Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377728-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200206278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 20:00:00 đến ngày 2020-04-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,867,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,265 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,208 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,67 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,08 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,5 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 207,2 m
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
9 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,71 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,557 m2
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 215,745 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 146,297 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,711 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 634,623 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 238,217 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,709 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần dầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,178 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần trần) Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,508 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,992 đ/m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,992 đ/m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,711 m3
22 Trát tường trong nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,409 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 634,623 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 238,217 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,178 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,508 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,709 m2
28 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 634,623 m2
29 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 613,312 m2
30 Quét Sika chống thấm mái định mức 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,096 m2
31 SX cửa xếp sắt hộp (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
33 SX cửa khung sắt hộp, thưng tôn (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
35 SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
36 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,84 m2
37 SX cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,38 m2
38 SX cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,64 m2
39 SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,08 m2
40 SX vách kính khung nhôm tĩnh điện dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,475 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,335 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,055 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,92 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa sắt, hoa sắt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,344 m2
45 Lắp dựng trần nhôm Clip In 600x600x0.8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,478 m2
46 Trần nhôm Clip in 600x600x0.6 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,478 m2
47 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,983 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,967 m3
49 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,671 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,888 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,435 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,61 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vì kèo) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,678 m2
56 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,142 tấn
57 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,142 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước (bích đặc) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
59 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 lỗ khoan
60 Bơm keo Hilti liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
61 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước (xà gồ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,23 m2
65 Lợp tấm nhựa thông minh Polycarcbonate đặc dày 6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,647 100m2
66 Nẹp nhôm, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cây
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE T8 2 bóng 1.2m 2(1x18W) gắn nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn Led gắn tường D GT04L HG CS 1x15W, 220V, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 250x250mm CS 1x28W, 220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
7 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 hộp
8 Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cái
16 Lắp đặt chân đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 hộp
17 Lắp đặt mặt che ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 10A-1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A-1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 20A-1P-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 25A-1P-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 50A-1P-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, MCCB 30A-3P-10kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, MCCB 60A-3P-15kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hộp
26 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x150mm(sơn tĩnh điện), lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
28 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
29 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
30 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
31 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
32 Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
33 Dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.200 m
34 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
35 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
36 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
37 Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
38 Hộp gen nhựa PVC KT 24x14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 330 hộp
39 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
40 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
41 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 285 m
42 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
43 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 hộp
44 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 hộp
45 Phụ kiện ống gen nhựa D32, nối trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
46 Phụ kiện ống gen nhựa D25, nối trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
47 Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 cái
48 Phụ kiện ống gen nhựa D16, nối trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 225 cái
49 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 hộp
50 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 112 hộp
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Bộ vòi xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
58 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
60 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
61 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa đôi INOX Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
64 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
65 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Máy bơm cấp nước, Q=3,5m3/h; H=40m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
71 Rọ hút máy bơm D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
73 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
74 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 , đường kính ống D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10, đường kính ống D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 , đường kính ống D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
77 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 đường kính ống D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
78 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 đường kính ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
82 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
91 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25, Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20, Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50, Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
99 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 ren trong,(NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
101 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15x15 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
102 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
104 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa PPRD 32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
107 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
108 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
109 Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
110 Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
111 Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
112 Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 cái
113 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
114 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
115 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
116 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
117 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
118 Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
120 Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
121 Dây nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
127 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
128 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
129 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
130 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
131 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
132 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
133 Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
134 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
135 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
136 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
137 Y nhựa PVC D110/110 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
138 Y nhựa PVC D90/90 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
139 Y nhựa PVC D75/75 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
140 Tê nhựa uPVC D110/110 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
141 Tê nhựa uPVC D90/90 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
142 Tê nhựa uPVC D75/42 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
143 Lắp đăt côn thu D110/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
144 Lắp đăt côn thu D90/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
145 Lắp đăt côn thu D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
146 Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
147 Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
148 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
149 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
150 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
151 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
152 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,67 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,378 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,594 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,23 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,143 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9 m2
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,625 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,482 m2
20 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,382 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,008 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,938 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,071 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,071 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,071 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,434 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,258 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,626 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,198 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,23 m2
14 Nắp bể xử lý bằng tôn dập dày 3mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,31 m2
15 Sản xuất hệ khung tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0492 tấn
17 Tấm Alumi ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6 m2
18 Cửa đi bằng tấm Alumi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,08 m2
19 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,901 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,398 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV (tính 8 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m3
6 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,67 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,335 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,308 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,372 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,552 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,869 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,372 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 100m2
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,174 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,443 m2
22 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,167 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,88 m
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,091 m2
25 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,701 m2
G HẠNG MỤC: XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Hệ thống xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ sấy điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Cân trọng lượng có thước đo Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
5 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cái
6 Tủ sấy dụng cục y tế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
7 Ghế gấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cái
8 Ghế chờ bệnh nhân Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
9 Giường đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 Cái
10 Bảng công tác kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
11 Cây nước nóng lạnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->