Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt đường dây cáp ngầm trung thế 24kV và trạm biến áp 2x1250KVA-22 0,4V

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372430-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt đường dây cáp ngầm trung thế 24kV và trạm biến áp 2x1250KVA-22 0,4V
Số hiệu KHLCNT 20200256612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:54:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần trung thế xây dựng mới
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,25 m2
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,98 m3
3 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9782 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,15 100m
5 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 730 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,12 100m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,9 m3
9 Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,9 m3
10 Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.424 m
11 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,848 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,157 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,829 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,829 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,829 100m3
16 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,2 cái
17 Công tác lắp đặt mốc báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,2 cái
18 Đầu cáp T-Plug 24kv-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
21 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 hộp nối (3 pha)
22 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 10 đầu cốt
26 Rải cát vàng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,25 m2
27 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,25 m2
B Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 250kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
C Xây lắp trạm biến áp
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,24 m3
2 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cọc
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 10 cọc
4 Thép mạ phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,425 kg
5 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,4 kg
6 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,5 10 m
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,24 m3
8 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA (2 trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
9 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 336 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,36 100m
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
14 Cáp 0,6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
15 Lắp đặt cáp M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
16 Cáp 0,6/1kV học nhựa PVC M95 tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
17 Lắp đặt cáp M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
18 Cáp 0,6/1kV học nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
19 Lắp đặt cáp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
20 Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
21 Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 đầu cáp (3 pha)
23 Bộ đầu sứ Plug-in Búhing cho máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6 10 đầu cốt
26 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
30 Bộ báo sự cố SMS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
31 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
32 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
33 Thanh lai đồng 120x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,2 kg
34 Thiết bị đo xa hạ thế P, U, I, Cos phi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 HT
35 Vỏ tủ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Giá đỡ tụ bù và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 kg
37 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Biển tên tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Biển tên tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
40 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
41 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Lắp biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 1 bộ
43 Thảm cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Găng tay cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Ủng cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
47 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Ca xe cẩu vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
D Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
E Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 sợi
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 sợi
F Thiết bị trạm biến áp
1 Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
2 Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Tủ hạ thế tổng 600V-2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-250kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->