Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371052-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200371046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới + vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 20:57:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,703,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5409 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6379 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0722 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3987 100m3
7 Mua đất dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 4.775,01 m3
8 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 3.706,73 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8834 100m3
10 Mua sỏi dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,22 m3
11 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,34 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5409 100m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7033 100m2
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7033 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7033 100m2
16 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4524 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5775 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2724 m3
9 Tổng chiều dài cống D600, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2%*G*1.1 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1%*G*1.1 1 khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2%*G*1.1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->