Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 22:31:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,521,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8145 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,217 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7399 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1968 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8219 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8219 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7269 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6756 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0523 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,6829 | m3 |
| 18 | Mua sỏi dạng rời | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,5086 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,99 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9804 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,599 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5686 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7134 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6897 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình U | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5821 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5309 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,45 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | mối nối |
| 34 | Joint cao su cống D800 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Sợi |
| 35 | Tổng chiều dài cống D800, H10 | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,5 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | tấn |
| 38 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
| 3 | Các chi phí hạng mục chung còn lại ( chi phí đảm bảo giao thông) | 1% x G x 1,1 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi