Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:05:00 đến ngày 2020-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,457 | 100m3 |
| 5 | Đào đất dưới kênh bằng máy xáng cạp 1,25 m3 để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | 100m3 |
| 8 | Nylon chống mất nước Bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.023,4 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co dãn 8x60mm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,605 | 10m |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển báo tải trọng và tên đường cuối tuyến, đường kính Fi90, dài 3,5m (kể cả Bulong, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 15 | Trụ đở biển báo điểm tránh xe, trụ đỡ biển báo giao nhau với ngã 3 và ngã tư, đường kính Fi90, dài 3m (kể cả Bulong, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 16 | Biển báo tam giác phản quang giao nhau với ngã ba và ngã tư trên trến, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật phản quang (biển báo tên đường bố trí cuối tuyến), kích thướt 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo điểm tránh xe phản quang, kích thướt 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Biển báo tròn phản quang (biển báo tải trọng, bố trí cuối tuyến) đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | CỐNG BTCT LIỀN KHỐI ĐƯỜNG KÍNH 100CM | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố máy Taluy hai đầu cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Cống BTCT liền khối đường kính 100cm, dài 18 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất lưng cống, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 8 | Đào đất dưới kênh bằng máy xáng cạp 1,25 m3 để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi