Gói thầu: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345767-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200345695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:52:00 đến ngày 2020-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp nhà ở công vụ 15 phòng
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3791 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,477 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 19,2392 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 28,4153 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3416 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,5865 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6091 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,096 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,506 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,9525 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 30,2983 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,908 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,2009 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6748 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,5056 m2
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,5917 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,2896 m2
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,24 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3655 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1111 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 101 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,1652 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,106 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5036 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9905 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0008 tấn
29 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6756 100m3
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7014 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6498 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6498 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 15,2468 m3
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34 m2
35 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Theo quy định hiện hành 8,585 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,6145 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 48,6145 m2
38 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,1247 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,1601 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4318 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6807 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,666 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,68 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 64,68 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,2734 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,5746 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4623 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,7878 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,6221 tấn
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 115,526 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 115,526 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5464 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5903 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1969 tấn
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 1,44 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,88 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,88 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,4 m
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,6638 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3276 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0232 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5446 tấn
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,754 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 32,754 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 71,7847 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,9626 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 7,6305 tấn
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 387,1268 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 387,1268 m2
72 Phần thân Theo quy định hiện hành 0 0
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 53,6985 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,1894 m3
75 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 105,1794 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,3788 m3
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 217,44 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 217,44 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 233,895 m2
80 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.736,91 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.736,91 m2
82 Làm trần tôn + khung xương thép Theo quy định hiện hành 29,312 m2
83 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,6653 m3
84 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,686 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 122,4 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 122,4 m2
87 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3374 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2732 m3
89 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2489 m3
90 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,766 m3
91 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 220,7663 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 220,7663 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 129,18 m
94 Nhân công trang trí, đắp gờ chỉ trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 14 Công
95 Tăng vữa đắp trang trí mặt đứng vữa XM100# Theo quy định hiện hành 1 Đồng
96 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 45,76 m2
98 Tay vịn Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 80,6226 kg
99 Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 1 Cái
100 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 519,7959 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 43,968 m2
102 Thép Inox làm tay vịn lan can nhà Theo quy định hiện hành 779,0053 kg
103 Phần mái Theo quy định hiện hành 0 0
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 119,9094 m2
105 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 239,8188 m2
106 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5839 m3
107 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3715 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3715 tấn
109 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7706 100m2
110 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 35,6 m
111 Cửa lên mái có nắp tôn + khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
112 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,0286 100m2
114 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
115 Sản xuất cửa pano kính khung thép (cả sơn tĩnh điện và phụ kiện ) Theo quy định hiện hành 106,92 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 106,92 m2
117 Khoá cửa + then ngang Theo quy định hiện hành 31 Cái
118 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 843,336 kg
119 Thép hộp 100x100x2 làm đố Theo quy định hiện hành 36 M
120 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 311,6 m
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 71,7248 m2
122 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5219 tấn
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 37,8 m2
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 37,8 m2
125 sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 31,8 m2
126 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 31,8 m2
127 sản xuất cử kính khung nhôm khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 28,5 m2
128 Lắp dựng cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 28,5 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,516 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 113,126 m2
131 bể phốt Theo quy định hiện hành 0 0
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,9776 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,3296 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
135 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2218 100m3
136 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0136 100m2
139 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7635 m3
140 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,602 m2
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
143 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0214 100m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 45 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 60 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 63 cái
5 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 4 Cái
6 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 3 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 660 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 15 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 760 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 theo trục tầng nhà Theo quy định hiện hành 70 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 75 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 45 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho điều hòa Theo quy định hiện hành 10 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 15 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 cái
22 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 82 cái
23 Tủ điện tổng 520x350x170 Theo quy định hiện hành 3 Cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 65 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 30 bộ
26 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 35 hộp
27 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 30 cái
28 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
29 Bình bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 9 Cái
30 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 9 Cái
31 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 Cái
32 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
33 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 122 m
36 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 50 cái
37 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
38 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 61 m
40 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 19,52 kg
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 9 cọc
42 Thép bản Theo quy định hiện hành 7,9481 kg
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,405 m2
44 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,424 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 23,424 m3
47 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Theo quy định hiện hành 15 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen liền vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Theo quy định hiện hành 15 bộ
51 Lắp đặt xí bệt Theo quy định hiện hành 15 bộ
52 Lắp vòi xịt Theo quy định hiện hành 15 cái
53 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 15 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 15 cái
55 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo quy định hiện hành 15 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 15 cái
57 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Theo quy định hiện hành 15 bộ
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 15 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo quy định hiện hành 4 bể
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 1,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
64 Măng sông d34 Theo quy định hiện hành 7 cái
65 Măng sông d27 Theo quy định hiện hành 5 cái
66 Măng sông d21 Theo quy định hiện hành 5 cái
67 Van khóa d34 Theo quy định hiện hành 5 cái
68 Van khóa d27 Theo quy định hiện hành 15 cái
69 van xả D40 Theo quy định hiện hành 4 cái
70 tê nhựa d34 Theo quy định hiện hành 8 cái
71 tê nhựa d27 Theo quy định hiện hành 3 cái
72 Cút nhựa d34 Theo quy định hiện hành 15 cái
73 Cút nhựa d27 Theo quy định hiện hành 18 cái
74 Cút nhựa d21 Theo quy định hiện hành 60 cái
75 tê nhựa d34x27 Theo quy định hiện hành 10 cái
76 tê nhựa d27x21 Theo quy định hiện hành 30 cái
77 Côn nhựa d34x27 Theo quy định hiện hành 5 cái
78 Côn nhựa d27x21 Theo quy định hiện hành 30 cái
79 Giắc co nhựa d34 Theo quy định hiện hành 4 cái
80 Giắc co nhựa d27 Theo quy định hiện hành 15 cái
81 máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 Cái
82 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 cái
83 Thoát nước thải Theo quy định hiện hành 0 0
84 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo quy định hiện hành 1,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
87 Măng sông D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
88 Măng sông D90 Theo quy định hiện hành 3 Cái
89 Tê kiểm tra D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
90 Tê kiểm tra D90 Theo quy định hiện hành 5 Cái
91 Y nhựa D110 Theo quy định hiện hành 15 Cái
92 Y nhựa D90 Theo quy định hiện hành 15 Cái
93 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
94 Chếch nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 Cái
95 Tê nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
96 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
97 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 25 Cái
98 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 25 Cái
99 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 25 Cái
100 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
101 Côn nhựa D110x42 Theo quy định hiện hành 5 Cái
102 Côn nhựa D110x90 Theo quy định hiện hành 5 Cái
103 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 15 Cái
104 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 5 Cái
105 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0
106 Ống nhựa D110 PVC Theo quy định hiện hành 1 100m
107 Cút 110 PVC Theo quy định hiện hành 16 cái
108 Chếch 110 PVC Theo quy định hiện hành 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
110 Rọ chắn rác INOX Theo quy định hiện hành 8 cái
111 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 100 cái
112 Đinh vít Theo quy định hiện hành 200 Cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Nhân công san tạo phẳng mặt sân Theo quy định hiện hành 10 Công
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 15,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 53 m3
4 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 220 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->