Gói thầu: XL: Xây lắp (1.1+1.2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Đông |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp (1.1+1.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:47:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,049,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,332 | 100M2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,324 | 100M3 |
| B | HÀNG RÀO: Công tác đào, đắp vận chuyển đất: | |||
| 1 | Đào hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,795 | M3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | M3 |
| 3 | Đắp đất hố móng móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,472 | M3 |
| C | Công tác bê tông, bê tông đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | M3 |
| 2 | Bê tông đài móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,276 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đà giằng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | M3 |
| 4 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | M3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,911 | M3 |
| 6 | Bê tông giằng tường, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | M3 |
| 7 | Bê tông cổ cột rào, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | M3 |
| 8 | Bê tông thân cột rào, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | M3 |
| D | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | Tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | Tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | Tấn |
| E | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100M2 |
| F | Công tác xây tường gạch, trụ cột: | |||
| 1 | Xây tường chắn gạch 8x8x18, dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,862 | M3 |
| 2 | Xây tường rào loại 1 gạch 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | M3 |
| 3 | Xây tường rào loại 2 gạch 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,891 | M3 |
| G | Công tác trát tường, trụ cột, giằng: | |||
| 1 | Trát tường chắn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,79 | M2 |
| 2 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,55 | M2 |
| 3 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,16 | M2 |
| 4 | Trát giằng tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,991 | M2 |
| 5 | Đắp chỉ trang trí cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | Mét |
| 6 | Trát chỉ trang trí cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | Mét |
| 7 | ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| H | Công tác ma tít, sơn nước: | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,55 | M2 |
| 2 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,951 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,55 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,951 | M2 |
| I | Công tác cửa, khung sắt, chông: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa khung sắt pa nô tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | M2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng khung sắt hàng rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,449 | M2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng chông sắt hàng rào loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,44 | Mét |
| 4 | Sơn cổng sắt, song sắt hàng rào, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,321 | M2 |
| J | SÂN TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Bê tông sân trước cổng, đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | M3 |
| 2 | Bê tông sân trước cổng, đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | M3 |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi