Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376203-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH XĂNG DẦU KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200353939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay của Chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 18:25:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,387,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỞ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Phá dỡ nền gạch Blook dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
4 Phá dỡ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9193 m3
5 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5485 m3
6 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,925 m2
7 Tháo dở giá đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,304 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,304 m3
10 Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Tháo dở cột bơm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 cái
12 Tháo dỡ mái tôn cao < =16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
13 Phá dỡ BT cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
15 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
16 Tháo dở hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
19 Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
20 Tháo dỡ mái tôn cao < =4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,935 m2
21 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5713 m2
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
23 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8072 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,807 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,807 m3
26 Vận chuyển tôn, trần, phế thải khác ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,043 m3
28 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8655 100m3
29 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3868 100m3
B SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0062 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1323 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,751 m3
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
C MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,392 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
12 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột >0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
13 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 100m2
14 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m3
17 Bu long D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ<18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 tấn
20 Xà gồ thép C45x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
21 Đà trần thép hộp 80x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,28 Kg
22 Lợp mái múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
23 Lợp tôn phẳng dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m2
24 Trần tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
25 Lắp dựng xà gồ + đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8724 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9524 m2
27 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
29 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4934 m3
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m2
32 Lát gạch mặt (200x200) đế cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
33 Thép góc 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 kg
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
35 LĐ cầu dao đảo 1P-100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 LĐ Aptomat loại 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 LĐ Aptomat loại 3P-10 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 LĐ Aptomat loại 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 LĐ Aptomat loại 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt cáp đồng CVV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt cáp đồng CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
45 Lắp đặt loại đèn LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
46 LĐ ống TTK D21x1.5mm đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
47 LĐ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
D KHU HẦM BỒN
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=5000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 100m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
7 Ván khuôn dầm chống nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
8 Lắp xà dầm, giằng trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Thép bản 40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,77 Kg
10 Bu long D16, L=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
11 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
12 Nắp hố van tôn dày 8mm, kích thước (1,4x1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,47 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m2
15 Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
16 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
17 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
18 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
20 Nắp tôn dày 8mm, kích thước (2,4x0,9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
21 Láng đáy họng nhập, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
22 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
24 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
25 Lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 100m2
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 m3
27 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,002 m3
E HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 LĐ ống TTK, D89x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m
2 Lắp đặt Co TTK D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt lơi TTK, D89mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp bích thép, đk 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
5 Lắp bích thép, đk 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
6 Bu lông D12x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt Ron A mi răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt họng nhập TTK, D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 m3
11 LĐ ống TTK, D49x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5485 100m
12 Lắp đặt Co TTK D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt van gạt D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt rúp bê đáy D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5485 100m
16 LĐ ống TTK, D60x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6378 100m
17 Lắp đặt Co TTK, D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt Tê TTK, D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt đế+bình tia ngăn lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 LĐ họng thu hơi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1638 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6303 m3
3 Bê tông đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6639 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4075 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5299 tấn
8 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1556 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7085 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4764 100m2
14 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
15 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
16 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=16 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 tấn
21 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3842 m3
22 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 tấn
23 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3179 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2428 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m2
29 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,396 m3
30 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9882 tấn
31 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8173 100m2
32 Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công , đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0208 m3
33 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
34 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
35 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
36 Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
37 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,338 m3
38 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6385 m3
39 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày >10cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7061 m3
40 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
41 Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 m3
42 Xà gồ sắt hộp (50x100x1.4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,7886 Kg
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
44 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 100m2
45 Trần tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
46 Lắp dựng cửa đi sắt+kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,865 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, dày 1mm+kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,645 m2
48 Lắp dựng cửa sổ nhôm+kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
49 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m2
50 Lắp dựng vách kính khung sắt+kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8695 m2
51 Lắp dựng vách khung nhôm+kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,114 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7 m2
55 Láng sênô, sàn mái dày 3,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5925 m2
56 Quét Sikatop chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,383 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,7375 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,343 m2
59 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,635 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,65 m2
62 Lát đá bậc cầu thang đá Ciramic (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9575 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m2
64 Công tác ốp gạch Inax vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
65 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 m3
66 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8125 m2
67 Lớp cao su mặt sàn kho ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m2
68 Khung hoa thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lan can cầu thang sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
70 Khung hoa sắt hộp (12x12x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,014 1m2
72 Bả bằng bột bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,7565 1m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,477 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,754 m2
75 LĐ Aptomat loại 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 LĐ Aptomat loại 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lăp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 LĐ quạt thông gió trên tường (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
81 Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
82 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
86 LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
89 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
90 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
91 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
92 LĐ ống ruột gà D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
93 Lắp đặt lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Phiểu thu sàn (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt gương soi và hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cáI
99 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
106 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
107 LĐ ống nhựa miệng bát nối keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
108 LĐ Co, Lơi PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 LĐ Co, Lơi PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 LĐ Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 LĐ Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 LĐ Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 LĐ van D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt bình năng lượng 150 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,573 m3
2 Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0731 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,41 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,41 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
17 Cát thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
18 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
19 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
20 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
21 LĐ ống nhựa miệng bát nối keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
22 LĐ Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m3
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
4 Kéo rải dây thép 100mm2 chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,65 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,05 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 LĐ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,05 m
8 Hố kiểm tra trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hố
9 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
11 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
12 Lắp đặt ống TTK, D90x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt ống TTK, D60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống TTK, D40x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO, Rmin=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I BỂ GẠN DẦU + RÃNH THU DẦU
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 1tấn
13 Ván khuôn tâm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
16 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
19 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=3m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7875 m3
20 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
21 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9575 m3
22 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7193 m3
23 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 100m2
24 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,405 m2
25 Sản xuất lưới thép hình+thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6118 tấn
26 Lắp dựng lưới sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
J TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,437 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 tấn
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6662 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
13 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
14 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
16 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m2
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,813 m3
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,24 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,6 m2
20 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m
22 Cắt chỉ âm tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,2 m
23 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,01 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,93 m2
25 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
26 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
27 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431 m3
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
29 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7963 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
34 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
35 Trụ sắt thép hộp (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Hàng rào song sắt D14 đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
37 Cửa công tôn+song sắt đặt d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
38 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
40 Sơn chống cháy sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,87 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
42 Thép V50x50x5 ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Kg
K SÂN BÊ TÔNG+GỜ CHẮN BÁNH
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3755 m3
2 Rải lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6751 100m2
3 Bê tông sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,37 m3
4 Cắt khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,2333 m
5 Bê tông tường gờ chắn bánh, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
6 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5135 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,675 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 m3
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 1tấn
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4737 m3
10 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8425 m2
13 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5015 m3
14 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,983 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5459 100m2
16 Khoan lỗ D5 ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m
17 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
20 Đắp nền móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,404 m3
21 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,706 m3
22 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5653 m3
24 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3475 m3
25 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
26 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 m3
27 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
29 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 1tấn
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20),chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 m3
35 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 m3
38 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 1tấn
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
M BÓ VỈA+VỈA HÈ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
N GIẾNG NƯỚC-SỬA CHỮA GIẾNG HIỆN CÓ
1 Sửa chữa giếng đào hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
O HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Bu lông M16, l=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Cột điện thép mạ kẽm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
8 Đèn chiếu sang LED 26-1, 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha, A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế Gxdx2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá (Gxd+CPHMC) x5% Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->