,3711 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,3363 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,1126 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3463 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2094 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0525 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0777 tấn
49 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,6596 m3
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 1,2511 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 1,2511 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 37,8 m2
53 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0623 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0623 tấn
55 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 12 cái
56 Bu lông D20 L=300 Theo quy định hiện hành 40 cái
57 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5688 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5688 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,5108 100m2
60 Tôn úp nóc, úp sườn liên doanh Theo quy định hiện hành 25,62 m
61 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 44,64 kg
62 Phần hoàn thiện Theo quy định hiện hành 0 0.0
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,6549 100m2
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 266,024 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 266,024 m2
66 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 218,713 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 218,713 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,122 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 83,122 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,1894 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 48,1894 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,1 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 23,1 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,376 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 14,376 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo quy định hiện hành 46,7824 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,82 m
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 231,6424 m2
79 Nhân công trang trí cột, mặt bên Theo quy định hiện hành 10 công
80 Gia công, lắp dựng thạch cao + khung xương (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 168,2024 m2
81 Gia công, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 16,896 kg
82 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
83 Sản xuất cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính sơn tĩnh điện màu gỗ (cả khuôn cửa) Theo quy định hiện hành 42,54 m2
84 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép góc 50x50x5 Theo quy định hiện hành 136 m
85 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo quy định hiện hành 42,54 m2
86 bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 42 cái
87 bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 32 cái
88 chốt cửa đi Theo quy định hiện hành 7 cái
89 chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 cái
90 Đinh vít Theo quy định hiện hành 250 cái
91 trát má cửa m75 Theo quy định hiện hành 25,064 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 25,064 m2
93 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Theo quy định hiện hành 134,7708 kg
D ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo quy định hiện hành 10 công
3 Lắp đặt đèn LED bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
5 Móc quạt Theo quy định hiện hành 12 cái
6 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 14 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 22 cái
10 Rọ 2+ mặt Theo quy định hiện hành 11 hộp
11 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 30 cuộn
12 Tủ điện Theo quy định hiện hành 1 hộp
13 Đinh vít Theo quy định hiện hành 100 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 35 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 120 m
20 Điện thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Con tiện sứ Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly Theo quy định hiện hành 15,3075
25 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 24 m
26 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 12 cái
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 60 m
28 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,04 m3
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2304 100m3
31 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Lần
32 Thoát nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,083 100m
34 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 bộ
35 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 2 câi
36 Cút D110 Theo quy định hiện hành 2 câi
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhân công tính bằng 1/2 định mức Theo quy định hiện hành 545,4706 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo quy định hiện hành 545,4706 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhân công tính bằng 1/2 định mức Theo quy định hiện hành 981,6784 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo quy định hiện hành 981,6784 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 80,16 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo quy định hiện hành 80,16 m2
7 Sơn gỗ 3 nước Theo quy định hiện hành 80,16 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 80,16 m2
F HẠNG MỤC KHÁC
1 KÈ BÊ TÔNG L=39.52M Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,9614 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44,015 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 2,7999 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,8439 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 87,34 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo quy định hiện hành 2,0851 100m2
8 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 81,02 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,158 100m2
10 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,56 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 21,6 m2
12 vải địa kĩ thuật bịt đầu ống Theo quy định hiện hành 0,0082 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,3132 100m
14 Xếp đá sô bồ Theo quy định hiện hành 2,304 m3
15 NHÀ ĐỂ XE Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,552 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,072 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,56 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,848 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,696 m3
21 Sản xuất cột thép tráng kẽm ống D100 dày 3.2mm Theo quy định hiện hành 14
22 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm Theo quy định hiện hành 20
23 Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9mm Theo quy định hiện hành 23,5
24 Thép bản dày 5mm Theo quy định hiện hành 19,576
25 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,2958 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,666 100m2
27 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 14,8
28 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1421 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1421 tấn
30 HÀNG RÀO XÂY GẠCH ( L=60 M ) Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,3149 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,4383 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,469 m3
34 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9694 m3
35 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7973 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,308 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,028 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0451 tấn
39 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,8102 m3
40 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4485 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 268,7 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 268,7 m2
43 SÂN BÊ TÔNG : S= 775 M2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0463 100m3
45 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,625 m3
46 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 38,75 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 77,5 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,113 100m2
49 Cắt khe co giãn dày 10cm Theo quy định hiện hành 309 m
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0941 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0941 100m3
52 SỬA HÀNG RÀO THÉP TRỤC TRƯỚC (L=37M) Theo quy định hiện hành 0 0.0
53 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 84,322 m2
54 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 84,322 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 22,24 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 22,24 m2
57 SỬA HÀNG RÀO XÂY GẠCH (L=4M) Theo quy định hiện hành 0 0.0
58 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 15,528 m2
59 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 15,528 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->