Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH XĂNG DẦU KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:25:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,387,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỞ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Blook dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9193 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5485 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | m2 |
| 7 | Tháo dở giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,304 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 11 | Tháo dở cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | cái |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao < =16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 13 | Phá dỡ BT cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 16 | Tháo dở hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao < =4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,935 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5713 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8072 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,807 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,807 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8655 | 100m3 |
| 29 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3868 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0062 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,751 | m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| C | MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,392 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 12 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột >0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 17 | Bu long D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ<18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép C45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 21 | Đà trần thép hộp 80x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,28 | Kg |
| 22 | Lợp mái múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 23 | Lợp tôn phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 24 | Trần tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9524 | m2 |
| 27 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4934 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m2 |
| 32 | Lát gạch mặt (200x200) đế cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 33 | Thép góc 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 35 | LĐ cầu dao đảo 1P-100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | LĐ Aptomat loại 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ Aptomat loại 3P-10 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | LĐ Aptomat loại 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | LĐ Aptomat loại 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt loại đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 46 | LĐ ống TTK D21x1.5mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 47 | LĐ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | KHU HẦM BỒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=5000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm chống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Lắp xà dầm, giằng trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép bản 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,77 | Kg |
| 10 | Bu long D16, L=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Nắp hố van tôn dày 8mm, kích thước (1,4x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,47 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 20 | Nắp tôn dày 8mm, kích thước (2,4x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Láng đáy họng nhập, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 22 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 25 | Lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | m3 |
| 27 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | LĐ ống TTK, D89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co TTK D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lơi TTK, D89mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 6 | Bu lông D12x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ron A mi răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng nhập TTK, D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 11 | LĐ ống TTK, D49x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co TTK D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rúp bê đáy D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m |
| 16 | LĐ ống TTK, D60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co TTK, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê TTK, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế+bình tia ngăn lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ họng thu hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1638 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6303 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6639 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4075 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1556 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7085 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 15 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 16 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=16 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 21 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3842 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2428 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,396 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công , đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 33 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6385 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày >10cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7061 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | m3 |
| 42 | Xà gồ sắt hộp (50x100x1.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,7886 | Kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | 100m2 |
| 45 | Trần tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi sắt+kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,865 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, dày 1mm+kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ nhôm+kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung sắt+kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8695 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách khung nhôm+kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,114 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7 | m2 |
| 55 | Láng sênô, sàn mái dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5925 | m2 |
| 56 | Quét Sikatop chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,383 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,7375 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,343 | m2 |
| 59 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,635 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,65 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang đá Ciramic (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9575 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch Inax vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | m3 |
| 66 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8125 | m2 |
| 67 | Lớp cao su mặt sàn kho ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 68 | Khung hoa thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lan can cầu thang sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 70 | Khung hoa sắt hộp (12x12x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,014 | 1m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,7565 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,477 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,754 | m2 |
| 75 | LĐ Aptomat loại 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | LĐ Aptomat loại 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lăp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | LĐ quạt thông gió trên tường (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 81 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 86 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | LĐ ống ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Phiểu thu sàn (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi và hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cáI |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | LĐ ống nhựa miệng bát nối keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | LĐ Co, Lơi PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | LĐ Co, Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | LĐ Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | LĐ Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | LĐ Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | LĐ van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình năng lượng 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,573 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0731 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,41 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,41 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 17 | Cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 18 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 20 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa miệng bát nối keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | LĐ Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép 100mm2 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,65 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,05 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | LĐ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,05 | m |
| 8 | Hố kiểm tra trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 9 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống TTK, D90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống TTK, D60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống TTK, D40x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO, Rmin=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | BỂ GẠN DẦU + RÃNH THU DẦU | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 1tấn |
| 13 | Ván khuôn tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7875 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | m3 |
| 22 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7193 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 24 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,405 | m2 |
| 25 | Sản xuất lưới thép hình+thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lưới sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6662 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,813 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,6 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m |
| 22 | Cắt chỉ âm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,93 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 26 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 29 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 35 | Trụ sắt thép hộp (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Hàng rào song sắt D14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 37 | Cửa công tôn+song sắt đặt d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 40 | Sơn chống cháy sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 42 | Thép V50x50x5 ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Kg |
| K | SÂN BÊ TÔNG+GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3755 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,37 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,2333 | m |
| 5 | Bê tông tường gờ chắn bánh, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5135 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 1tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4737 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8425 | m2 |
| 13 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5015 | m3 |
| 14 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | 100m2 |
| 16 | Khoan lỗ D5 ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 21 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | m3 |
| 22 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5653 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3475 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 26 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 1tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | m3 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 1tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | BÓ VỈA+VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| N | GIẾNG NƯỚC-SỬA CHỮA GIẾNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Sửa chữa giếng đào hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bu lông M16, l=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cột điện thép mạ kẽm, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 8 | Đèn chiếu sang LED 26-1, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế Gxdx2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá (Gxd+CPHMC) x5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi