Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371398-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200258093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 08:44:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,097,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Hùng Sơn
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Theo HSMT 4,8487 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSMT 25,7966 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSMT 2,3852 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSMT 3,8709 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 0,7796 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSMT 4,8659 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Theo HSMT 99,9711 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 6,1869 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 47,6267 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSMT 2,3712 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,3152 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, vữa mác 150 Theo HSMT 37,3368 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, bằng ôtô, đất cấp III Theo HSMT 2,47 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Theo HSMT 2,47 100m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 0,6102 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 0,648 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 2,8966 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,1627 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, vữa mác 200 Theo HSMT 14,168 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,6574 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 1,495 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 5,314 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,6791 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 29,0399 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 7,8498 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSMT 11,3837 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 77,0411 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,0622 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 1,1715 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSMT 0,629 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 14,9176 m3
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 125,5623 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 22,902 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 13,4585 m3
35 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,3933 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,3933 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 91,5192 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Theo HSMT 3,5792 100m2
39 Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm Theo HSMT 75,28 m
40 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên pano dưới tấm uPVC), kính dán 6,38 Theo HSMT 44,16 m2
41 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 16 bộ
42 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 74,88 m2
43 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 48 bộ
44 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 47,175 m2
45 Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Theo HSMT 111,36 m2
46 Sản xuất lan can Theo HSMT 0,2044 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 9,1232 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 11,8076 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSMT 0,1672 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 3,1349 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSMT 0,3088 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,2695 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,2185 tấn
54 Xây gạch btkn 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 0,891 m3
55 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m ÷ 22 Kg/m, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 8,279 m2
56 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo HSMT 9,74 m
57 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo HSMT 1 trụ
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,0148 tấn
59 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Theo HSMT 7,2346 kg
60 Khóa móc gang Theo HSMT 1 cái
61 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 THÁNG) Theo HSMT 7,4522 100m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 735,7832 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 700,261 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 283,612 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 265,7 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 729,8832 m2
68 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 182,04 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 120,28 m
70 Kẻ, vét lõm rãnh trang trí, đắp trang trí Theo HSMT 4 công
71 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 27,798 m2
72 Láng granitô nền sàn Theo HSMT 15,309 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSMT 77,22 m
74 Bảng viết Theo HSMT 8 chiếc
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mm Theo HSMT 0,72 100m
76 cút 90 độ D90 Theo HSMT 10 chiếc
77 Cầu chắn rác Theo HSMT 10 chiếc
78 Đai giữ ống Theo HSMT 40 chiếc
79 Ống nhựa D60 Theo HSMT 7,8 m
80 Ống nhựa D32 Theo HSMT 32 m
81 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 608,6014 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.019,3952 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.695,8442 m2
84 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Theo HSMT 48 bộ
85 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm Theo HSMT 2 hộp
86 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) Theo HSMT 8 hộp
87 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A Theo HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Theo HSMT 2 cái
89 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Theo HSMT 8 cái
90 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo HSMT 24 cái
91 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Theo HSMT 10 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo HSMT 11 bộ
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSMT 16 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSMT 2 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSMT 16 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 32 cái
97 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSMT 50 m
98 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSMT 80 m
99 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSMT 540 m
100 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,4mm2 Theo HSMT 180 m
101 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSMT 830 m
102 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Theo HSMT 1.170 m
103 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Theo HSMT 80 m
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x3mm Theo HSMT 30 m
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo HSMT 75 m
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT 8 cọc
107 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( đào rãnh tiếp địa) Theo HSMT 19,2 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đắp rãnh tiếp địa) Theo HSMT 19,2 m3
109 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSMT 5 cái
110 Hồ lô sứ chụp kim thu sét Theo HSMT 5 cái
111 Bình khí C02 Theo HSMT 6 bình
112 Bình bọt MF4 Theo HSMT 6 bình
113 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 6 bộ
114 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSMT 6 hộp
115 Switch 8 port Theo HSMT 2 cái
116 Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm Theo HSMT 2 hộp
117 Hạt ổ cắm internet Theo HSMT 8 cái
118 Cáp internet cat5e Theo HSMT 180 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo HSMT 180 m
120 Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 Theo HSMT 8 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSMT 0,539 100m
122 Cút nhựa D90 Theo HSMT 14 cái
123 Phễu chắn rác D90 Theo HSMT 7 cái
B Trường THCS Thanh Vân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo HSMT 3,2164 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSMT 17,2764 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSMT 3,0589 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 2,002 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSMT 0,3189 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSMT 1,7048 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Theo HSMT 62,9933 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, vữa mác 150 Theo HSMT 17,9312 m3
9 Xây gạch BT không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 5,8585 m3
10 Xây Gạch BT không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 33,6482 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0721 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5862 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Theo HSMT 1,5578 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSMT 1,5578 100m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 0,169 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 0,448 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSMT 1,6599 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,4736 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, vữa mác 200 Theo HSMT 9,9176 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,053 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 44,3925 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 3,1767 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,0945 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,2108 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,3718 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 2,6161 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,4361 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,874 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 3,8753 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 1,1373 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 19,4905 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 1,9324 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSMT 3,5163 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 21,9818 m3
35 Xây gạch BT không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,5183 m3
36 Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 57,8124 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 5,9929 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,0487 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,2701 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,2051 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,0394 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,2697 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,5074 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 1,6144 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 3,8101 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 2,4979 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSMT 4,0231 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 27,3455 m3
49 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,9614 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,9614 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 63,5616 m2
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 2,5027 100m2
53 Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm Theo HSMT 21,6 m2
54 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính án an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 17,34 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 8 bộ
56 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 10 bộ
57 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 32,04 m2
58 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 24 bộ
59 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 6 bộ
60 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 21,33 m2
61 Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Theo HSMT 38,88 m2
62 Sản xuất lan can inox 304 Theo HSMT 0,0972 tấn
63 Lắp dựng lan can inox304 Theo HSMT 19,2896 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSMT 0,1546 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 3,4079 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,2908 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,3004 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,2099 tấn
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 0,7623 m3
70 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo HSMT 9,7 m
71 Sản xuất lan can Inox Theo HSMT 0,0694 tấn
72 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo HSMT 1 trụ
73 Lắp dựng lan can inox Theo HSMT 9,7 m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,0187 tấn
75 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Theo HSMT 7,85 kg
76 Khóa móc gang Theo HSMT 1 cái
77 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (sử dụng 3 tháng) Theo HSMT 5,2693 100m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 470,3342 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 167,846 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 516,196 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML>2 Theo HSMT 33,4376 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 206,2892 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 443,03 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 71,08 m
86 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 71,08 m
87 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 15,62 m
88 Kẻ, vét lõm rãnh trang trí, đắp trang trí lan can Theo HSMT 4 công
89 Láng granitô nền sàn Theo HSMT 16,4002 m2
90 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 24,3232 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSMT 67,38 m
92 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 347,0558 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 45,9484 m2
94 Đắp cát WC tầng 2 Theo HSMT 3,5389 m3
95 màng chống thấm WC dày 3,2mm tầng 2 Theo HSMT 23,5924 m2
96 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), Trần thạch cao phẳng (khung nổi), Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo HSMT 23,5924 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 177,072 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.165,5152 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 638,1802 m2
100 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 16 cái
101 Đèn ốp trần bóng vòng compact 1x22W, cả chao chụp Theo HSMT 18 bộ
102 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Theo HSMT 32 bộ
103 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) Theo HSMT 4 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Theo HSMT 70 m
105 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Theo HSMT 760 m
106 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSMT 480 m
107 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSMT 320 m
108 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,4mm2 Theo HSMT 160 m
109 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSMT 60 m
110 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSMT 10 m
111 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSMT 30 m
112 Con sơn đón điện Theo HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 10 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 10 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSMT 2 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 8 cái
117 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A Theo HSMT 1 cái
118 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Theo HSMT 2 cái
119 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Theo HSMT 4 cái
120 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo HSMT 12 cái
121 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Theo HSMT 6 cái
122 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm Theo HSMT 2 hộp
123 Băng dính điện Theo HSMT 20 cuộn
124 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 6 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 6 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn Theo HSMT 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Theo HSMT 6 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 6 cái
130 Lắp đặt vòi rửa tay gạt, đồng Theo HSMT 4 bộ
131 Lắp đặt phễu thu 100x100 inox Theo HSMT 10 cái
132 Van phao Theo HSMT 1 cái
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo HSMT 1 bể
134 ống nhựa ppr D32 Theo HSMT 0,55 100m
135 ống nhựa ppr D25 Theo HSMT 0,9 100m
136 ống nhựa ppr D20 Theo HSMT 0,6 100m
137 Van cửa có ren + rắc co D32 Theo HSMT 2 cái
138 Van cửa có ren + rắc co D25 Theo HSMT 2 cái
139 Cút T nhựa PPR D32x32 Theo HSMT 4 cái
140 Cút T nhựa PPR D32x25 Theo HSMT 4 cái
141 Cút T nhựa PPR D25x25 Theo HSMT 3 cái
142 Cút T nhựa PPR D25x20 Theo HSMT 24 cái
143 Côn nhựa PPR D32x25 Theo HSMT 3 cái
144 Côn nhựa PPR D25x20 Theo HSMT 24 cái
145 Cút nhựa PPR D32 Theo HSMT 3 cái
146 Cút nhựa PPR D25 Theo HSMT 8 cái
147 Cút nhựa PPR D25 Theo HSMT 12 cái
148 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo HSMT 24 cái
149 Dây cấp thiết bị Theo HSMT 18 cái
150 Nút nhấn bồn tiểu nam Theo HSMT 6 cái
151 Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 Theo HSMT 0,4 100m
152 Ống nhựa thoát nước thải PVC D90 Theo HSMT 0,46 100m
153 Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 Theo HSMT 0,1 100m
154 Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 Theo HSMT 0,5 100m
155 Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 Theo HSMT 0,25 100m
156 Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 Theo HSMT 0,3 100m
157 Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 Theo HSMT 6 cái
158 Tê nhựa chéo 45 độ D60x60 Theo HSMT 5 cái
159 Côn nhựa PVC D60x34 Theo HSMT 10 cái
160 Côn nhựa PVC D110x42 Theo HSMT 4 cái
161 Tê nhựa PVC 90 độ D110 Theo HSMT 3 cái
162 Ống kiểm tra D110 Theo HSMT 3 cái
163 Ống kiểm tra D60 Theo HSMT 3 cái
164 Miệng thông tắc D110 Theo HSMT 4 cái
165 Miệng thông tắc D60 Theo HSMT 4 cái
166 Cút nhựa 135 độ PVC D110 Theo HSMT 3 cái
167 Cút nhựa 90 độ PVC D110 Theo HSMT 3 cái
168 Cút nhựa 135 độ PVC D60 Theo HSMT 8 cái
169 Cút nhựa 135 độ PVC D42 Theo HSMT 6 cái
170 Cút nhựa 135 độ PVC D34 Theo HSMT 6 cái
171 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo HSMT 12 cái
172 Cút nhựa 90 độ PVC D75 Theo HSMT 1 cái
173 Cút nhựa 90 độ PVC D60 Theo HSMT 8 cái
174 Cút nhựa 90 độ PVC D42 Theo HSMT 10 cái
175 Cút nhựa 90 độ PVC D34 Theo HSMT 10 cái
176 Quả Cầu thu nước mưa D100 Theo HSMT 6 cái
177 Neo INOX treo ống D110 Theo HSMT 12 cái
178 Neo INOX treo ống D90 Theo HSMT 20 cái
179 Neo INOX treo ống D60 Theo HSMT 12 cái
180 Neo INOX treo ống D42 Theo HSMT 8 cái
181 Neo INOX treo ống D34 Theo HSMT 8 cái
182 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT 7 cọc
183 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo HSMT 55 m
184 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 30 m
185 Bầu sứ Theo HSMT 3 cái
186 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 3 cái
187 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 0,132 100m3
188 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,132 100m3
189 Đo điện trở Theo HSMT 1 ca
190 Switch 8 port Theo HSMT 2 cái
191 Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm Theo HSMT 2 hộp
192 Hạt ổ cắm internet Theo HSMT 6 cái
193 Cáp internet cat5e Theo HSMT 80 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo HSMT 80 m
195 Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 Theo HSMT 4 hộp
196 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Theo HSMT 4 bình
197 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 Theo HSMT 4 bình
198 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSMT 4 hộp
199 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 4 bộ
200 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 0,3339 100m3
201 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSMT 1,4366 m3
202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng >250 cm, vữa mác 200 Theo HSMT 2,2532 m3
203 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,2178 tấn
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0694 tấn
205 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0503 100m2
206 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo HSMT 6,3081 m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Theo HSMT 0,5015 m3
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSMT 0,0456 100m2
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,0188 tấn
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSMT 0,0589 tấn
211 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 37,6014 m2
212 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Theo HSMT 46,1723 m2
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng sỏi 1x2, vữa mác 200 Theo HSMT 1,2 m3
214 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,063 100m2
215 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,1199 tấn
216 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSMT 10 cái
217 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo HSMT 5 cái
218 Cút sành Theo HSMT 2 cái
C Trường THCS Quang Minh
1 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 1,2696 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Theo HSMT 11,6618 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,0555 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 1,7674 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,755 100m2
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 24,9646 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,2959 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 0,9466 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,902 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT 0,923 100m2
11 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 10,1534 m3
12 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 16,1617 m3
13 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 1,0208 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,4233 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5152 100m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, sỏi 2x4 Theo HSMT 15,1242 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Theo HSMT 0,1629 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Theo HSMT 2,2811 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,225 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Theo HSMT 8,1312 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 Theo HSMT 3,9581 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo HSMT 73,9392 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo HSMT 3,3425 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,2248 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,1455 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,5353 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 3,6136 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,5291 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Theo HSMT 0,5435 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Theo HSMT 3,2449 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Theo HSMT 0,0778 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 16,7083 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,9073 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 5,0698 tấn
35 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 37,665 m3
36 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 3,3016 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,3218 100m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 0,891 m3
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,2833 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo HSMT 0,1614 tấn
41 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 8,8572 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 3,0433 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,3382 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT 0,1477 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 0,122 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 2,889 m3
47 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,7135 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,7135 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSMT 47,1744 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0.4 Theo HSMT 2,0063 100m2
51 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 16,92 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay ( (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 6,72 m2
53 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 31,32 m2
54 Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 5,64 m2
55 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo HSMT 12 bộ
56 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 10 bộ
57 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 6 bộ
58 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSMT 4 bộ
59 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSMT 18,48 m2
60 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 45,36 m2
61 Sản xuất lan can sắt inox Theo HSMT 0,1466 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 18,15 m2
63 Sản xuất lan can sắt Theo HSMT 0,0902 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 9,75 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSMT 7,5087 m2
66 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ nhóm IV (không bao gồm con tiện) Theo HSMT 9,75 m
67 Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm Theo HSMT 1 trụ
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSMT 0,0151 tấn
69 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo HSMT 10,048 kg
70 Khóa móc gang: Theo HSMT 1 cái
71 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (3 THÁNG) Theo HSMT 4,336 100m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 315,7838 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Theo HSMT 527,2836 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 125,2342 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 152,9 m2
77 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 380,181 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 103,38 m
79 Đắp trang trí đầu cột, chân cột Theo HSMT 4 công
80 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 26,043 m2
81 Láng granitô nền sàn Theo HSMT 22,68 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 91,65 m
83 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Theo HSMT 283,6508 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Theo HSMT 12,8589 m2
85 Màng chống thấm WC Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 3,7293 m2
86 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Theo HSMT 59,227 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm Theo HSMT 2,574 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 441,018 1m2
89 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.060,3646 1m2
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Theo HSMT 2 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Theo HSMT 6 hộp
92 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSMT 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSMT 2 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT 10 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT 10 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT 7 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 18 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 7 bộ
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 12 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 22 cái
105 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 16 cái
106 Móc treo quạt Theo HSMT 16 cái
107 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSMT 4 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT 15 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 87 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 295 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 480 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSMT 95 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT 390 m
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Theo HSMT 35 hộp
116 CONSOL đón điện Theo HSMT 1 cái
117 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT 6 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo HSMT 55 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 25 m
120 Bầu sứ Theo HSMT 3 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 3 cái
122 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 0,11 100m3
123 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,11 100m3
124 Đo điện trở Theo HSMT 1 ca
125 Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy Theo HSMT 4 bình
126 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy Theo HSMT 4 bình
127 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSMT 4 hộp
128 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 4 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 4 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 5 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 5 bộ
133 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 5 cái
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
135 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT 4 cái
136 Van phao Theo HSMT 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT 1 bể
138 Lắp đặt ống nhựa PPR , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT 0,65 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSMT 0,45 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSMT 0,3 100m
141 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSMT 5 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo HSMT 3 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT 6 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Theo HSMT 4 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 10 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Theo HSMT 21 cái
147 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Theo HSMT 4 cái
148 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Theo HSMT 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT 7 cái
150 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 16 cái
151 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSMT 15 cái
152 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn ren trong, ĐK 20mm Theo HSMT 9 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSMT 9 cái
154 Hộp giấy vệ sinh Theo HSMT 4 cái
155 Xô rác Theo HSMT 4 cái
156 Dây cấp thiết bị Theo HSMT 9 cái
157 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo HSMT 0,7 100m
158 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm Theo HSMT 0,2 100m
159 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo HSMT 0,6 100m
160 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo HSMT 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo HSMT 0,1 100m
162 Lắp đặt Y nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo HSMT 8 cái
163 Lắp đặt Y nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo HSMT 5 cái
164 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60x34mm Theo HSMT 6 cái
165 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100x42mm Theo HSMT 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo HSMT 6 cái
167 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo HSMT 3 cái
168 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm Theo HSMT 3 cái
169 Miệng thông tắc D110 Theo HSMT 3 cái
170 Miệng thông tắc D90 Theo HSMT 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
172 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
173 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo HSMT 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Theo HSMT 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo HSMT 3 cái
176 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo HSMT 2 cái
177 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo HSMT 6 cái
178 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Theo HSMT 3 cái
179 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo HSMT 3 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSMT 4 cái
181 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo HSMT 6 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Theo HSMT 3 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo HSMT 3 cái
184 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSMT 12 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,61 100m
186 Neo INOX treo ống D110 Theo HSMT 10 cái
187 Neo INOX treo ống D90 Theo HSMT 40 cái
188 Neo INOX treo ống D60 Theo HSMT 20 cái
189 Neo INOX treo ống D42 Theo HSMT 10 cái
190 Neo INOX treo ống D34 Theo HSMT 10 cái
191 Switch 8 port Theo HSMT 2 cái
192 Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 )mm Theo HSMT 2 hộp
193 Hạt ổ cắm internet Theo HSMT 10 cái
194 Cáp internet cat5e Theo HSMT 130 m
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo HSMT 130 m
196 Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 Theo HSMT 8 hộp
197 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT 0,3619 100m3
198 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Theo HSMT 1,4366 m3
199 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 2,2338 m3
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,2178 tấn
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 0,0694 tấn
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT 0,0774 100m2
203 Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo HSMT 6,1917 m3
204 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 0,5014 m3
205 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT 0,0456 100m2
206 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT 0,0188 tấn
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT 0,0589 tấn
208 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 44,0561 m2
209 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSMT 22,32 m2
210 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo HSMT 44,0561 m2
211 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, sỏi 1x2 Theo HSMT 1,205 m3
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0632 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,1199 tấn
214 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSMT 15 cái
215 Cút sành Theo HSMT 4 cái
216 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,1598 100m3
217 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, sỏi 2x4 Theo HSMT 9,474 m3
218 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Theo HSMT 94,74 m2
219 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Theo HSMT 1,1501 m3
220 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo HSMT 6,3255 m3
221 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Theo HSMT 22,134 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->