Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 08:44:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,097,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Hùng Sơn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 4,8487 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 25,7966 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 2,3852 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 3,8709 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSMT | 0,7796 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSMT | 4,8659 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Theo HSMT | 99,9711 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 6,1869 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 47,6267 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSMT | 2,3712 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,3152 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, vữa mác 150 | Theo HSMT | 37,3368 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, bằng ôtô, đất cấp III | Theo HSMT | 2,47 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Theo HSMT | 2,47 | 100m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,6102 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,648 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 2,8966 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,1627 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, vữa mác 200 | Theo HSMT | 14,168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,6574 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 1,495 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 5,314 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,6791 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 29,0399 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 7,8498 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 11,3837 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 77,0411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,0622 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 1,1715 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSMT | 0,629 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 14,9176 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 125,5623 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 22,902 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 13,4585 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,3933 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,3933 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 91,5192 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSMT | 3,5792 | 100m2 |
| 39 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm | Theo HSMT | 75,28 | m |
| 40 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên pano dưới tấm uPVC), kính dán 6,38 | Theo HSMT | 44,16 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 74,88 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 44 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 47,175 | m2 |
| 45 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Theo HSMT | 111,36 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can | Theo HSMT | 0,2044 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 9,1232 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 11,8076 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 0,1672 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 3,1349 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSMT | 0,3088 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,2695 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,2185 | tấn |
| 54 | Xây gạch btkn 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 0,891 | m3 |
| 55 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m ÷ 22 Kg/m, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 8,279 | m2 |
| 56 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo HSMT | 9,74 | m |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,0148 | tấn |
| 59 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Theo HSMT | 7,2346 | kg |
| 60 | Khóa móc gang | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 THÁNG) | Theo HSMT | 7,4522 | 100m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 735,7832 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 700,261 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 283,612 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 265,7 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 729,8832 | m2 |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 182,04 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 120,28 | m |
| 70 | Kẻ, vét lõm rãnh trang trí, đắp trang trí | Theo HSMT | 4 | công |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 27,798 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 15,309 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 77,22 | m |
| 74 | Bảng viết | Theo HSMT | 8 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mm | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 76 | cút 90 độ D90 | Theo HSMT | 10 | chiếc |
| 77 | Cầu chắn rác | Theo HSMT | 10 | chiếc |
| 78 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 40 | chiếc |
| 79 | Ống nhựa D60 | Theo HSMT | 7,8 | m |
| 80 | Ống nhựa D32 | Theo HSMT | 32 | m |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 608,6014 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.019,3952 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.695,8442 | m2 |
| 84 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Theo HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 540 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,4mm2 | Theo HSMT | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 830 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Theo HSMT | 1.170 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Theo HSMT | 80 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x3mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo HSMT | 75 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( đào rãnh tiếp địa) | Theo HSMT | 19,2 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đắp rãnh tiếp địa) | Theo HSMT | 19,2 | m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 110 | Hồ lô sứ chụp kim thu sét | Theo HSMT | 5 | cái |
| 111 | Bình khí C02 | Theo HSMT | 6 | bình |
| 112 | Bình bọt MF4 | Theo HSMT | 6 | bình |
| 113 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 115 | Switch 8 port | Theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Hạt ổ cắm internet | Theo HSMT | 8 | cái |
| 118 | Cáp internet cat5e | Theo HSMT | 180 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSMT | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSMT | 0,539 | 100m |
| 122 | Cút nhựa D90 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 123 | Phễu chắn rác D90 | Theo HSMT | 7 | cái |
| B | Trường THCS Thanh Vân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 3,2164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 17,2764 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 3,0589 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSMT | 2,002 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSMT | 0,3189 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 1,7048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Theo HSMT | 62,9933 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, vữa mác 150 | Theo HSMT | 17,9312 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 5,8585 | m3 |
| 10 | Xây Gạch BT không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 33,6482 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,0721 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5862 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Theo HSMT | 1,5578 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSMT | 1,5578 | 100m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,169 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,448 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSMT | 1,6599 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,4736 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, vữa mác 200 | Theo HSMT | 9,9176 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,053 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 44,3925 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 3,1767 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,0945 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,2108 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,3718 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 2,6161 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,4361 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,874 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 3,8753 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 1,1373 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 19,4905 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 1,9324 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 3,5163 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 21,9818 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,5183 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 57,8124 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 5,9929 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,0487 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,2701 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,2051 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,0394 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,5074 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 1,6144 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 3,8101 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 2,4979 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 4,0231 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 27,3455 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,9614 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,9614 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 63,5616 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 2,5027 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Theo HSMT | 21,6 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính án an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 17,34 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 32,04 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 21,33 | m2 |
| 61 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Theo HSMT | 38,88 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSMT | 0,0972 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox304 | Theo HSMT | 19,2896 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 0,1546 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 3,4079 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,2908 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,3004 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,2099 | tấn |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 0,7623 | m3 |
| 70 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo HSMT | 9,7 | m |
| 71 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSMT | 0,0694 | tấn |
| 72 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 9,7 | m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,0187 | tấn |
| 75 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Theo HSMT | 7,85 | kg |
| 76 | Khóa móc gang | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (sử dụng 3 tháng) | Theo HSMT | 5,2693 | 100m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 470,3342 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 167,846 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 516,196 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML>2 | Theo HSMT | 33,4376 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 206,2892 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 443,03 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 71,08 | m |
| 86 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 71,08 | m |
| 87 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 15,62 | m |
| 88 | Kẻ, vét lõm rãnh trang trí, đắp trang trí lan can | Theo HSMT | 4 | công |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 16,4002 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 24,3232 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 67,38 | m |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 347,0558 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 45,9484 | m2 |
| 94 | Đắp cát WC tầng 2 | Theo HSMT | 3,5389 | m3 |
| 95 | màng chống thấm WC dày 3,2mm tầng 2 | Theo HSMT | 23,5924 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), Trần thạch cao phẳng (khung nổi), Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo HSMT | 23,5924 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 177,072 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.165,5152 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 638,1802 | m2 |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 16 | cái |
| 101 | Đèn ốp trần bóng vòng compact 1x22W, cả chao chụp | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Theo HSMT | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Theo HSMT | 760 | m |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 480 | m |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,4mm2 | Theo HSMT | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 112 | Con sơn đón điện | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 123 | Băng dính điện | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt, đồng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu 100x100 inox | Theo HSMT | 10 | cái |
| 132 | Van phao | Theo HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 134 | ống nhựa ppr D32 | Theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 135 | ống nhựa ppr D25 | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 136 | ống nhựa ppr D20 | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 138 | Van cửa có ren + rắc co D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cút T nhựa PPR D32x32 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 140 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 141 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 142 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 143 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 144 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSMT | 24 | cái |
| 149 | Dây cấp thiết bị | Theo HSMT | 18 | cái |
| 150 | Nút nhấn bồn tiểu nam | Theo HSMT | 6 | cái |
| 151 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 152 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D90 | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 153 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 154 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 155 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 156 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 158 | Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 159 | Côn nhựa PVC D60x34 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 160 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 161 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 162 | Ống kiểm tra D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 163 | Ống kiểm tra D60 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 164 | Miệng thông tắc D110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 165 | Miệng thông tắc D60 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 168 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 170 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 độ PVC D75 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 176 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 177 | Neo INOX treo ống D110 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 178 | Neo INOX treo ống D90 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 179 | Neo INOX treo ống D60 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 180 | Neo INOX treo ống D42 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 181 | Neo INOX treo ống D34 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT | 7 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSMT | 55 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 185 | Bầu sứ | Theo HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 3 | cái |
| 187 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 189 | Đo điện trở | Theo HSMT | 1 | ca |
| 190 | Switch 8 port | Theo HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 192 | Hạt ổ cắm internet | Theo HSMT | 6 | cái |
| 193 | Cáp internet cat5e | Theo HSMT | 80 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSMT | 80 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 196 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Theo HSMT | 4 | bình |
| 197 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Theo HSMT | 4 | bình |
| 198 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 199 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 201 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 1,4366 | m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng >250 cm, vữa mác 200 | Theo HSMT | 2,2532 | m3 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,2178 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0694 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 206 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo HSMT | 6,3081 | m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Theo HSMT | 0,5015 | m3 |
| 208 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSMT | 0,0188 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSMT | 0,0589 | tấn |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 37,6014 | m2 |
| 212 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo HSMT | 46,1723 | m2 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1199 | tấn |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo HSMT | 5 | cái |
| 218 | Cút sành | Theo HSMT | 2 | cái |
| C | Trường THCS Quang Minh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSMT | 1,2696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Theo HSMT | 11,6618 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,0555 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 1,7674 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 24,9646 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,2959 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 0,9466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,902 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 10,1534 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 16,1617 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 1,0208 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,5152 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, sỏi 2x4 | Theo HSMT | 15,1242 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Theo HSMT | 0,1629 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Theo HSMT | 2,2811 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Theo HSMT | 8,1312 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 3,9581 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 73,9392 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 3,3425 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,2248 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,1455 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,5353 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 3,6136 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,5291 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Theo HSMT | 0,5435 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Theo HSMT | 3,2449 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Theo HSMT | 0,0778 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 16,7083 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,9073 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 5,0698 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 37,665 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 3,3016 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,3218 | 100m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 0,891 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSMT | 0,2833 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo HSMT | 0,1614 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 8,8572 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 3,0433 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3382 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,1477 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 2,889 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7135 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7135 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSMT | 47,1744 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0.4 | Theo HSMT | 2,0063 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 16,92 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay ( (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 6,72 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 31,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 5,64 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSMT | 18,48 | m2 |
| 60 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 45,36 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can sắt inox | Theo HSMT | 0,1466 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 18,15 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can sắt | Theo HSMT | 0,0902 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 9,75 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSMT | 7,5087 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ nhóm IV (không bao gồm con tiện) | Theo HSMT | 9,75 | m |
| 67 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSMT | 0,0151 | tấn |
| 69 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo HSMT | 10,048 | kg |
| 70 | Khóa móc gang: | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (3 THÁNG) | Theo HSMT | 4,336 | 100m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 315,7838 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Theo HSMT | 527,2836 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 125,2342 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 152,9 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 380,181 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 103,38 | m |
| 79 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo HSMT | 4 | công |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 26,043 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 22,68 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT | 91,65 | m |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Theo HSMT | 283,6508 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo HSMT | 12,8589 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm WC Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 3,7293 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Theo HSMT | 59,227 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm | Theo HSMT | 2,574 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 441,018 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.060,3646 | 1m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 16 | cái |
| 106 | Móc treo quạt | Theo HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT | 87 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 295 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 480 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo HSMT | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 390 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 116 | CONSOL đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSMT | 55 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 25 | m |
| 120 | Bầu sứ | Theo HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 3 | cái |
| 122 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 124 | Đo điện trở | Theo HSMT | 1 | ca |
| 125 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Theo HSMT | 4 | bình |
| 126 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy | Theo HSMT | 4 | bình |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 128 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 136 | Van phao | Theo HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,65 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Theo HSMT | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn ren trong, ĐK 20mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 154 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 155 | Xô rác | Theo HSMT | 4 | cái |
| 156 | Dây cấp thiết bị | Theo HSMT | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60x34mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100x42mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 169 | Miệng thông tắc D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 170 | Miệng thông tắc D90 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,61 | 100m |
| 186 | Neo INOX treo ống D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 187 | Neo INOX treo ống D90 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 188 | Neo INOX treo ống D60 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 189 | Neo INOX treo ống D42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 190 | Neo INOX treo ống D34 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 191 | Switch 8 port | Theo HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Hạt ổ cắm internet | Theo HSMT | 10 | cái |
| 194 | Cáp internet cat5e | Theo HSMT | 130 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSMT | 130 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 197 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Theo HSMT | 1,4366 | m3 |
| 199 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 2,2338 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,2178 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 0,0694 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 203 | Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo HSMT | 6,1917 | m3 |
| 204 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 0,5014 | m3 |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT | 0,0188 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT | 0,0589 | tấn |
| 208 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 44,0561 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSMT | 22,32 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo HSMT | 44,0561 | m2 |
| 211 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Theo HSMT | 1,205 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1199 | tấn |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSMT | 15 | cái |
| 215 | Cút sành | Theo HSMT | 4 | cái |
| 216 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,1598 | 100m3 |
| 217 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, sỏi 2x4 | Theo HSMT | 9,474 | m3 |
| 218 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo HSMT | 94,74 | m2 |
| 219 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Theo HSMT | 1,1501 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo HSMT | 6,3255 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo HSMT | 22,134 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi