Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:19:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mục 2 Chương V | 4,3393 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo | Mục 2 Chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 Chương V | 44,6096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V | 552,0056 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mục 2 Chương V | 1.299,2105 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục 2 Chương V | 77,952 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục 2 Chương V | 139,356 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mục 2 Chương V | 582,5216 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng , lan can | Mục 2 Chương V | 343,8837 | m2 |
| 10 | Phá lớp granito lan can hành lang | Mục 2 Chương V | 23,0328 | m2 |
| 11 | Phá lớp granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mục 2 Chương V | 60,3544 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mục 2 Chương V | 137,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mục 2 Chương V | 388,8 | m |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục 2 Chương V | 84,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ ô thoáng cầu thang | Mục 2 Chương V | 15,84 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Mục 2 Chương V | 20,6 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục 2 Chương V | 17,2608 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mục 2 Chương V | 0,4092 | m3 |
| 19 | Phá dỡ chắn bậc tam cấp | Mục 2 Chương V | 0,6978 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2 Chương V | 2 | công |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2 Chương V | 1,9694 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2 Chương V | 223,4332 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 Chương V | 1,9694 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 | Mục 2 Chương V | 248 | cái |
| 25 | Lợp thay thế tấm tôn dày 0.4mm (Bằng DT tháo dỡ mái tôn cũ) | Mục 2 Chương V | 433,93 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm mái, sênô (Bằng Dt phá dỡ lớp láng cũ) | Mục 2 Chương V | 44,6096 | m2 |
| 27 | Láng sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 Chương V | 44,6096 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V | 0,968 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát tường cột, vữa XM mác 75 (Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 1.405,3225 | m2 |
| 30 | Trát vữa xi măng cát dầm trần, vữa XM mác 75 (Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 721,8776 | m2 |
| 31 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75 (Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 343,8837 | m2 |
| 32 | Láng granitô lan can hành lang (bằng DT cạo bỏ lớp granito cũ) | Mục 2 Chương V | 23,0328 | m2 |
| 33 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 (Bằng DT phá bỏ lớp gạch cũ) | Mục 2 Chương V | 552,0056 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 ( bằng DT cạo bỏ lớp granito cũ) | Mục 2 Chương V | 60,3544 | m2 |
| 35 | Sơn tường 3 nước (bằng DT trát) | Mục 2 Chương V | 2.471,0838 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( Bằng DT cạo bỏ lớp sơn lan can hành lang) | Mục 2 Chương V | 17,2608 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mục 2 Chương V | 2,3216 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2 Chương V | 69,9904 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 Chương V | 88,2 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 45,76 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 60 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 52,84 | m2 |
| 43 | Lan can Inox | Mục 2 Chương V | 243,62 | kg |
| 44 | Trụ inox | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2 Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mục 2 Chương V | 30 | hộp |
| 47 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2 Chương V | 72 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2 Chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2 Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 2 Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =100A | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =60A | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mục 2 Chương V | 16 | cái |
| 54 | Đèn tuýt led đôi 1.2m -80W/220V | Mục 2 Chương V | 48 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2 Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp số Quạt trần | Mục 2 Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 Chương V | 565 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 Chương V | 400 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 Chương V | 170 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 Chương V | 60 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 Chương V | 60 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 Chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2 Chương V | 50 | m |
| 64 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 12 | cái |
| 66 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 67 | Bát thu D110/100 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 68 | Đai ống Inox | Mục 2 Chương V | 18 | cái |
| 69 | Cầu ngăn rác | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 70 | Gia công kim thu sét phi 16 | Mục 2 Chương V | 9 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2 Chương V | 40 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2 Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2 Chương V | 7,0119 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mục 2 Chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 Chương V | 8,4476 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V | 11,2404 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mục 2 Chương V | 90,1599 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mục 2 Chương V | 23,6804 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục 2 Chương V | 23,4936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mục 2 Chương V | 6,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục 2 Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế tấm tôn (Bằng DT tháo dỡ mái tôn cũ) | Mục 2 Chương V | 19,19 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, sênô (Bằng Dt phá dỡ lớp láng cũ) | Mục 2 Chương V | 8,4476 | m2 |
| 11 | Láng sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 Chương V | 8,4476 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 (Bằng DT phá bỏ lớp gạch cũ) | Mục 2 Chương V | 11,2404 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát tường , vữa XM mác 75 (Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 90,1599 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát trần, vữa XM mác 75(Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 23,6804 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng sê nô, vữa XM mác 75(Bằng Dt cạo bỏ lớp trát) | Mục 2 Chương V | 23,4936 | m2 |
| 16 | Sơn tường 3 nước(bằng DT trát) | Mục 2 Chương V | 137,3339 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2 Chương V | 0,0554 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2 Chương V | 2,352 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 Chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 1,68 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2 Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V | Mục 2 Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 Chương V | 85 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 Chương V | 10 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 Chương V | 13 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 Chương V | 60 | m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 Chương V | 37,2596 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mục 2 Chương V | 61,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V | 16,8506 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V | 58,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mục 2 Chương V | 6,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mục 2 Chương V | 3 | công |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, sênô (Bằng Dt phá dỡ lớp láng cũ) | Mục 2 Chương V | 37,2596 | m2 |
| 11 | Láng sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 Chương V | 37,2596 | m2 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát tường, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V | 40,046 | m2 |
| 13 | Sơn tường 3 nước ( Bằng Dt trát) | Mục 2 Chương V | 40,046 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 ( Bằng Dt phá dỡ gạch lát cũ) | Mục 2 Chương V | 16,8506 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2 Chương V | 79,356 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 6,44 | m2 |
| 17 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 Chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Mục 2 Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục 2 Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/25 | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mục 2 Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép 25/21 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van PPR D48 | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van PPR D25 | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mục 2 Chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt Chậu rửa | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xịt xí | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Mục 2 Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Mục 2 Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 46 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2 Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2 Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mục 2 Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2 Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 Chương V | 40 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 Chương V | 35 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 Chương V | 20 | m |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mục 2 Chương V | 10 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 Chương V | 4,4096 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục 2 Chương V | 0,3153 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục 2 Chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục 2 Chương V | 106 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục 2 Chương V | 448,2512 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục 2 Chương V | 65,3696 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ( Bằng DT cạo lớp vôi cũ) | Mục 2 Chương V | 448,2512 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2 Chương V | 65,3696 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi