Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377078-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200361613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 18:12:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,967 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,175 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,9824 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,2405 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,413 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,7713 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,4368 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1235 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,925 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,489 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,568 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,868 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,211 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3003 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,274 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,257 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4322 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,6191 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6937 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,0571 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,5 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,25 m2
23 Công kẻ mạch hoa văn chân móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,6517 m3
25 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,494 m2
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1115 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7875 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,129 tấn
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0324 100m2
32 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
33 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2598 m2
34 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,46 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,2378 m2
36 Đánh màu bể xi măng tinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,2378 m2
37 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,616 m3
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,032 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0304 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 1cấu kiện
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,1709 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 109,2448 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4758 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,14 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,3115 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,0091 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 218,53 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 218,53 m2
9 Lắp đặt ống nhựa D125mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa D110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,95 100m
11 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
14 Đai INOX bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 cái
15 Ống tràn D50 l=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,075 100m
16 Lợp mái tôn múi, dày 0,4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9332 100m2
17 Tôn úp nóc+bờ chảy Theo thiết kế bản vẽ thi công 105 m
18 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế bản vẽ thi công 193,75 1m cấu kiện
19 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 4 +sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 193,75 m
20 Nẹp khuôn, gỗ nhóm 4 +sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 193,75 m
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 239,6 1m cấu kiện
22 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 4 + sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 239,6 m
23 Nẹp khuôn, gỗ nhóm 4 +sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 244,16 m
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,1128 1m2 cấu kiện
25 Tiền mua cửa gỗ nhóm 4 cả sơn ( chưa có khóa + bản lề) Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,113 m2
26 Bản lề cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 150 cái
27 Bản lề cửa sổ Theo thiết kế bản vẽ thi công 192 cái
28 Khóa (kiểu hộp) Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
29 Chốt đứng + móc gió Theo thiết kế bản vẽ thi công 89 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,76 m2
31 Tiền mua cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,76 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,506 m2
33 Mua cửa kính thủy lực tay nắm mê ca, dày 12 ly (khóa+phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,506 m2
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,56 m2
35 Vách kính khuôn nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,56 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,654 m2
37 Hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,654 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,654 1m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 104 m
40 Đắp đầu trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
41 Đổ xỉ dầm chặt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1586 m3
42 Đắp biểu tượng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 490,5535 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,5558 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*400+ viền tường 70*300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 89,7104 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,488 m2
47 ốp tường gạch thẻ đỏ kt 60x240mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,091 m2
48 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3258 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9833 100m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 460,153 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 454,953 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.351,7247 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.351,7247 m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3124 100m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,1998 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,42 m2
57 Tiền mua lan can hoa sắt hộp INOX D20*20*2 + tay vịn sắt hộp D50 + sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,42 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,127 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,127 m2
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,2594 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3454 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0021 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8294 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5201 tấn
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 278,3822 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 278,3822 m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,8128 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4371 100m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 243,74 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 243,74 m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7921 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1522 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6868 tấn
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 64,9471 m3
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6273 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4685 tấn
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,0361 100m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 703,61 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 703,61 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,866 m2
81 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,1969 m3
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3468 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3479 tấn
84 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8884 100m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,3788 m2
86 Sơn cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,3788 m2
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8252 m3
88 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,7772 m2
89 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 m
90 Lắp dựng lan can INOX D=50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6 m2
91 Trụ INOX D100 l= 1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
92 Lan can tay vin cầu thang ống INOX D=50 thanh INOX 20*20*2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 m
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6381 m3
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4534 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0697 tấn
96 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8896 100m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,9111 m2
98 Sơn lanh tô + ô văng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,9111 m2
99 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2858 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2858 tấn
101 Thép bản dập Theo thiết kế bản vẽ thi công 82,89 kg
102 Thép D16+14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 kg
103 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,183 tấn
104 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,183 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4949 1m2
106 Cột cờ INOX kiểu ăng ten cao 5,5m (cả phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
C PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Cáp treo lõi đồng CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 m
2 Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 3*10 + 1*6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 310 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm dẹt CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 400 m
6 Lắp đặt automat tổng toàn nhà 3 pha -60A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
7 Lắp đặt automat nhánh 3 pha -30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
10 Lắp đặt quạt trần 80W - D1400mm+hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
11 Lắp đặt quạt gắn tường D450-57W Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió KT 200*200 -200W Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
13 Lắp đặt đèn ống tuýp đôi kiểu batten 2*36/40W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
14 Lắp đặt đèn ống tuýp đôi kiểu batten 1*36/40W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
15 Lắp đặt đèn ống tuýp đơn kiểu batten 1*18/20W-0,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp trần ALUMINUM D250-32W Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
17 Lắp đặt chiết áp quạt 600W Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
18 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
19 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu với 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 bảng
21 Mặt công tắc 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
22 Mặt công tắc 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
23 Mặt công tắc 3lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
25 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 cái
26 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 94 cái
27 Mặt Atomat đơn 1 cực Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
28 Mặt Atomat đôi 2 cực Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
29 Đinh vít M3*30 + nở 4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.000 cái
30 Hộp điện âm tường KT 550*400*200mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy 120*120*80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 hộp
32 Băng dính điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
33 Lắp đặt ống sứ l= 250 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
34 Móc treo quạt trần D10+ sơn L=600 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
35 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
36 Đầu cốt đồng M10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
37 Đầu cốt đồng M6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
38 Dây thép mạ kẽm D4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 m
39 Gia công xà đón điện thép góc L50*50*5 L=500 + 2 sứ bướm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m3
41 Bê tông cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m3
43 Tấm treo TT-ABC 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
44 Đai thép không gỉ + Kép treo cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
45 Cột bê tông vuông Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6 m3
47 Đắp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6 m3
48 Gia công kim thu sét D22 L=1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
49 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét K1 L= 1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
51 Lắp đặt kim thu sét K2 L= 1,3m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
52 ống sứ trang trí kim thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
53 Que hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
54 Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d=8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 170 m
55 Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d = 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
56 Kéo rải dây chống sét, dây dẫn thép loại d=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 m
57 Thép dẹt 40*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
58 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cọc
59 Bật đỡ thép D8 L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 120 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D=21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m
61 Gioăng cao su Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
62 Bộ đầu nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
63 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
64 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 kg
65 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
66 Hộp để bình cứu hoả KT:550x350x180 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
67 SWITCH - TP LINK (24 cổng) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
68 SWITCH - TP LINK (16 cổng) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
69 AMP OUTLET Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
70 AMP RJ 45 CONNECTOR Theo thiết kế bản vẽ thi công 58 cái
71 Dây mạng AMP CAT - 5E Theo thiết kế bản vẽ thi công 550 m
72 Dây mạng AMP CAT -6E Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
73 Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu Theo thiết kế bản vẽ thi công 58 cái
74 Ống ghen vuông KT:60*20*3000 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 ống
75 Ống ghen vuông KT:40*20*3000 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 ống
76 Ống ghen vuông KT: 28*20*3000 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 ống
77 Hộp đựng SWITCH Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
78 Đinh vít M4+ nở 03 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.400 cái
79 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cuộn
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa PVC D=110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,22 100m
2 ống nhựa PVC D=90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m
3 ống nhựa PVC D=76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,13 100m
4 ống nhựa PVC D=48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,21 100m
5 ống nhựa PVC D=32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PPR lạnh D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,21 100m
10 Cút nhựa D110-90o+D110-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
11 Cút nhựa D90-90o+D90-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
12 Cút nhựa D76-90o+D76-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
13 Cút nhựa D48-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
14 Cút nhựa D34-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
15 Tê nhựa PVC D110+90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
16 Tê nhựa PVC D90+90o+D90+34o Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
17 Tê nhựa PVC D48+90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
18 Côn nhựa PVC D90-34o Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
19 Cút nhựa PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
20 Cút nhựa HDPE-PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
21 Cút nhựa HDPE-PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
22 Cút nhựa HDPE-PPR D40*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
23 Cút ren ngoài HDPE-PPR D20*1/2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
24 Côn HDPE-PPR D50*40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
25 Khớp nối ren ngoài D20*1/2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
26 Tê nhựa HDPE-PPR D50*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
27 Tê nhựa HDPE-PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
28 Tê ren ngoài HDPE-PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
29 Tê nhựa HDPE-PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
30 Tê nhựa HDPE-PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
31 Van tay vặn D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
32 Van tay vặn D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
33 Van tay vặn D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
34 Khớp nối ren ngoài D20*1/2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
35 Khớp nối ren trong D20*1/3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
36 Racco nhựa HDPE-PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
37 Racco nhựa HDPE-PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
38 Racco nhựa HDPE-PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
39 Kép thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
40 Tê thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
41 Măng sông thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
42 Chậu rửa sứ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
45 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
46 Lắp đặt phễu thu nước bằng INOX D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
47 Lắp đặt tiểu nữ + vòi rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
49 Xí bệt + phụ kiện Caesar Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3,0m3 + chân Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
51 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 hộp
52 Băng ren Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cuộn
53 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
54 Lắp đặt van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
55 Khoan giếng (Khoán gọn bao gồm: khoan giếng, đường ống, máy bơm, lắp đặt hoàn thiện và đầy đủ các vật liệu khác kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,57 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,36 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6438 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,496 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8644 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,64 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2698 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,105 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 71,8312 1m2
12 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5625 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,105 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3993 100m2
16 Diềm mái tôn 0,35mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4 m
17 ống PVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1212 100m
18 Phễu thu D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
19 Cút PVC D110*135 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
20 Cút PVC D110*90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
21 Đai giữ ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,624 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,736 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,392 m3
25 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,2 m2
26 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,256 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,224 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1712 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 160 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,46 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5233 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,91 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2996 m3
34 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9844 m3
35 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6611 m3
37 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5408 m3
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0312 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
41 ống D300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
42 Mối nối cống Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
43 Ghi chắn rác loại 400x800 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,5 m3
45 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,5 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,5 m3
47 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m2
48 Cắt mạch tạo khe nhiệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.210 m
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,84 m3
50 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,768 m3
51 Xây bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,2064 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,24 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,168 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,288 m3
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0196 m3
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,023 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0619 tấn
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0537 100m2
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0017 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 m2
61 Trát đắp đầu trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 ck
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,8 m2
64 Cánh cổng sắt theo thiết kế + sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,8 m2
65 Biển tôn theo thiết kế Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 ck
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,3 m3
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1 m3
68 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,46 m3
69 Láng chống ẩm, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,38 m2
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,1 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6016 m3
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1257 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1106 100m2
74 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8787 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,8074 m3
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,9336 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130,1432 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7 m2
79 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 200,0768 m2
80 Đắp đầu trụ rào Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 ck
81 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 64,8094 m2
82 Sản xuất hàng rào sắt thoáng bằng sắt L30x30x3 + sắt vuông 16x16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 64,8094 m2
83 Mũi mác thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 340 cái
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 64,8094 1m2
F CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối hào ngoài Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 15 l&#x2F;m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng &lt;3m, sâu &lt;1m (thợ bậc 3&#x2F;7-nhóm I): 1,24 công&#x2F;m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4&#x2F;7-nhóm I): 1,3 công&#x2F;m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3&#x2F;7-nhóm I): 0,56 công&#x2F;m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca&#x2F;m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca&#x2F;m3 34,256 m3
2 Phòng chống mối hào trong Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 15 l&#x2F;m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng &lt;3m, sâu &lt;1m (thợ bậc 3&#x2F;7-nhóm I): 1,24 công&#x2F;m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4&#x2F;7-nhóm I): 1,3 công&#x2F;m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3&#x2F;7-nhóm I): 0,56 công&#x2F;m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca&#x2F;m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca&#x2F;m3 35,0504 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 3,0 l&#x2F;m3 - Vật liệu khác: 13 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4&#x2F;7-nhóm I): 0,13 công&#x2F;m3 - Máy phun hoá chất: 0,07 ca&#x2F;m3 - Máy bơm nước: 0,06 ca&#x2F;m3 271,62 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 2,0 l&#x2F;m3 - Vật liệu khác: 5 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4&#x2F;7-nhóm I): 0,1 công&#x2F;m3 - Máy phun hoá chất: 0,05 ca&#x2F;m3 776,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->