Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374628-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200360026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 23:57:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,548,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 88,18
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,94 100m³
3 Đào hữu cơ, đánh cấp thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 21,75
4 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,96 100m³
5 Đào bùn thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,87
6 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,07 100m³
7 Đào kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 27,9
8 Đắp đất nền đường K0,90 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 156,09
9 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14,05 100m³
10 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.426,01
11 Đắp đất núi K0.96 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 96,81
12 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,71 100m³
13 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1.093,92
14 Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,81 100m³
15 Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 443,38
16 Lót bạt dứa 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2.216,88
17 Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,43 100m³
18 Mặt tôn tạo, Bê tông xi măng M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 500,11
19 Lót bạt dứa 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2.500,55
20 Cấp phối đá dăm loại I bù vênh Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,56 100m³
21 Khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 215,87 10m
B CỐNG TRÒN D1000, L=8M, CỌC D13
1 Đắp đê quai thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,6
2 Máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,14 100m³
3 Đất đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 17,12
4 Cọc tre gia cố đê quai 5 cọc/m, L=4m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,2 100m
5 Phên nứa đan Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 32
6 Phá dỡ đê quai Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,16 100m³
7 Đào móng cống thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,18
8 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,29 100m³
9 Cọc tre d6-8cm, L=2,8m, 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,16 100m
10 Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,49
11 Lắp đặt ống cống D100 loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8 1 đoạn ống
12 Đế cống đúc sẵn, Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,91
13 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,04 tấn
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,13 100m²
15 Lắp đặt cấu kiện P=200kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12 cái
16 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6,77
17 Tường cánh Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,38
18 Sân cống Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 11,46
19 Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 21,62
20 Đắp thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,97
21 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,18 100m³
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,48 100m³
23 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5 ca
C CỐNG TRÒN D600
1 Đào móng cống đất cấp 2 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 29,31
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,64 100m³
3 Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 209,3 100m
4 Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 46,72
5 Móng cống Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 32,31
6 Cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,26 tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,97 100m²
8 Lắp đặt móng cống P=85kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 994 cái
9 Lắp đặt ống cống D600 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 497 1 đoạn ống
10 Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 (đã bao gồm cống dọc D400) - KL*1,1 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 84,7
11 Đắp thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,7
12 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,69 100m³
13 Vận chuyển VL thừa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,66 100m³
D GA THU THĂM CỐNG D600 (GA G)
1 Đào móng đất cấp 2 Thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,34
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,66 100m³
3 Đắp đất tận dụng K0,95 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,52
4 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,14 100m³
5 Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 29,13 100m
6 Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,16
7 Bê tông móng mác M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,32
8 Ván khuôn BT móng ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,22 100m²
9 Cổ ga: Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5,37
10 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,4 100m²
11 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 tấn
12 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,12 tấn
13 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 384,37 kg
14 Xây gạch thân ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 16,14
15 Trát trong VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 33,93
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,28
17 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,14 100m²
18 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,22 tấn
19 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,14 tấn
20 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 162,08 kg
21 Lắp đặt tấm đan P=200kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 38 cái
22 Miệng thu nước bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,09
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,32 100m²
24 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,2 tấn
25 Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 19 cái
26 Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 19 bộ
E CỐNG TRÒN D400
1 Đào móng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 7,81
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,7 100m³
3 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 27,72
4 Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 16c/m2 (cống dọc đường) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 55,84 100m
5 Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12,46
6 Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5,25
7 Cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,33 tấn
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,98 100m²
9 Lắp đặt móng cống P=45kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 328 cái
10 Lắp đặt ống cống D400 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 164 1 đoạn ống
11 Cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 164 m
12 Đắp đất lưng cống bằng đất núi K0,95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 59,3
13 Đắp đất lưng cống thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5,39
14 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,49 100m³
15 Vận chuyển VL thừa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,98 100m³
F GA THU THĂM CỐNG D400 (ga G)
1 Đào móng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,16
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,1 100m³
3 Đất núi K0.95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,92
4 Đắp đất núi K0.95 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,27
5 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 100m³
6 Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,6 100m
7 Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,66
8 Bê tông móng mác M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,31
9 Ván khuôn BT móng ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,04 100m²
10 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,85
11 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,06 100m²
12 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,003 tấn
13 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,019 tấn
14 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 60,69 kg
15 Xây gạch thân ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,86
16 Trát trong VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,16
17 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,36
18 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 100m²
19 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,04 tấn
20 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 tấn
21 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 25,59 kg
22 Lắp đặt tấm đan P=200kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 6 cái
23 Bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,33
24 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,05 100m²
25 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,03 tấn
26 Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 cái
27 Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3 bộ
G GA THU CỐNG D400 (ga T)
1 Đào móng đất cấp 2 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,02
2 Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,72 100m³
3 Đất núi K0.95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 88,25 m3
4 Đắp đất núi K0.85 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 8,02
5 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,72 100m³
6 Cọc tre d8-10cm, L=2,8m, 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 32,2 100m
7 Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 4,6
8 Bê tông móng mác M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 9,2
9 Ván khuôn BT móng ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,25 100m²
10 Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 5,94
11 Ván khuôn nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,44 100m²
12 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 tấn
13 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,13 tấn
14 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 424,83 kg
15 Xây gạch thân ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 21,62
16 Trát trong VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 72,9
17 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,52
18 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,15 100m²
19 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,25 tấn
20 Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,16 tấn
21 Thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 179,14 kg
22 Lắp đặt tấm đan P=200kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 42 cái
23 Bê tông M250, đá 1x2, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2,3
24 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,35 100m²
25 Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,22 tấn
26 Lắp đặt miệng thu nước P= 290kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 21 cái
27 Lưới chắn rác composite loại tải trọng 240KN Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 21 bộ
H KÈ AO XÂY H=1,5m
1 Đào móng kè đất cấp 2 Thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 12,52
2 Đào Máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 1,13 100m³
3 Cọc tre gia cố móng D8-10cm, L=2,8m, mật độ 16 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 63,8 100m
4 Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 14,24
5 Xây gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 128,16
6 Đắp đê quai K0.85 thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 35,6
7 Đắp máy 90% Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,2 100m³
8 Đất đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 380,92
9 Phá dỡ đê quai Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,56 100m³
10 Nhổ cọc tre chân đê quai Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 71,2 100m
11 Cọc tre gia cố đê quai 5 cọc/m, L=4m Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 71,2 100m
12 Phên nứa đan Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 712
13 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 10 ca
14 Vận chuyển VL thừa Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 3,56 100m³
I RÃNH XÂY GẠCH
1 Đá dăm Dmax<=4cm lót móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,26
2 Bê tông móng M.150 đá 2 x 4 dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,39
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,01 100m²
4 Xây gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,44
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2
6 Bê tông M.250 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,15
7 Ván khuôn bê tông mũ Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 0,02 100m²
8 Lắp đặt tấm đan P=100kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->