Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:12:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,175 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,9824 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,2405 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,413 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,7713 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4368 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1235 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,925 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,868 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,211 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4322 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,6191 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6937 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,0571 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,25 | m2 |
| 23 | Công kẻ mạch hoa văn chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,6517 | m3 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,494 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1115 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7875 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,129 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m2 |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 33 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2598 | m2 |
| 34 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,46 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,2378 | m2 |
| 36 | Đánh màu bể xi măng tinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,2378 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,616 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0304 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,1709 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,2448 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4758 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,14 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,3115 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,0091 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 218,53 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 218,53 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 14 | Đai INOX bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | cái |
| 15 | Ống tràn D50 l=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m |
| 16 | Lợp mái tôn múi, dày 0,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9332 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc+bờ chảy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,75 | 1m cấu kiện |
| 19 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 4 +sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,75 | m |
| 20 | Nẹp khuôn, gỗ nhóm 4 +sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,75 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 239,6 | 1m cấu kiện |
| 22 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 4 + sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 239,6 | m |
| 23 | Nẹp khuôn, gỗ nhóm 4 +sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 244,16 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,1128 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Tiền mua cửa gỗ nhóm 4 cả sơn ( chưa có khóa + bản lề) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,113 | m2 |
| 26 | Bản lề cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 27 | Bản lề cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192 | cái |
| 28 | Khóa (kiểu hộp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 29 | Chốt đứng + móc gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 31 | Tiền mua cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,506 | m2 |
| 33 | Mua cửa kính thủy lực tay nắm mê ca, dày 12 ly (khóa+phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,506 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,56 | m2 |
| 35 | Vách kính khuôn nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,56 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,654 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,654 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,654 | 1m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104 | m |
| 40 | Đắp đầu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 41 | Đổ xỉ dầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1586 | m3 |
| 42 | Đắp biểu tượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 490,5535 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,5558 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*400+ viền tường 70*300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,7104 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,488 | m2 |
| 47 | ốp tường gạch thẻ đỏ kt 60x240mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,091 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3258 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9833 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 460,153 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 454,953 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.351,7247 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.351,7247 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3124 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,1998 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,42 | m2 |
| 57 | Tiền mua lan can hoa sắt hộp INOX D20*20*2 + tay vịn sắt hộp D50 + sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,42 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,127 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,127 | m2 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,2594 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3454 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0021 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8294 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5201 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 278,3822 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 278,3822 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,8128 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4371 | 100m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 243,74 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 243,74 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7921 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1522 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6868 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,9471 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6273 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4685 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0361 | 100m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 703,61 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 703,61 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,866 | m2 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1969 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3468 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3479 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8884 | 100m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,3788 | m2 |
| 86 | Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,3788 | m2 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8252 | m3 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,7772 | m2 |
| 89 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX D=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 91 | Trụ INOX D100 l= 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 92 | Lan can tay vin cầu thang ống INOX D=50 thanh INOX 20*20*2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6381 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4534 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0697 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8896 | 100m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,9111 | m2 |
| 98 | Sơn lanh tô + ô văng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,9111 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2858 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2858 | tấn |
| 101 | Thép bản dập | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,89 | kg |
| 102 | Thép D16+14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | kg |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,183 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,183 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4949 | 1m2 |
| 106 | Cột cờ INOX kiểu ăng ten cao 5,5m (cả phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 3*10 + 1*6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 310 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt automat tổng toàn nhà 3 pha -60A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat nhánh 3 pha -30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 80W - D1400mm+hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-57W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió KT 200*200 -200W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống tuýp đôi kiểu batten 2*36/40W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống tuýp đôi kiểu batten 1*36/40W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống tuýp đơn kiểu batten 1*18/20W-0,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần ALUMINUM D250-32W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chiết áp quạt 600W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu với 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bảng |
| 21 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 3lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 94 | cái |
| 27 | Mặt Atomat đơn 1 cực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 28 | Mặt Atomat đôi 2 cực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 29 | Đinh vít M3*30 + nở 4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | cái |
| 30 | Hộp điện âm tường KT 550*400*200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy 120*120*80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | hộp |
| 32 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt ống sứ l= 250 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần D10+ sơn L=600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Dây thép mạ kẽm D4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 39 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50*5 L=500 + 2 sứ bướm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 41 | Bê tông cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 43 | Tấm treo TT-ABC 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Đai thép không gỉ + Kép treo cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Cột bê tông vuông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m3 |
| 47 | Đắp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét D22 L=1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 49 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét K1 L= 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét K2 L= 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | ống sứ trang trí kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 53 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 54 | Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d=8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d = 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 57 | Thép dẹt 40*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 59 | Bật đỡ thép D8 L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 61 | Gioăng cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 62 | Bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 63 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 64 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | kg |
| 65 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 66 | Hộp để bình cứu hoả KT:550x350x180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 67 | SWITCH - TP LINK (24 cổng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | SWITCH - TP LINK (16 cổng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | AMP OUTLET | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 70 | AMP RJ 45 CONNECTOR | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 71 | Dây mạng AMP CAT - 5E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 72 | Dây mạng AMP CAT -6E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 73 | Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 74 | Ống ghen vuông KT:60*20*3000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ống |
| 75 | Ống ghen vuông KT:40*20*3000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ống |
| 76 | Ống ghen vuông KT: 28*20*3000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | ống |
| 77 | Hộp đựng SWITCH | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 78 | Đinh vít M4+ nở 03 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.400 | cái |
| 79 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC D=110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC D=90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC D=76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC D=48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D110-90o+D110-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa D90-90o+D90-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 12 | Cút nhựa D76-90o+D76-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa D48-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa D34-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC D110+90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC D90+90o+D90+34o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D48+90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC D90-34o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE-PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE-PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE-PPR D40*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Cút ren ngoài HDPE-PPR D20*1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 24 | Côn HDPE-PPR D50*40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối ren ngoài D20*1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 26 | Tê nhựa HDPE-PPR D50*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa HDPE-PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Tê ren ngoài HDPE-PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 29 | Tê nhựa HDPE-PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa HDPE-PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 31 | Van tay vặn D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Van tay vặn D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Van tay vặn D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối ren ngoài D20*1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 35 | Khớp nối ren trong D20*1/3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 36 | Racco nhựa HDPE-PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Racco nhựa HDPE-PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Racco nhựa HDPE-PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 39 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 40 | Tê thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 41 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 42 | Chậu rửa sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước bằng INOX D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tiểu nữ + vòi rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 49 | Xí bệt + phụ kiện Caesar | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3,0m3 + chân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 51 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 52 | Băng ren | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Khoan giếng (Khoán gọn bao gồm: khoan giếng, đường ống, máy bơm, lắp đặt hoàn thiện và đầy đủ các vật liệu khác kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,57 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6438 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8644 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,64 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2698 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,8312 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5625 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3993 | 100m2 |
| 16 | Diềm mái tôn 0,35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4 | m |
| 17 | ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1212 | 100m |
| 18 | Phễu thu D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 19 | Cút PVC D110*135 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 20 | Cút PVC D110*90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,624 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,736 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,392 | m3 |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,2 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,256 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1712 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,46 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5233 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2996 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9844 | m3 |
| 35 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6611 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5408 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0312 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 41 | ống D300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 42 | Mối nối cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 43 | Ghi chắn rác loại 400x800 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,5 | m3 |
| 45 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,5 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 48 | Cắt mạch tạo khe nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.210 | m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | m3 |
| 51 | Xây bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,2064 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,24 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,168 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0196 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0619 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0537 | 100m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0017 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m2 |
| 61 | Trát đắp đầu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ck |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 64 | Cánh cổng sắt theo thiết kế + sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 65 | Biển tôn theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,3 | m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,46 | m3 |
| 69 | Láng chống ẩm, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,38 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,1 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6016 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1257 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1106 | 100m2 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8787 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8074 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,9336 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,1432 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,0768 | m2 |
| 80 | Đắp đầu trụ rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | ck |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,8094 | m2 |
| 82 | Sản xuất hàng rào sắt thoáng bằng sắt L30x30x3 + sắt vuông 16x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,8094 | m2 |
| 83 | Mũi mác thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 340 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,8094 | 1m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 15 l/m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 | 34,256 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 15 l/m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 | 35,0504 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 3,0 l/m3 - Vật liệu khác: 13 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,13 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,07 ca/m3 - Máy bơm nước: 0,06 ca/m3 | 271,62 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 2,0 l/m3 - Vật liệu khác: 5 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,1 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,05 ca/m3 | 776,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi