Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:59:00 đến ngày 2020-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | PHÀN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5415 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,536 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,256 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0302 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7537 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,364 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,3465 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,1854 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,0567 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,113 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9333 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6028 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,6296 | m3 |
| 18 | Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,2529 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,04 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3958 | m3 |
| 21 | Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,4859 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,398 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,7774 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3503 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,1722 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5499 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5499 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5499 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 16,8086 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 172,5124 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,051 | m3 |
| 32 | Xây gạch KN M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,2943 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45,57 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,494 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,041 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0801 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0595 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 77 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,93 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,142 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 38,142 | m2 |
| 42 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính | Theo quy định hiện hành | 73,44 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 727,056 | kg |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 237,6 | m |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 49,4208 | m2 |
| 47 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 256 | cái |
| 48 | Chốt ngang cửa đi + khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 49 | Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa | Theo quy định hiện hành | 46 | cái |
| 50 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 1.000 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,5136 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 45,5136 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9995 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 48,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 48,72 | m2 |
| 57 | KẾT CẤU | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,4688 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2014 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,685 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,6946 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,439 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3711 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4004 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6432 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,719 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2556 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1444 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,336 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,336 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8039 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5802 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1354 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,167 | tấn |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,233 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,26 | m |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,26 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,7795 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,0425 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,6757 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,735 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 4,321 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,3994 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2153 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1578 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1316 | tấn |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,53 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 21,53 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 367,57 | m2 |
| 96 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 367,57 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 73,5 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 73,5 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,5 | m |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,98 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 65,98 | m2 |
| 102 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo quy định hiện hành | 49,5 | m |
| 103 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 104 | Cút D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 106 | Ống nhựa thoát nước mái sảnh D48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 107 | KIẾN TRÚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 108 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,0941 | m3 |
| 109 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,5366 | m3 |
| 110 | Xây gạch KN M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,505 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 133,396 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 133,396 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,4 | m |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 104,796 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 104,796 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 585,396 | m2 |
| 117 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 585,396 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,0356 | m2 |
| 119 | Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 120 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,5811 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,968 | m2 |
| 122 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3427 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm | Theo quy định hiện hành | 34,5 | M |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4501 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4501 | tấn |
| 126 | Xi măng ngâm nước mái | Theo quy định hiện hành | 127,2375 | kg |
| 127 | Xây gạch KN M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9563 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,362 | m2 |
| 129 | Thép Inox làm tay vịn | Theo quy định hiện hành | 365,717 | kg |
| 130 | LAN CAN HÀNH LANG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 131 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1426 | m3 |
| 132 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,184 | m3 |
| 133 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,729 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,7176 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,7176 | m2 |
| 136 | Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 | Theo quy định hiện hành | 7,2 | md |
| 137 | Thang lên mái (khoán gọn ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,0608 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 16 | Mặt + rọ B1 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 17 | Mặt + rọ B2 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Mặt + rọ B3 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 19 | Mặt + rọ B4 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 20 | Tủ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 24 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 27 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 32 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 51 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 35 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 37 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,688 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 14,688 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi