Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377616-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200303305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:53:00 đến ngày 2020-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,138,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I./ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san ủi khuôn đường, Máy ủi <=110CV, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4336 100m3
2 Đắp taluy bằng đất ban ủi nền và đất đào cống bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 - nt - 3,3188 100m3
3 Cấp phối đá dăm bù phụ nền đường - nt - 1,2674 100m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6419 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - nt - 15,34 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm - nt - 15,34 100m2
C III. PHẦN BÓ VĨA
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm đổ bằng máy bơm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,4 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - nt - 24,06 m3
3 Ván khuôn thép bó vĩa - nt - 3,1192 100m2
D IV. BIỂN BÁO - VẠCH SƠN PHÂN LÀN
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm - nt - 6 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm - nt - 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm - nt - 2 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm - nt - 37,16 m2
E V. Thân cống:
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,0653 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 - nt - 0,992 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 - nt - 7,3044 100m3
F VI.Gối cống
1 Lắp đặt gối đoạn ống đường kính ống <=600mm - nt - 248 cái
G VII.Ống cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m - nt - 104 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m - nt - 20 đoạn ống
H VIII. Móng cống:
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,27 m3
2 Đắp cát nền móng công trình - nt - 23,79 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 - nt - 50,37 m3
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm - nt - 101 mối nối
5 Trát mối nối cống dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - nt - 11,42 m2
I IX. Phần thân hố ga:
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
2 Đắp cát nền móng công trình - nt - 7,68 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 - nt - 67,01 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép - nt - 4,8096 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - nt - 2,1461 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m - nt - 4,7342 tấn
J X. Phần nắp đan - khuôn hầm
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 chặn lưới chắn rác trước hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
2 Bê tông bó lưới chắn rác đá 1x2, vữa BT mác 250 - nt - 8,7 m3
3 Khuôn hầm, nắp đam: - nt - 3,37 m3
4 Bó lưới chắn rác: - nt - 5,33 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=4m - nt - 0,1561 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m - nt - 0,9897 tấn
7 Thép hình, thép tấm nắp đan, khuôn hầm - nt - 1,8359 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan - nt - 0,845 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 - Nắp đan - nt - 24 cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 - Khuôn hầm - nt - 24 cái
K XI. Hộp và cánh van ngăn mùi:
1 Bê tông hộp đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ - nt - 0,1728 100m2
3 C/c tấm nhựa PVC 720x223mm , dày 5mm - nt - 3,84 m2
4 C/c tấm cao su 720x223mm , dày 5mm - nt - 3,84 m2
5 C/c thép tấm Inox - nt - 70,08 kg
6 C/c bu lông đai ốc Inox M10, L=12cm - nt - 48 cái
7 C/c bu lông đai ốc Inox M10, L=5cm - nt - 192 cái
8 C/c vít mở M10x80 - nt - 96 Cái
9 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=5cm - nt - 96 Cái
10 Lắp dựng bộ van ngăn mùi - nt - 24 cái
L XII. Tổ chức thi công:
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đế trụ, đường kính cốt thép <=10mm - nt - 0,019 tấn
3 Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp - nt - 2,31 m2
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công cột găng dây - nt - 77 cái
5 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép - nt - 0,077 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp - nt - 7,15 m2
7 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác phản quang - nt - 2 cái
8 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang - nt - 6 cái
9 Đèn báo hiệu - nt - 2 cái
10 Cột gỗ 5x5x120 (cm) - nt - 0,03 m3
11 Dây phản quang - nt - 567,86 m
M Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->