Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 20:00:00 đến ngày 2020-04-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,867,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,265 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,71 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,557 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,745 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,297 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,711 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634,623 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,217 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,709 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần dầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,178 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phần trần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,508 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,992 | đ/m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,992 | đ/m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,711 | m3 |
| 22 | Trát tường trong nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,409 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634,623 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,217 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,178 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,508 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,709 | m2 |
| 28 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634,623 | m2 |
| 29 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 613,312 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái định mức 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,096 | m2 |
| 31 | SX cửa xếp sắt hộp (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 33 | SX cửa khung sắt hộp, thưng tôn (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,38 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,64 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 40 | SX vách kính khung nhôm tĩnh điện dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,475 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,335 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,055 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,92 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa sắt, hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,344 | m2 |
| 45 | Lắp dựng trần nhôm Clip In 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,478 | m2 |
| 46 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.6 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,478 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,983 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,967 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,671 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,888 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,435 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,61 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,678 | m2 |
| 56 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 57 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (bích đặc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 59 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | lỗ khoan |
| 60 | Bơm keo Hilti liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 61 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,23 | m2 |
| 65 | Lợp tấm nhựa thông minh Polycarcbonate đặc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,647 | 100m2 |
| 66 | Nẹp nhôm, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE T8 2 bóng 1.2m 2(1x18W) gắn nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led gắn tường D GT04L HG CS 1x15W, 220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 250x250mm CS 1x28W, 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 10A-1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A-1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 25A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, MCB 50A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, MCCB 30A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, MCCB 60A-3P-15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x150mm(sơn tĩnh điện), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 38 | Hộp gen nhựa PVC KT 24x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 45 | Phụ kiện ống gen nhựa D32, nối trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 46 | Phụ kiện ống gen nhựa D25, nối trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 47 | Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 48 | Phụ kiện ống gen nhựa D16, nối trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225 | cái |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | hộp |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ vòi xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Máy bơm cấp nước, Q=3,5m3/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Rọ hút máy bơm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 , đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10, đường kính ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 , đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 ren trong,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15x15 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa PPRD 32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép đúc tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 137 | Y nhựa PVC D110/110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D90/90 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D75/75 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 140 | Tê nhựa uPVC D110/110 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D90/90 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D75/42 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đăt côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đăt côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đăt côn thu D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,143 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,625 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,482 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,382 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,938 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,434 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,258 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,626 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,198 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,23 | m2 |
| 14 | Nắp bể xử lý bằng tôn dập dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,31 | m2 |
| 15 | Sản xuất hệ khung tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 17 | Tấm Alumi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m2 |
| 18 | Cửa đi bằng tấm Alumi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,901 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,398 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV (tính 8 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,308 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,552 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,869 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,174 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,443 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,167 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,88 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,091 | m2 |
| 25 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,701 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ sấy điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cân trọng lượng có thước đo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 6 | Tủ sấy dụng cục y tế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 8 | Ghế chờ bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 10 | Bảng công tác kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi