Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377663-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200260554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 18:04:00 đến ngày 2020-04-13 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,371,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG: 1.Công tác chuẩn bị
1 Phá dỡ hàng rào thép loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
2 Đắp đất vòng vây đất sét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
3 Cung cấp đất sét để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,053 m3
4 Cung cấp lắp đặt ống UPVC D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
6 Phá dỡ dầm thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 Tấn
7 Phá dỡ kết cấu gach đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m3
8 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m3
9 Vận chuyển đá phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
10 Vận chuyển tiếp đá phế thải cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
B 2.Thi công cầu
1 Đào đất hố móng mố cầu bằng máy đào <1.25m3 chiều rộng <6.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100 m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
4 Đắp đất sau mố bằng đầm cóc,k=95 tận dụng 50% đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m3
5 Cung cấp đất đắp ( tính 50% KL đắp, ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,27 m3
6 Ép trước cọc BT 30x30, Đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
7 Phá dỡ kết cấu BTCT đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
8 Lắp đặt ống BTCT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Đổ BT đá 1x2 C10 lót đáy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính D < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính D < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
14 Đổ bê tông đá 1x2 C30 (M350) móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m3
15 Đổ bê tông đá 1x2 C30 (M350) tường ngực, tường cánh, Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,99 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính D < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
17 Đổ bê tông đá 1x2 C30 (M350) gờ lan can trên mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
C * Thi công bản quá độ, dầm đỡ :
1 Cán đá dăm đệm móng bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 18 >= D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trơn bản quá độ, đường kính D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
5 Đổ bản quá độ, bê tông đá C30 (M350) bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m3
6 Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
D * Bản mặt cầu +lan can:
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vằn CB400-V đường kính D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 tấn
2 Sản xuất, bố trí cốt thép vằn CB400-V, đường kính 10 < D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trơn CB240-T D <= 10mm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
4 Đổ bê tông đá 1x2 f'c=30MPa (M350) làm bản mặt cầu+ gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
5 Lắp đặt ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
7 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
9 Cung cấp, lắp đặt bu lông D18-544mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
10 Quyét chống thấm mặt cầu BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
11 Sản xuất kết cấu thép khe co giãn ( thép hình ,thép tấm toàn cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chờ sẵn trong BT,CK <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
13 Tưới dính bám mặt cầu nhũ tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
14 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
E * Gia cố mái ta luy:
1 Lớp đệm đá 0x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
2 Xây đá hộc vữa M100 dày 25cm mái dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
3 Xây đá hộc vữa M100 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
F * Xây dựng mặt đường:
1 Trải và cán CPĐD loại 1 , K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Tưới dính bám mặt đường cũ bằng nhũ tương axit = DT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 100m2
3 Tưới thấm bám mặt cấp phối đá dăm đoạn 13.2m trước mố M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
4 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm + bù vênh 14.05m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 100m2
5 Đổ BT bó vỉa M250 ( KLTạm tính như làm mới 11mx2 bên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
G * Đảm bảo an toàn khi thi công
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật 400x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển báo phản quang hình tròn D700 (treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nhân công cảnh giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
H * Công tác Hoàn thiện
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2 mm, màu trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống f90 tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhật 60x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp dựng hàng rào cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
5 đào xúc đất thanh thải lòng mương bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1 km,ô tô 7 tấn,cự ly<2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
8 Thu dọn công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->