Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346469-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200346275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:59:00 đến ngày 2020-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 PHÀN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5415 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,536 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,256 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0302 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,7537 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,5149 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2112 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,38 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,364 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,3465 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,1854 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,0567 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,113 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9333 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6028 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,6296 m3
18 Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,2529 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,04 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3958 m3
21 Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,4859 m3
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 37,398 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,7774 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3503 100m3
25 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,1722 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5499 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5499 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5499 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 16,8086 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 172,5124 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,051 m3
32 Xây gạch KN M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,2943 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 45,57 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,494 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,041 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0801 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0595 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 77 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,93 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,142 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 38,142 m2
42 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0
43 Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính Theo quy định hiện hành 73,44 m2
44 Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 Theo quy định hiện hành 727,056 kg
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 237,6 m
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 49,4208 m2
47 Bản lề Theo quy định hiện hành 256 cái
48 Chốt ngang cửa đi + khóa cửa Theo quy định hiện hành 8 cái
49 Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa Theo quy định hiện hành 46 cái
50 Đinh vít Theo quy định hiện hành 1.000 cái
51 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính Theo quy định hiện hành 14,504 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,5136 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 45,5136 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,9995 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 48,72 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 48,72 m2
57 KẾT CẤU Theo quy định hiện hành 0 0
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,4688 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0851 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0851 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,2014 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,685 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,7458 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,6946 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,439 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3711 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4004 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6432 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,719 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2556 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1444 tấn
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,336 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,336 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,2 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8039 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5802 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1354 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,167 tấn
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,233 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,26 m
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,26 m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,7795 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,0425 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,6757 100m2
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,735 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 4,321 tấn
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,3994 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2153 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1578 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1316 tấn
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,53 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 21,53 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 367,57 m2
96 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 367,57 m2
97 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 73,5 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 73,5 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,5 m
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,98 m2
101 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 65,98 m2
102 Ống nhựa thoát nước mái D90 Theo quy định hiện hành 49,5 m
103 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
104 Cút D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
105 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
106 Ống nhựa thoát nước mái sảnh D48 Theo quy định hiện hành 4 cái
107 KIẾN TRÚC Theo quy định hiện hành 0 0
108 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,0941 m3
109 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 36,5366 m3
110 Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,505 m3
111 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 133,396 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 133,396 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,4 m
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 104,796 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 104,796 m2
116 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 585,396 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 585,396 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 137,0356 m2
119 Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc Theo quy định hiện hành 5 Công
120 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,5811 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,968 m2
122 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,3427 100m2
123 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm Theo quy định hiện hành 34,5 M
124 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4501 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4501 tấn
126 Xi măng ngâm nước mái Theo quy định hiện hành 127,2375 kg
127 Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9563 m3
128 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,362 m2
129 Thép Inox làm tay vịn Theo quy định hiện hành 365,717 kg
130 LAN CAN HÀNH LANG Theo quy định hiện hành 0 0
131 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1426 m3
132 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,184 m3
133 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,729 m3
134 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,7176 m2
135 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,7176 m2
136 Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 Theo quy định hiện hành 7,2 md
137 Thang lên mái (khoán gọn ) Theo quy định hiện hành 1 cái
138 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,0608 100m2
B ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 12 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 85 m
15 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 200 Cái
16 Mặt + rọ B1 Theo quy định hiện hành 4 Cái
17 Mặt + rọ B2 Theo quy định hiện hành 4 Cái
18 Mặt + rọ B3 Theo quy định hiện hành 2 Cái
19 Mặt + rọ B4 Theo quy định hiện hành 6 Cái
20 Tủ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 Cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 7 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
24 Móc quạt Theo quy định hiện hành 16 Cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định hiện hành 8 hộp
27 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
28 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 Cái
31 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 52 m
32 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 20 Cái
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 51 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
35 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
36 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
37 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
39 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 1 Công
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,688 m3
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 14,688 m3
C THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->