Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 23:57:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,548,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 88,18 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,94 | 100m³ |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 21,75 | m³ |
| 4 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,96 | 100m³ |
| 5 | Đào bùn thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,87 | m³ |
| 6 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,07 | 100m³ |
| 7 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 27,9 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường K0,90 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 156,09 | m³ |
| 9 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14,05 | 100m³ |
| 10 | Đất núi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.426,01 | m³ |
| 11 | Đắp đất núi K0.96 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 96,81 | m³ |
| 12 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,71 | 100m³ |
| 13 | Đất núi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1.093,92 | m³ |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,81 | 100m³ |
| 15 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 443,38 | m³ |
| 16 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2.216,88 | m² |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,43 | 100m³ |
| 18 | Mặt tôn tạo, Bê tông xi măng M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 500,11 | m³ |
| 19 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2.500,55 | m² |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,56 | 100m³ |
| 21 | Khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 215,87 | 10m |
| B | CỐNG TRÒN D1000, L=8M, CỌC D13 | |||
| 1 | Đắp đê quai thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,6 | m³ |
| 2 | Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,14 | 100m³ |
| 3 | Đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 17,12 | m³ |
| 4 | Cọc tre gia cố đê quai 5 cọc/m, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,2 | 100m |
| 5 | Phên nứa đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 32 | m² |
| 6 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,16 | 100m³ |
| 7 | Đào móng cống thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,18 | m³ |
| 8 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,29 | 100m³ |
| 9 | Cọc tre d6-8cm, L=2,8m, 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,16 | 100m |
| 10 | Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,49 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống cống D100 loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đế cống đúc sẵn, Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,91 | m³ |
| 13 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,13 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện P=200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12 | cái |
| 16 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6,77 | m³ |
| 17 | Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,38 | m³ |
| 18 | Sân cống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 11,46 | m³ |
| 19 | Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 21,62 | m³ |
| 20 | Đắp thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,97 | m³ |
| 21 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,18 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,48 | 100m³ |
| 23 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5 | ca |
| C | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 29,31 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,64 | 100m³ |
| 3 | Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 209,3 | 100m |
| 4 | Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 46,72 | m³ |
| 5 | Móng cống Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 32,31 | m³ |
| 6 | Cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,26 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,97 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt móng cống P=85kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 994 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống D600 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 497 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 (đã bao gồm cống dọc D400) - KL*1,1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 84,7 | m³ |
| 11 | Đắp thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,7 | m³ |
| 12 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,69 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển VL thừa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,66 | 100m³ |
| D | GA THU THĂM CỐNG D600 (GA G) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,34 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,66 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất tận dụng K0,95 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,52 | m³ |
| 4 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,14 | 100m³ |
| 5 | Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 29,13 | 100m |
| 6 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,16 | m³ |
| 7 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,32 | m³ |
| 8 | Ván khuôn BT móng ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,22 | 100m² |
| 9 | Cổ ga: Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5,37 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,4 | 100m² |
| 11 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 384,37 | kg |
| 14 | Xây gạch thân ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 16,14 | m³ |
| 15 | Trát trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 33,93 | m² |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,28 | m³ |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,14 | 100m² |
| 18 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,22 | tấn |
| 19 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 162,08 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan P=200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 38 | cái |
| 22 | Miệng thu nước bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,09 | m³ |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,32 | 100m² |
| 24 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,2 | tấn |
| 25 | Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 19 | cái |
| 26 | Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 19 | bộ |
| E | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào móng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 7,81 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,7 | 100m³ |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 27,72 | m³ |
| 4 | Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 16c/m2 (cống dọc đường) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 55,84 | 100m |
| 5 | Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12,46 | m³ |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5,25 | m³ |
| 7 | Cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,98 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt móng cống P=45kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 328 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống D400 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 164 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 164 | m |
| 12 | Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 59,3 | m³ |
| 13 | Đắp đất lưng cống thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5,39 | m³ |
| 14 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,49 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển VL thừa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,98 | 100m³ |
| F | GA THU THĂM CỐNG D400 (ga G) | |||
| 1 | Đào móng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,16 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Đất núi K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,92 | m³ |
| 4 | Đắp đất núi K0.95 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,27 | m³ |
| 5 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | 100m³ |
| 6 | Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,6 | 100m |
| 7 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,66 | m³ |
| 8 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,31 | m³ |
| 9 | Ván khuôn BT móng ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,04 | 100m² |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,85 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,06 | 100m² |
| 12 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 60,69 | kg |
| 15 | Xây gạch thân ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,86 | m³ |
| 16 | Trát trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,16 | m² |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,36 | m³ |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | 100m² |
| 19 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 25,59 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan P=200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 6 | cái |
| 23 | Bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,33 | m³ |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,05 | 100m² |
| 25 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3 | bộ |
| G | GA THU CỐNG D400 (ga T) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,02 | m³ |
| 2 | Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,72 | 100m³ |
| 3 | Đất núi K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 88,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất núi K0.85 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 8,02 | m³ |
| 5 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,72 | 100m³ |
| 6 | Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 32,2 | 100m |
| 7 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 4,6 | m³ |
| 8 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 9,2 | m³ |
| 9 | Ván khuôn BT móng ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,25 | 100m² |
| 10 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 5,94 | m³ |
| 11 | Ván khuôn nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,44 | 100m² |
| 12 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 424,83 | kg |
| 15 | Xây gạch thân ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 21,62 | m³ |
| 16 | Trát trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 72,9 | m² |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,52 | m³ |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,15 | 100m² |
| 19 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,16 | tấn |
| 21 | Thép góc L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 179,14 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan P=200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 42 | cái |
| 23 | Bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2,3 | m³ |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,35 | 100m² |
| 25 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 21 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 21 | bộ |
| H | KÈ AO XÂY H=1,5m | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 2 Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 12,52 | m³ |
| 2 | Đào Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 1,13 | 100m³ |
| 3 | Cọc tre gia cố móng D8-10cm, L=2,8m, mật độ 16 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 63,8 | 100m |
| 4 | Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 14,24 | m³ |
| 5 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 128,16 | m³ |
| 6 | Đắp đê quai K0.85 thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 35,6 | m³ |
| 7 | Đắp máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,2 | 100m³ |
| 8 | Đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 380,92 | m³ |
| 9 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,56 | 100m³ |
| 10 | Nhổ cọc tre chân đê quai | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 71,2 | 100m |
| 11 | Cọc tre gia cố đê quai 5 cọc/m, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 71,2 | 100m |
| 12 | Phên nứa đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 712 | m² |
| 13 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 10 | ca |
| 14 | Vận chuyển VL thừa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 3,56 | 100m³ |
| I | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,26 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M.150 đá 2 x 4 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,39 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,01 | 100m² |
| 4 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,44 | m³ |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | m² |
| 6 | Bê tông M.250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,15 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 0,02 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt tấm đan P=100kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi