Gói thầu: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:52:00 đến ngày 2020-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà ở công vụ 15 phòng | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3791 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,477 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 19,2392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 28,4153 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,5865 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6091 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,096 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,506 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9525 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,2983 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,908 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,2009 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6748 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,5056 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5917 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2896 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3655 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1111 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 101 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,1652 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,106 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5036 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9905 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0008 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6756 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7014 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6498 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6498 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 15,2468 | m3 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34 | m2 |
| 35 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Theo quy định hiện hành | 8,585 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,6145 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 48,6145 | m2 |
| 38 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,1247 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,1601 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4318 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6807 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,666 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 64,68 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,2734 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,5746 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4623 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,7878 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,6221 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 115,526 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 115,526 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5464 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5903 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1969 | tấn |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,88 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,88 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,4 | m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,6638 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3276 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0232 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5446 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,754 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 32,754 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 71,7847 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,9626 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 7,6305 | tấn |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 387,1268 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 387,1268 | m2 |
| 72 | Phần thân | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 53,6985 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,1894 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 105,1794 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,3788 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 217,44 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 217,44 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 233,895 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.736,91 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.736,91 | m2 |
| 82 | Làm trần tôn + khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 29,312 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,6653 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,686 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 122,4 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 122,4 | m2 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3374 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2732 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2489 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,766 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 220,7663 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 220,7663 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 129,18 | m |
| 94 | Nhân công trang trí, đắp gờ chỉ trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 14 | Công |
| 95 | Tăng vữa đắp trang trí mặt đứng vữa XM100# | Theo quy định hiện hành | 1 | Đồng |
| 96 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,76 | m2 |
| 98 | Tay vịn Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 80,6226 | kg |
| 99 | Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 519,7959 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,968 | m2 |
| 102 | Thép Inox làm tay vịn lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 779,0053 | kg |
| 103 | Phần mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 119,9094 | m2 |
| 105 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 239,8188 | m2 |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5839 | m3 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3715 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3715 | tấn |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7706 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 35,6 | m |
| 111 | Cửa lên mái có nắp tôn + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 112 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,0286 | 100m2 |
| 114 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 115 | Sản xuất cửa pano kính khung thép (cả sơn tĩnh điện và phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 106,92 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 106,92 | m2 |
| 117 | Khoá cửa + then ngang | Theo quy định hiện hành | 31 | Cái |
| 118 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 843,336 | kg |
| 119 | Thép hộp 100x100x2 làm đố | Theo quy định hiện hành | 36 | M |
| 120 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 311,6 | m |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 71,7248 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5219 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 37,8 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 37,8 | m2 |
| 125 | sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m2 |
| 127 | sản xuất cử kính khung nhôm khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,516 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 113,126 | m2 |
| 131 | bể phốt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,9776 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,3296 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2218 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0136 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7635 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,602 | m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 63 | cái |
| 5 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 760 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 theo trục tầng nhà | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 cấp cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 82 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 520x350x170 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 65 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 26 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 35 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Bình bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 30 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 31 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 32 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 122 | m |
| 36 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 37 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 61 | m |
| 40 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 19,52 | kg |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 42 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 7,9481 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,405 | m2 |
| 44 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,424 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 23,424 | m3 |
| 47 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen liền vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 52 | Lắp vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 4 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 64 | Măng sông d34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 65 | Măng sông d27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 66 | Măng sông d21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 67 | Van khóa d34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Van khóa d27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 69 | van xả D40 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 70 | tê nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 71 | tê nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Cút nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 73 | Cút nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 74 | Cút nhựa d21 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 75 | tê nhựa d34x27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 76 | tê nhựa d27x21 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 77 | Côn nhựa d34x27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 78 | Côn nhựa d27x21 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 79 | Giắc co nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Giắc co nhựa d27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 81 | máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 82 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Thoát nước thải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định hiện hành | 1,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 87 | Măng sông D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 88 | Măng sông D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 89 | Tê kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 90 | Tê kiểm tra D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 91 | Y nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 92 | Y nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 93 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 94 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 95 | Tê nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 96 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 97 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 98 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 99 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 100 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 101 | Côn nhựa D110x42 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 102 | Côn nhựa D110x90 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 103 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 104 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 105 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 106 | Ống nhựa D110 PVC | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 107 | Cút 110 PVC | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 108 | Chếch 110 PVC | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác INOX | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 112 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nhân công san tạo phẳng mặt sân | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 15,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 53 | m3 |
| 4 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 220 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi